Thứ Sáu, 21 tháng 2, 2014

NGHIÊN CỨU THỊ TRƯỜNG THẾ GIỚI

CHNG II: NGHIấN CU TH TRNG TH GII
(Researching The World Market)
I. NHIM V CA VIC NGHIấN CU TH TRNG TH GII
Th trng th gii ca doanh nghip l tp hp nhng khỏch hng nc ngoi tim nng
ca doanh nghip ú.
Nghiờn cu th trng th gii l mt quỏ trỡnh thu thp ti liu v cỏc thụng tin v th
trng, so sỏnh v phõn tớch cỏc thụng tin ú, rỳt ra kt lun v xu hng bin ng ca th
trng th gii trong tng ngnh hng, nhúm hng to c s xõy dng cỏc chin lc
marketing ca cỏc doanh nghip. C th quỏ trỡnh ny phi gii quyt cỏc vn sau:
ã Xỏc nh nc no l th trng cú trin vng nht cho vic xut khu hng ca
ta hoc h ỏp ng vic nhp khu vi iu kin thun li, kh nng mua bỏn l bao
nhiờu.
ã Xỏc nh mc cnh tranh trờn th trng hin ti v tng lai, c im mnh
yu ca i th cnh tranh .
ã p dng nhng phng thc mua bỏn cho phự hp sn phm ca chỳng ta
mun thõm nhp th trng ú cn t yờu cu v cht lng (ISO.9000;
HACCP), s lng, bao bỡ úng gúi
ã Thu thp thụng tin chớnh xỏc, y kp thi v tỡnh hỡnh th trng.
ã Tin hnh rỳt ra s vn ng ca th trng, d bỏo c dung lng ca th
trng, mc bin ng ca giỏ c, trờn c s ú x lý cỏc ngun thụng tin, ra
cỏc chin lc Marketing.
1. Cỏc thụng tin i cng:
ã Din tớch nc s ti.
ã Dõn s: chng tc, tụn giỏo, tui.
ã Tc phỏt trin trung bỡnh hng nm.
ã Ngụn ng .
ã Cỏc vựng v cỏc trung tõm cụng nghip thng mi quan trng.
ã éa lý v khớ hu.
ã Truyn thng, tp quỏn.
ã Hin phỏp, trỏch nhim ca chớnh ph TW v a phng.
2. Mụi trng kinh t - Ti chớnh - C s h tng:
ã Tỡnh hỡnh sn xut v sn lng ca mt quc gia no ú v tng mt hng c
th.
ã Ch tiờu GNP v GDP/ u ngi.
ã T giỏ hi oỏi v s bin ng giỏ ca nú, chn ng tin bỏo giỏ.
ã H thng ngõn hng: Quc gia v Quc t.
ã Tỡnh hỡnh lm phỏt, gim phỏt, thiu phỏt.
ã C s h tng: h thng thụng tin liờn lc, h thng giao thụng, kh nng gii
phúng phng tin cỏc sõn bay, bn cng; h thng in nc, nng lng cung
cp cho kinh doanh; h thng kho tng
ã C s h tng ca thng mi: bỏn buụn, bỏn l, Cụng ty qung cỏo, Hi ch,
T chc t vn, nghiờn cu Marketing.
3. Mụi trng phỏp lut, chớnh tr:
ã Thỏi ca chớnh ph i vi ngoi thng: bo h mu dch hay mu dch t
do.
ã Tha c quc t m quc gia ó tham gia.
ã Qui ch ca chớnh ph i vi cỏc lut l, vn phũng i din v chi nhỏnh ca
Cụng ty nc ngoi.
ã Cỏc th tc hi quan, thu hi quan nhng qui nh v cỏc yu t nh hng
n buụn bỏn.
ã Giy phộp xut nhp khu, hi chuyn li tc, qui nh v lng thc, thc
phm, y t, an ton kim dch cn phi m bo.
ã Lut u t nc ngoi v cỏc vn bn cú liờn quan.
ã Thu ngoi thu xut nhp khu: thu VAT, tiờu th c bit, thu nhp doanh
nghip
ã Hn ngch xut nhp khu. (quota)
ã Lut phỏp trong qung cỏo ca tng nc, lut chng phỏ giỏ.
ã Chớnh tr cú n nh khụng?
4. Mụi trng cnh tranh: bng nhiu cỏch
ã Bng sn phm: a ra sn phm cht lng cao hn, bao bỡ p hn.
ã Bng giỏ: nh giỏ thp hn i th, bt giỏ.
ã Bng h thng phõn phi: u ói cho nhng thnh viờn trong kờnh phõn phi
cao hn i th.
ã Bng qung cỏo v khuyn mói.
ã éi vi sau bỏn hng tt hn.
ã Phng thc chi tr thun li hn.
Khi nghiờn cu cnh tranh, cn xỏc nh:
ã Ai l i th ca mỡnh.
ã éi th t õu n?, nu i th t nc khỏc n nh mỡnh nh xut khu tỡm
cỏch cnh tranh bng giỏ c, cht lng; nu i th ngay nc s ti, nh xut
khu cú th thnh cụng bng sn phm mi cht lng cao hn.
ã éi th cú li th gỡ v nh xut khu cú li th gỡ hn i th.
ã Cú ch no cho Cụng ty v i th cựng hp tỏc vi nhau hay khụng?
5. Mụi trng vn húa - xó hi:
ã nh hng n hnh vi thỏi ca khỏch hng, nú l nhng yu t hp
thnh th trng. S khỏc bit nhau v vn húa s nh hng n cỏch thc giao
dch loi sn phm m ngi ta yờu cu, hỡnh thc qung cỏo v khuyn mói no cú
th c chp nhn. Núi cỏch khỏc vn húa l mt bin s mụi trng nh hng
n mi hot ng ca Marketing.
ã éc im vn húa - xó hi khỏc nhau cỏc nc thng c th hin cỏc
mt nh quan nim v thi gian, khụng gian, ngụn ng, tụn giỏo. Hiu rừ
nhng nột c trng ca tng nn vn húa l c s to nờn sn phm phự
hp vi nhu cu v ch ng trong m phỏn kinh doanh, c ỏp t lờn i tỏc ca
mỡnh nhng cỏch c x cng nh ca mỡnh, l mt cỏch trc tip gõy khú chu cho
khỏch hng v cú th rt d tht bi trong kinh doanh.
ã Tuy trong quỏ trỡnh nghiờn cu v vn húa, cn nghiờn cu cỏc gc ngụn ng
tụn giỏo, t chc xó hi, truyn thng. T chc to thnh xó hi: gia ỡnh, chng
tc, giai cp, cỏc hip hi, nh hng n tp quỏn ca ngi tiờu dựng.
II. TNG QUAN MT S TH TRNG CHNH TRấN TH GII
1. Khu vc mu dch t do Bc M:
NAFTA (North America Free Trade Area)
Gm: - United States - Canada - Mexico
2. Liờn hip Chõu õu: (European Union - EU)
- Belgium - Italy - Austria
- Denmark - Luxembourg -
Sweden - France - Netherlands
- Finland - Germany - Portugal
- Greek - Spain - Ireland
- United ( Republic Ireland )
Kingdom
3. Hip hi hp nht cỏc nc Chõu M La Tinh:
- Argentina - Mexico - Bolivia
- Paraguay - Brazil - Peru
- Chile - Uruguay -
Colombia - Venezuela - Ecuador
4. Th trng Nht Bn.
5. Th trng Trung Quc
6. Th trng éụng õu: Hin nay cha hỡnh thnh rừ rng.
7. Th trng cỏc nc éụng Nam .
Trong cỏc th trng trng trờn ỏng chỳ ý hng húa ca Vit Nam cú th thõm nhp
l: Th trng Chõu õu, th trng Bc M, th trng cỏc nc éụng Nam v th trng
Nht Bn.
III. HIP HI CC NC éễNG NAM - ASEAN
(Asssociation of South East Asian National)
A. Quỏ trỡnh hỡnh thnh v phỏt trin ca ASEAN:
ASEAN c thnh lp ngy 8/8/1967 ti Bangkok gm:
- Indonesia, Malaysia, Philippine, Singapore, Thailand.
- 1984 : Brunei
- 28/7/1995: Vit Nam
- 23/7/1997: Laos v Myanmar
- 30/4/1999 Cambodia.
- Hin nay ang cũn mt quc gia mi c lp ú l éụng Timo, do chớnh ph
nc ny ang trong qỳa trỡnh hỡnh thnh, nờn vic gia nhp Asean cha c t
ra .
Mc tiờu c bn ca ASEAN:
ã Thỳc y tng trng kinh t, tin b xó hi v phỏt trin vn húa trong khu vc
thụng qua nhng c gng chung.
ã éy mnh ho bỡnh v n nh khu vc.
ã To ra quan h hp tỏc tớch cc kinh t, xó hi, vn húa, k thut, khoa hc v hnh
chớnh.
B. Cỏc nguyờn tc hp tỏc ASEAN
1. Cỏc nguyờn tc c bn:
1.1 Cựng tụn trng c lp, ch quyn, bỡnh ng ton vn lónh th v bn
sc dõn tc ca mi quc gia.
1.2 Quyn ca mi quc gia c tn ti m khụng cú s can thip, lt hoc
ỏp bc ca bờn ngoi.
1.3 Khụng can thip vo cụng vic ni b ca nhau.
1.4 Gii quyt bt ng v tranh chp bng bin phỏp ho bỡnh.
1.5 T b vic e da hoc s dng v lc.
1.6 Hp tỏc vi nhau mt cỏch cú hiu qu.
2. Cỏc nguyờn tc hot ng ca ASEAN:
2.1 Nguyờn tc nht trớ.
2.2 Nguyờn tc bỡnh ng.
2.3 Nguyờn tc 9-X
C. C hi, thỏch thc, trin vng hp tỏc Vit Nam: ASEAN
C hi:
ã Vit Nam l th trng ln khong 80 triu dõn, l mt th trng hp dn ( ASEAN
khong 500 triu dõn )
ã Vit Nam cú tim nng phỏt trin ln, cú cỏc hi cng quc t, l u mi giao thụng
quan trng ca khu vc.
ã Ngun ti nguyờn Vit Nam di do, a dng, mi khai thỏc v ch bin mc
thp; õy l c h u t vn v cụng ngh cú kh nng em li hiu qu kinh t
cao.
Thỏch thc:
ã Khong cỏch v trỡnh phỏt trin gia Vit Nam v cỏc nc ASEAN cũn quỏ ln.
ã Trỡnh cụng ngh sn xut, c bit trong cỏc ngnh cụng nghip ch to, ch bin
cũn mc yu kộm, do ú cht lng hng húa khụng sc cnh tranh vi cỏc nc
khỏc trong khu vc.
ã Trỡnh ca i ng cỏn b qun lý kinh t cũn thp cha ỏp ng c nhu cu
tỡnh hỡnh mi.
ã Cỏc mt hng xut khu ca Vit Nam v cỏc nc ASEAN khỏc tng i ging
nhau, trong khi ú sc cnh tranh ca hng húa Vit Nam quỏ yu t, do ú Vit Nam
ng trc mt thỏch thc ln l phi ui kp v vt cỏc nc trong khu vc v cht
lng, mu mó v giỏ c hng húa.
ã Cỏc qui nh v th tc hnh chớnh cũn rm r, khụng rừ rng.
D. VIT NAM THAM GIA KHU VC MU DCH T DO ASEAN (AFTA)
(ASEAN Free Trade Area)
1. Ni dung ca CEPT/ AFTA.
AFTA c ký kt vo nm 1992, nhm t c nhng mc tiờu kinh t .
ã T do húa thng mi ASEAN bng vic loi b cỏc hng ro thu quan trong ni b
khu vc cựng cỏc hng ro cn phi quan thu.
ã Thu hỳt cỏc nh u t nc ngoi vo khu vc bng vic a ra mt khi th trng
thng nht.
ã Lm cho ASEAN thớch nghi vi nhng iu kin kinh t quc t ang thay i, c
bit l vic phỏt trin ca cỏc tha thun thng mi khu vc trờn th gii.
Cụng c ch yu thc hin thnh cụng khu vc mu dch t do ASEAN l Hip nh u
ói thu quan cú hiu lc chung (CEPT) (The Agreement on the Common Effective
Preferential Tariff) ó c cỏc nc thnh viờn ASEAN ký nm 1992. CEPT l mt tha
thun gia cỏc nc thnh viờn ASEAN trong vic gim thu quan trong thng mi ni
b ASEAN xung cũn t 0-5%, ng thi loi b tt c cỏc hn ch v nh lng v cỏc
hng ro phi quan thu trong vũng 10 nm, bt u t 1/1/1993 v hon thnh vo
1/1/2003 (Vit Nam: 2006). Hip nh CEPT ỏp dng i vi mi sn phm ch to, k c
sn phm c bn v nụng sn.
2. L trỡnh thc hin AFTA ca Vit Nam:
Vit Nam s thc hin chng trỡnh gim thu ny t 1996-2006, chm hn cỏc nc khỏc
3 nm, cỏc mt hng c a vo 4 danh mc hng húa vi cỏc tin trỡnh gim thu c
th cho tng mt hng khỏc nhau thc hin CEPT.
Cỏc danh mc c th:
ã Danh mc cỏc sn phm ct gim thu quan: gm cỏc mt hng phi c thc
hin ct gim thu quan ngay. Cỏc mt hng thuc danh mc ny s bt u gim thu
t 1/1/1996 v kt thỳc vi thu sut 0-5% vo ngy 1/1/2006. Cỏc mt hng cú thu
sut trờn 20% phi gim xung 20% vo ngy 1/1/2001. Cỏc mt hng cú thu sut nh
hn hoc bng 20% s gim xung n 0-5% vo 1/1/2006.
Hin cú thu sut di 20% 1661 nhúm mt hng # 51,6% (trung bỡnh ASEAN 85%)
ã Danh mc cỏc sn phm tm thi cha gim thu quan:
(cú thu sut trờn 20%, hng cn phi bo h, hng ang cú hn ngch )
Gm nhng mt hng c tm hoón thc hin ct gim thu, do cỏc nc thnh viờn
s cn cú mt thi gian nht nh chuyn i c cu sn xut phự hp vi chng
trỡnh gim thu. Cỏc mt hng thuc danh mc tm thi cha gim thu s bt u
gim thu t 1/1/2002 v kt thỳc vo 1/1/2006 vi thu sut cui cựng l 0-5%. Mi
nm (t 2002-2006) a 20% s cỏc mt hng thuc danh mc ny vo danh mc
gim thu v cỏc thu sut cao phi c gim chm nht l 2-3 nm 1 ln v mi ln
gim khụng nh hn 5%.
1317 nhúm mt hng chim 40,9% tng s nhúm/ biu thu nhp khu
ã Danh mc loi tr hon ton: (213 nhúm mt hng 6,6%)
Bao gm cỏc sn phmloi tr vnh vin. C th l nhng mt hng cú nh hng n
an ninh quc gia; cuc sng v sc khe con ngi, ng thc vt quý him; n giỏ
tr lch s, ngh thut, kho c nh: cỏc loi ng vt sng, thuc phin, thuc n, v
khớ (k c thuc lỏ, ru bia, xng du, ụtụ di 16 ch ngi)
ã Danh mc hng nụng sn cha ch bin : thi hn gim thu cho cỏc mt hng
thuc danh mc ny l t 1/1/2004 - 1/1/2013.
Cn c vo yờu cu bo h cao ca sn xut trong nc i vi mt s mt hng nõng
sn cha ch bin, danh mc ny bao gm cỏc mt hng nh: tht, trng gia cm, ng
vt sng, thúc, go cỏc mt hng ny ang c ỏp dng cỏc bin phỏp phi thu
quan nh: qun lý theo hn ngch hng tiờu dựng, qun lý ca B chuyờn ngnh.
Gm 26 nhúm mt hng chim 0,8% nhúm mt hng ca biu thu nhp khu.
Cỏc hng húa c a vo 4 danh mc nờu trờn thc hin CEPT v lch trỡnh gim
thu ca Vit Nam ó c xõy dng theo cỏc nguyờn tc do Uỷy Ban Thng V
Quc hi ra l:
ã Khụng gõy nh hng n ln n ngun thu ca ngõn sỏch.
ã Bo h hp lý cho nn sn xut trong nc.
ã To iu kin khuyn khớch vic chuyn giao k thut.
ã Hp tỏc vi cỏc nc ASEAN trờn c s cỏc quy nh ca hip nh CEPT
tranh th u ói, m rng th trng cho xut khu v thu hỳt u t nc ngoi.
3. Khú khn v thun li ca Vit Nam khi thc hin CEPT/AFTA.
Vi cỏc mc tiờu trờn ca mỡnh v t do húa thng mi, thu hỳt u t nc ngoi vo
khu vc, lm cho ASEAN thớch nghi vi nhng iu kin kinh t quc t ang thay i
AFTA cú th em li cho Vit Nam nhng iu kin thun li, giỳp cho kinh t phỏt trin
nh:
ã Cú iu kin thu hỳt vn u t t cỏc nc ASEAN cng nh cỏc nc ngoi
ASEAN.
ã Tn dng u th v lao ng r v cú hm lng cht xỏm cao y mnh
xutkhu hng húa Vit Nam sang cỏc nc trong khu vc .
ã To thun li hn cho Vit Nam c hng quy ch h thng u ói thu quan
ph cp ca cỏc nc ó phỏt trin v c bit l ca M.
ã Ngoi ra cũn cú mt cỏi li tim nng t vic tham gia AFTA, ú l cỏc xớ nghip
trong nc phi sm b t trong mt mụi trng cnh tranh quc t v vn ny cú
nh hng tớch cc n sn xut trong nc.
Nhng khú khn:
ã Khon cỏch thp xa ca Vit Nam v trỡnh phỏt trin kinh t so vi cỏc nc
ASEAN (thu nhp bỡnh quõn u ngi, d tr ngoi t, vn u t, trỡnh cụng
ngh)
ã Cỏc nc ASEAN ang nhp siờu t cỏc nc ASEAN v trong lnh vc nhp khu,
vic tham gia thc hin AFTA, xúa b hng ro thu quan v phi thu quan cú th tr
thnh mt nguy c cho cỏc nh sn xut trong nc.
ã Vit Nam ang trong quỏ trỡnh chuyn i t c ch qun lý kinh t k hoch húa tp
trung sang c ch th trng. S quan liu, bao cp trong qun lý cũn nng n.
ã Trỡnh qun lý ca doanh nghip Vit Nam cũn non yu.
ã S thu t thu nhp khu, cũn chim mt phn quan trng ca thu ngõn sỏch (25%)-
Trong khi cỏc nc ASEAN thu t thu nhp khu ch chim #10% - Hin nay kim
ngch nhp khu t khu vc ASEAN chim khong 1/3 tng kim ngch nhp khu
hng nm ca Vit Nam.
IV. PHNG PHP NGHIấN CU TH TRNG TH GII
Quỏ trỡnh nghiờn cu th trng th gii tri qua cỏc bc:
1. Thu thp thụng tin: 2 cỏch
a. Nghiờn cu ti bn (Desk Research)
é tỡm thụng tin cp II l nhng thụng tin cú sn trong s liu thng kờ, sỏch
bỏo, tp chớ v nhng s liu t cỏc t chc, cỏc c quan.
a.1. Ngun thụng tin bờn trong:
L ngun thụng tin ly t bờn trong ca danh nghip, t s sỏch ca doanh
nghip nh: t bỏo cỏo tng kt hot ng kinh doanh xut nhp khu ca danh
nghip, t bỏo cỏo quyt toỏn ca vn phũng i din ca chi nhỏnh Cụng ty, t
b phn bỏn hng, nhng b phn tip xỳc khỏch hng, t phũng marketing ca
Cụng ty, t CBCNV sau chuyn i cụng tỏc th trng nc ngoi.
D ly.
a.2. Ngun thụng tin bờn ngoi:
ã Ly t cỏc t chc quúõc t, c quan chớnh ph, cỏc d ỏn ó nghiờn cu
t sỏch bỏo, tp chớ, Internet
ã T c quan cỏc b: B thng mi, B nụng nghip v phỏt trin nụng
thụn v cỏc b khỏc.
ã T c quan i din nc ta nc ngoi: To i s, Tng lónh s.
ã T cỏc chuyờn gia: liờn h chuyờn viờn thng mi ca B thng mi
v cỏc c quan chớnh ph khỏc.
ã Tham d cỏc hi tho.
ã Thuờ t vn thng mi v tip th quc t.
ã Tip xỳc chuyn trũ vi cỏc nh xut nhp khu thnh cụng.
ã Liờn h vi Phũng cụng nghip v thng mi ca Vit Nam hoc ca
cỏc nc cú liờn quan.
Ngun tin cp 2: - éỏng tin cy.
- Tớnh hp thi ca d liu.
b. Nghiờn cu ti hin trng: (field Research)
Thu thp thụng tin cp 1 c cỏn b i iu tra, thu thp trc tip ti th trng
nc ngoi.
ã Phng phỏp quan sỏt: l nhng thut nghiờn cu ti ch bng cỏch
quan sỏt mt s c trng ca khỏch hng, ca hin trng v ghi chộp li
nhng vn quan trng, ỏng lu ý i vi doanh nghip.
ã Phng vn cỏ nhõn: õy l bc quan trng nht trong bt k mt
cuc thm dũ no cú c s qua ú thu c nhng thụng tin cú giỏ tr v
thỏi ca ngi tr li i vi mt sn phm.
ã Cú th phng vn: ng ph, c quan, nh riờng.
Cú 2 vn quan trng trong phng vn:
C ngi i lm phng vn
Son tho cõu hi phng vn
4 loi cõu hi: - Tr li duy nht (Yes/ no)
- Tựy chn
- éỏnh giỏ theo mc tr li
- Cõu hi m b ngừ.
ã Phng vn qua in thoi: chi phớ thp, tin cy khụng cao so vi
trc tip.
ã Bng cõu hi qua ng bu in: gi trc tip n ngi phng
vn: ớt tn kộm bng cõu hi ngn gn, n gin. Hn ch sõu cuc
nghiờn cu t l tr li thp.
ã éiu tra nhúm c nh: l mt nhúm nhng ngi tiờu dựng, chuyờn
gia, nh buụn, nh qun lý.
ã Hc thụng qua vic lm (learn by doing)
ã Trin lóm/Hi ch thng mi.
2. X lý thụng tin:
Nhm xỏc nh th trng mc tiờu v nhng vn liờn quan n th trng mc tiờu .
a. Gn lc s khi: cỏc quc gia trờn th gii phi qua mt s gn lc s khi
xỏc nh quc gia no ha hn mt cuc kinh doanh mang n kt qu. Trong
giai on ny ta cn chỳ ý nhng nhõn t ch quan v khỏch quan sau:
- Quan h chớnh tr v thng mi trong mi nc.
- V trớ a lý v dõn s.
- Cỏc bin phỏp bo h mu dch trờn th gii.
- Cỏc hng ro cn quan thu.
- Nhng khú khn cho vic gi bn quyn.
Nhng khú khn : quota, thu, gi bn quyn cn loi b trc.
b. Phng c tim nng: nn kinh t hin ti v tng lai ca mi nc c em
ra phõn tớch.
Xỏc nh mc tiờu th hng nm ca sn phm v c tớnh cho tng lai.

N: nhu cu hin ti
I : khi lng sn phm nhp khu trong mt thi gian nht nh.
P: khi lng sn phm do quc gia sn xut trong mt thi gian nht nh.
E: khi lng sn phm xut khu trong mt thi gian nht nh.
c. Nghiờn cu phõn khỳc th trng: xỏc nh phõn khỳc th trng sn phm cú
th theo nhõn khu, thu nhp, gii tớnh tui tỏc.
d. Phng c doanh s: Cụng ty t c trong vi nm ti.
e. Tuyn chn th trng mc tiờu.
V. CHUYN éI RA NC NGOI NHM MC éCH KINH DOANH
a. Chun b:
ã Thit lp k hoch thi gian: lm gỡ th trng nc s ti.
ã D trự chi phớ: i li, n , tip tõn, chi phớ nghiờn cu, sỏch v, ti liu, vic
s dng v chuyn i ngoi t, tin boa (tip.)
ã Chun b cỏc ti liu thớch hp mang theo, gii thiu cụng ty, catalog, brochure
v nờn dch ra ting nc ngoi thớch hp, ly danh sỏch nhng ngi cú th tip
xỳc.
ã Phiờn dch, cỏch s dng in thai cú hiu qa v tit kim nht.
ã In danh thip.
ã éiu kin bỏn hng, giỏ c.
b. Nhng vn khỏc m bo chuyn i tt:
ã Trỏnh n nc s ti vo nhng ngy ngh ton quc, ngy l, tt.
ã Nờn cú 1 ngy ngh bự khi n nc s ti.
ã Thu thp danh mc cỏc i lý, nh nhp khu, ngi mua hng. Tỡm hiu k
c im, phong tc, tp quỏn nc ving thm.
ã Khi lng mu hng v ti liu bỏn hng cn gi i trc bng ng hng
khụng hoc do ngi nghiờn cu mang theo.
ã La chn khỏch sn mang li n tng tt.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét