+
+15. Cỏch sử dụng thành ngữ used to và get/be used to
β
β
15.1 used to.
β
β
15.2 get / be used to.
+
+16. Cỏch sử dụng thành ngữ Would rather
β
β
16.1 Loại cõu cú một chủ ngữ.
β
β
16.2 Loại cõu cú 2 chủ ngữ
+
+17. Cỏch sử dụng Would Like
+
+18. Cỏch sử dụng cỏc động từ khiếm khuyết để diễn đạt cỏc trạng thỏi ở hiện
tại.
β
β
18.1 Could/may/might.
β
β
18.2 Should
β
β
18.3 Must
+
+19. Cỏch sử dụng cỏc động từ khiếm khuyết để diến đạt cỏc trạng thỏi ở thời
quỏ khứ.
+
+20. tớnh từ và phú từ (adjective and adverb).
+
+21. Động từ nối.
+
+22. So sỏnh của tớnh từ và danh từ
β
β
22.1 So sỏnh bằng.
β
β
22.2 So sỏnh hơn, kộm
β
β
22.3 So sỏnh hợp lý
β
β
22.4 Cỏc dạng so sỏnh đặc biệt
β
β
22.5 So sỏnh đa bộ
β
β
22.6 So sỏnh kộp (càng thỡ càng)
β
β
22.7 No sooner than (vừa mới thỡ; chẳng bao lõu thỡ)
+
+23. Dạng nguyờn, so sỏnh hơn và so sỏnh hơn nhất.
+
+24. Cỏc danh từ làm chức năng tớnh từ
+
+25. Enough với tớnh từ, phú từ và danh từ
+
+26. Cỏc từ nối chỉ nguyờn nhõn
β
β
26.1 Because/ because of
β
β
26.2 Mục đớch và kết quả (so that- để)
β
β
26.3 Cause and effect
+
+27. Một số từ nối mang tớnh điều kiện
+
+28. Cõu bị động
+
+29. Động từ gõy nguyờn nhõn
β
β
29.1 Have/ get / make
β
β
29.2 Let
β
β
29.3 Help
+
+30. Ba động từ đặc biệt
+
+31. Cấu trỳc phức hợp và đại từ quan hệ thay thế
β
β
31.1 That và Which làm chủ ngữ của cõu phụ
β
β
31.2 That và wich làm tõn ngữ của cõu phụ
β
β
31.3 Who làm chủ ngữ của cõu phụ
β
β
31.4 Whom làm tõn ngữ của cõu phụ
β
β
31.5 Mệnh đề phụ bắt buộc và mệnh đề phụ khụng bắt buộc
β
β
31.6 Tầm quan trọng của dấu phẩy trong mệnh đề phụ
β
β
31.7 Cỏch sử dụng All / both/ several / most + of + whom / which
β
β
31.8 What và whose
+
+32. Cỏch loại bỏ cỏc mệnh đề phụ
+
+33. Cỏch sử dụng phõn từ 1 trong một số trường hợp đặc biệt
+
+34. Cỏch sử dụng nguyờn mẫu hoàn thành
+
+35. Những cỏch sử dụng khỏc của that
β
β
35.1 That với tư cỏch của một liờn từ (rằng)
β
β
35.2 Mệnh đề cú that
+
+36. Cõu giả định
β
β
36.1 Cõu giả định dựng would rather that
β
β
36.2 Cõu giả định dựng với động từ trong bảng.
β
β
36.3 Cõu giả định dựng với tớnh từ
β
β
36.4 Dựng với một số trường hợp khỏc
β
β
36.5 Cõu giả định dựng với it is time
+
+37. Lối núi bao hàm
β
β
37.1 Not only but also (khụng những mà cũn)
β
β
37.2 As well as (cũng như, cũng như là)
β
β
37.3 Both and ( cả lẫn )
+
+38. Cỏch sử dụng to know và to know how
+
+39. Mệnh đề nhượng bộ
β
β
39.1 Despite / in spite of (mặc dự)
β
β
39.2 although, even though, though
+
+40. Những động từ dễ gõy nhầm lẫn
+
+41. Một số động từ đặc biệt khỏc.
Phần II
Phần II
TIẾNG ANH VIẾT
TIẾNG ANH VIẾT
I. Cỏc lỗi thường gặp trong tiếng anh viết
+
+42. Sự hoà hợp của thời động từ
+
+43. Cỏch sử dụng to say, to tell
+
+44. Từ đi trước để giới thiệu
+
+45. Đại từ nhõn xưng one và you
+
+46. Cỏch sử dụng phõn từ mở đầu cho mệnh đề phụ
β
β
46.1 V+ing mở đầu mệnh đề phụ
β
β
46.2 Phõn từ 2 mở đầu mệnh đề phụ để chỉ bị động
β
β
46.3 Động từ nguyờn thể chỉ mục đớch mở đầu cho mệnh đề phụ
β
β
46.4 Ngữ danh từ hoặc ngữ giới từ mở đầu mệnh đề phụ chỉ sự tương
ứng
+
+47. Phõn từ dựng làm tớnh từ
β
β
47.1 Dựng phõn từ 1 làm tớnh từ
β
β
47.2 Dựng phõn từ 2 làm tớnh từ
+
+48. Thừa (redundancy)
+
+49. Cấu trỳc cõu song song
+
+50. Thụng tin trực tiếp và thụng tin giỏn tiếp
β
β
50.1 Cõu trực tiếp và cõu giỏn tiếp
β
β
50.2 Phương phỏp chuyển đổi từ cõu trực tiếp sang cõu giỏn tiếp
β
β
50.3 Động từ với tõn ngữ trực tiếp và tõn ngữ giỏn tiếp
+
+51. Phú từ đảo lờn đầu cõu
+
+52. Cỏch chọn những cõu trả lời đỳng
+
+53. Những từ dễ gõy nhầm lẫn
+
+54. Cỏch sử dụng giới từ
β
β
54.1 During - trong suốt (hành động xảy ra trong một quóng thời gian)
β
β
54.2 From (từ) >< to (đến)
β
β
54.3 Out of (ra khỏi) >< into (di vào)
β
β
54.4 by
β
β
54.5 In (ở trong, ở tại) - nghĩa xỏc định hơn at
β
β
54.6 on
β
β
54.7 at - ở tại (thường là bờn ngoài, khụng xỏc định bằng in)
+
+55. Ngữ động từ
+
+56. Sự kết hợp của cỏc danh từ, động từ và tớnh từ với cỏc giới từ
GRAMMAR REVIEW
CẤU TRÚC CÂU TIẾNG ANH
Subject + Verb as predicate + Complement + Modifier.
Chủ ngữ Động từ vị ngữ tõn ngữ bổ ngữ
1. Chủ ngữ (subject)
Đứng đầu cõu làm chủ ngữ và quyết định việc chia động từ.
Chủ ngữ cú thể là 1 cụm từ, 1 động từ nguyờn thể (cú to), 1 V+ing, song nhiều nhất vẫn là 1
danh từ vỡ 1 danh từ cú liờn quan tới những vấn đề sau:
1.1 Danh từ đếm được và khụng đếm được.
- Danh từ đếm được cú thể được dựng với số đếm do đú cú hỡnh thỏi số ớt, số nhiều. Nú cú thể
dựng được dựng với a (an) và the.
- Danh từ khụng đếm được khụng dựng được với số đếm do đú nú khụng cú hỡnh thỏi số nhiều. Do
đú, nú khụng dựng được với a (an).
- Một số cỏc danh từ đếm được cú hỡnh thỏi số nhiều đặc biệt vớ dụ:
person - people woman – women
mouse - mice foot – feet
tooth - teeth man - men.
-Sau đõy là một số danh từ khụng đếm được mà ta cần biết.
Sand soap physics mathematics
News mumps Air politics
measles information Meat homework
food economics advertising* money
* Mặc dự advertising là danh từ khụng đếm được, nhưng advertisement lại là danh từ đếm được.
Vớ dụ:
There are too many advertisements during television shows.
There is too much advertising during television shows.
- Một số danh từ khụng đếm được như food, meat, money, sand, water, đụi lỳc được dựng như cỏc
danh từ đếm được để chỉ cỏc dạng khỏc nhau của loại danh từ đú.
Vớ dụ:
This is one of the foods that my doctor has forbidden me to eat.
(chỉ ra một loại thức ăn đặc biệt nào đú)
He studies meats
( chẳng hạn pork, beef, lamb. vv )
Bảng sau là cỏc định ngữ dựng được với danh từ đếm được và khụng đếm được.
Danh từ đếm được (with count noun) Danh từ khụng đếm được (with non-count noun)
a (an), the, some, any
this, that, these, those,
none,one,two,three,
many
a lot of
plenty of
a large number of
a great number of, a great many of.
(a) few
few than
more than
the, some, any
this, that
non
much (thường dựng trong cõu phủ định hoặc cõu hỏi
a lot of
a large amount of
a great deal of
(a) little
less than
more than
- Danh từ time nếu dựng với nghĩa thời gian là khụng đếm được nhưng nếu dựng với nghĩa số lần
hoặc thời đại lại là danh từ đếm được.
Vớ dụ:
We have spent too much time on this homework.
She has been late for class six times this semester.
1.2 Quỏn từ a (an) và the
1- a vÀ an
an - được dựng:
- trước 1 danh từ số ớt đếm được bắt đầu bằng 4 nguyờn õm (vowel) a, e, i, o
- hai bỏn nguyờn õm u, y
- cỏc danh từ bắt đầu bằng h cõm.
vớ dụ: u : an uncle.
h : an hour
- hoặc trước cỏc danh từ viết tắt được đọc như 1 nguyờn õm.
Vớ dụ: an L-plate, an SOS, an MP
a : được dựng:
- trước 1 danh từ bắt đầu bằng phụ õm (consonant).
- dựng trước một danh từ bắt đầu bằng uni.
a university, a uniform, a universal, a union.
- trước 1 danh từ số ớt đếm được, trước 1 danh từ khụng xỏc định cụ thể về mặt đặc điểm,
tớnh chất, vị trớ hoặc được nhắc đến lần đầu trong cõu.
- được dựng trong cỏc thành ngữ chỉ số lượng nhất định.
Vớ dụ : a lot of, a couple, a dozen, a great many, a great deal of.
- dựng trước những số đếm nhất định, đặc biệt là chỉ hàng trăm, hàng ngàn.
Vớ dụ: a hundred, a thousand.
- trước half khi nú theo sau 1 đơn vị nguyờn vẹn.
Vớ dụ: a kilo and a half và cũng cú thể đọc là one and a half kilos.
Chỳ ý: 1 /2 kg = half a kilo ( khụng cú a trước half).
- dựng trước half khi nú đi với 1 danh từ khỏc tạo thành từ ghộp.
Vớ dụ : a half-holiday nửa kỳ nghỉ, a half-share : nửa cổ phần.
- dựng trước cỏc tỷ số như 1/3, 1 /4, 1/5, = a third, a quarter, a fifth hay one third, one
fourth, one fifth .
- Dựng trong cỏc thành ngữ chỉ giỏ cả, tốc độ, tỷ lệ.
Vớ dụ: five dolars a kilo; four times a day.
- Dựng trong cỏc thành ngữ trước cỏc danh từ số ớt đếm được, dựng trong cõu cảm thỏn.
Vớ dụ: Such a long queue! What a pretty girl!
Nhưng: such long queues! What pretty girls.
- a cú thể được đặt trước Mr/Mrs/Miss + tờn họ (surname):
Vớ dụ: a Mr Smith, a Mrs Smith, a Miss Smith.
a Mr Smith nghĩa là ‘ người đàn ụng được gọi là Smith’ và ngụ ý là ụng ta là người lạ đối
với người núi. Cũn nếu khụng cú a tức là người núi biết ụng Smith.
2- The
- Được sử dụng khi danh từ được xỏc định cụ thể về tớnh chất, đặc điểm, vị trớ hoặc được nhắc đến
lần thứ 2 trong cõu.
- The + noun + preposition + noun.
Vớ dụ : the girl in blue; the man with a banner; the gulf of Mexico; the United States of America.
- The + danh từ + đại từ quan hệ + mệnh đề phụ
Vớ dụ: the boy whom I met; the place where I met him.
- Trước 1 danh từ ngụ ý chỉ một vật riờng biệt.
Vớ dụ: She is in the garden.
- The + tớnh từ so sỏnh bậc nhất hoặc số từ thứ tự hoặc only way.
Vớ dụ : The first week; the only way.
- The + dt số ớt tượng trưng cho một nhúm thỳ vật hoặc đồ vật thỡ cú thể bỏ the và đổi danh từ
sang số nhiều.
Vớ dụ: The whale = Whales, the shark = sharks, the deep-freeze = deep - freezes.
Nhưng đối với danh từ man (chỉ loài người) thỡ khụng cú quỏn từ (a, the) đứng trước.
Vớ dụ: if oil supplies run out, man may have to fall back on the horse.
- The + danh từ số ớt chỉ thành viờn của một nhúm người nhất định.
Vớ dụ: the small shopkeeper is finding life increasingly difficult.
- The + adj đại diện cho 1 lớp người, nú khụng cú hỡnh thỏi số nhiều nhưng được coi là 1 danh từ
số nhiều và động từ sau nú phải được chia ở ngụi thứ 3 số nhiều.
Vớ dụ: the old = người già núi chung; The disabled = những người tàn tật; The unemployed =
những người thất nghiệp.
- Dựng trước tờn cỏc khu vực, vựng đó nổi tiếng về mặt địa lý hoặc lịch sử.
Vớ dụ: The Shahara. The Netherlands. The Atlantic.
- The + East / West/ South/ North + noun.
Vớ dụ: the East/ West end.
The North / South Pole.
Nhưng khụng được dựng the trước cỏc từ chỉ phương hướng này, nếu nú đi kốm với tờn của một
khu vực địa lý.
Vớ dụ: South Africal, North Americal, West Germany.
- The + tờn cỏc đồ hợp xướng, cỏc dàn nhạc cổ điển, cỏc ban nhạc phổ thụng.
Vớ dụ: the Bach choir, the Philadenphia Orchestra, the Beatles.
- The + tờn cỏc tờ bỏo lớn/ cỏc con tầu biển/ khinh khớ cầu.
Vớ dụ: The Titanic, the Time, the Great Britain.
- The + tờn họ ở số nhiều cú nghĩa là gia đỡnh họ nhà
Vớ dụ: the Smiths = Mr and Mrs Smith (and their children) hay cũn gọi là gia đỡnh nhà Smith.
- The + Tờn ở số ớt + cụm từ/ mệnh đề cú thể được sử dụng để phõn biệt người này với người khỏc
cựng tờn.
Vớ dụ: We have two Mr Smiths. Which do you want? I want the Mr Smith who signed this letter.
- Khụng dựng the trước 1 số danh từ như Home, church, bed, court, hospital, prison, school, college,
university khi nú đi với động từ và giới từ chỉ chuyển động (chỉ đi tới đú làm mục đớch chớnh).
Vớ dụ: He is at home. I arrived home before dark. I sent him home.
to bed ( để ngủ)
to church (để cầu nguyện)
to court (để kiện tụng)
We go to hospital (chữa bệnh)
to prison (đi tự)
to school / college/ university (để học)
Tương tự
in bed
at church
We can be in court
in hospital
at school/ college/ university
We can be / get back (hoặc be/ get home) from school/ college/university.
leave school
We can leave hospital
be released from prison.
Với mục đớch khỏc thỡ phải dựng the.
Vớ dụ:
I went to the church to see the stained glass.
He goes to the prison sometimes to give lectures.
Student go to the university for a class party.
Sea
Go to sea (thủy thủ đi biển)
to be at the sea (hành khỏch/ thuỷ thủ đi trờn biển)
Go to the sea / be at the sea = to go to/ be at the seaside : đi tắm biển, nghỉ mỏt.
We can live by / near the sea.
Work and office.
Work (nơi làm việc) được sử dụng khụng cú the ở trước.
Go to work.
nhưng office lại phải cú the.
Go to the office.
Vớ dụ:
He is at / in the office.
Nếu to be in office (khụng cú the) nghĩa là đang giữ chức.
To be out of office - thụi giữ chức.
Town
The cú thể bỏ đi khi núi về thị trấn của người núi hoặc của chủ thể.
Vớ dụ:
We go to town sometimes to buy clothes.
We were in town last Monday.
Go to town / to be in town - Với mục đớch chớnh là đi mua hàng.
Bảng dựng the và khụng dựng the trong một số trường hợp đặc biệt.
Dựng the Khụng dựng the
Trước cỏc đại dương, sụng ngũi, biển, vịnh
và cỏc hồ ở số nhiều.
Trước tờn 1 hồ (hay cỏc hồ ở số ớt).
Vớ dụ:
Vớ dụ:
The Red sea, the Atlantic Ocean, the Persian
Gulf, the Great Lackes.
Trước tờn cỏc dóy nỳi.
Vớ dụ:
The Rockey Moutains.
Trước tờn 1 vật thể duy nhất trờn thế giới
hoặc vũ trụ.
Vớ dụ:
The earth, the moon, the Great Wall
Trước School/college/university + of + noun
Vớ dụ:
The University of Florida.
The college of Arts and Sciences.
Trước cỏc số thứ tự + noun.
Vớ dụ:
The first world war.
The third chapter.
Trước cỏc cuộc chiến tranh khu vực với điều
kiện tờn cỏc khu vực đú phải được tớnh từ
hoỏ.
Vớ dụ:
The Korean war.
Trước tờn cỏc nước cú từ 2 từ trở lờn. Ngoại
trừ Great Britain.
Vớ dụ:
The United States, the United Kingdom, the
Central Africal Republic.
Trước tờn cỏc nước được coi là 1 quần đảo.
Vớ dụ: The Philipin.
Trước cỏc tài liệu hoặc sự kiện mang tớnh
lịch sử.
Vớ dụ: The constitution, the Magna Carta.
Trước tờn cỏc nhúm dõn tộc thiểu số.
Vớ dụ:
The Indians, the Aztecs.
Nờn dựng trước tờn cỏc nhạc cụ.
Vớ dụ:
To play the piano.
Trước tờn cỏc mụn học cụ thể.
Vớ dụ:
The applied Math.
The theoretical Physics.
Lake Geneva, Lake Erie
Trước tờn 1 ngọn nỳi
Vớ dụ:
Mount Mckinley
Trước tờn cỏc hành tinh hoặc cỏc chựm sao
Vớ dụ:
Venus, Mars, Earth, Orion.
Trước tờn cỏc trường này khi trước nú là 1
tờn riờng.
Vớ dụ:
Cooper’s Art school, Stetson University.
Trước cỏc danh từ mà sau nú là 1 số đếm.
Vớ dụ:
World war one
chapter three.
Khụng nờn dựng trước tờn cỏc cuộc chiến
tranh khu vực nếu tờn khu vực để nguyờn.
Trước tờn cỏc nước cú 1 từ như : Sweden,
Venezuela và cỏc nước được đứng trước bởi
new hoặc tớnh từ chỉ phương hướng.
Vớ dụ: New Zealand, South Africa.
Trước tờn cỏc lục địa, tiểu bang, tỉnh, thành
phố, quận, huyện.
Vớ dụ: Europe, California.
Trước tờn bất cứ mụn thể thao nào.
Vớ dụ:
Base ball, basket ball.
Trước tờn cỏc danh từ mang tớnh trừu tượng
trừ những trường hợp đặc biệt.
Vớ dụ: Freedom, happiness.
Trước tờn cỏc mụn học chung.
Vớ dụ:
Mathematics, Sociology.
Trước tờn cỏc ngày lễ, tết.
Vớ dụ:
Christmas, thanksgiving.
1.3 Cỏch sử dụng Other và another.
Hai từ này tuy giống nhau về mặt ngữ nghĩa nhưng khỏc nhau về mặt ngữ phỏp.
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét