Thứ Tư, 26 tháng 2, 2014

Tài liệu Chương 5: Kế toán Tài sản cố định pptx

1.2 Phõn loi TSC mt cỏch khoa hc

Theo tng nhúm tựy vo tiờu thc:
quyn s hu, ngun hỡnh thnh, hỡnh
thỏi biu hin, hỡnh thỏi biu hin kt
hp vi tớnh cht u t (TSC HH, VH,
thuờ TC).
1.3 Xỏc nh giỏ tr ghi s ca TSC chớnh xỏc

Nguyờn giỏ TSC

Giỏ tr hao mũn

Gớa tr cũn li =
Nguyờn giỏ Giỏ tr hao mũn
Xỏc nh nguyờn giỏ TSC

Nguyờn giỏ TSC HH: l ton b cỏc chi
phớ m doanh nghip phi b ra cú ti
sn c nh tớnh n thi im a ti sn
ú vo trng thỏi sn sng s dng.

Nguyờn giỏ TSC VH: l ton b cỏc chi
phớ m doanh nghip phi b ra cú ti
sn c nh vụ hỡnh tớnh n thi im a
ti sn ú vo s dng theo d tớnh.
Giá trị ghi sổ của TSCĐ
Giá mua sắm,
xây dựng
Chi phí đa TS
vào sử dụng
Chi phí sửa chữa
lớn, nâng cấp
Giá mua
Giá quyết toán
Giá cấp phát
CPvận chuyển, bốc dỡ
CP lắp đặt, chạy thử
Phí kho hàng, bến bãi
Thuế tr/ớc bạ
Phí hoa hồng, môi giới
CP làm tăng lợi ích
thu đ/ợc từ tài sản nh/:
tăng tính năng hoạt
động, kéo dài thời gian
sử dụng
Nguyên giá TS CĐ
Khu hao TSC

Khỏi nim: Hao mũn l hin tng khỏch quan
lm gim giỏ tr v giỏ tr s dng ca TSC, cũn
khu hao l bin phỏp ch quan trong qun lý
nhm thu hi li giỏ tr ó hao mũn ca TSC.

V phng din
kinh t,
khu hao cho phộp DN
phn ỏnh c giỏ tr thc ca TS, ng thi
gim li nhun thun ca DN, v phng din
ti
chớnh,
khu hao l mt phng tin ti tr giỳo
cho DN thu c phn ó mt ca TSC, v
phng din
thu khúa,
khu hao l mt khon
chi phớ c tr vo li nhun chu thu, v
phng din
k toỏn,
khu hao l s ghi nhn
gim giỏ ca TSC.
Phng phỏp tớnh khu hao

Phng phỏp khu hao ng thng;

Phng phỏp khu hao theo s d
gim dn; v

Phng phỏp khu hao theo s lng
sn phm.
Khu hao ng thng
Giỏ tr TSC
phi khu hao
Thi gian SD ca TSC
Mc khu hao phi
trớch bỡnh quõn nm
= :
Trng hp thi gian s dng hay nguyờn giỏ ca TSC thay i,
doanh nghip phi xỏc nh li mc trớch khu hao trung bỡnh ca ti
sn c nh bng cỏch ly giỏ tr cũn li trờn s k toỏn chia (:) cho
thi gian s dng xỏc nh li hoc thi gian s dng cũn li (c
xỏc nh l chờnh lch gia thi gian s dng ó ng ký tr
thi gian ó s dng) ca ti sn c nh.
Mc trớch khu hao cho nm cui cựng ca thi gian s dng TSC
c xỏc nh l hiu s gia nguyờn giỏ TSC v s khu hao lu
k ó thc hin n nm trc nm cui cựng ca TSC ú
Khu hao ng thng- Vớ d

Cụng ty A mua mt ti sn c nh (mi
100%) vi giỏ ghi trờn hoỏ n l 119 triu
ng, chit khu mua hng l 5 triu ng,
chi phớ vn chuyn l 3 triu ng, chi phớ lp
t, chy th l 3 triu ng.

Bit rng ti sn c nh cú tui th k thut
l 12 nm, thi gian s dng ca ti sn c
nh doanh nghip d kin l 10 nm ti sn
c a vo s dng vo ngy 1/1/2004.
Khu hao ng thng- Vớ d
119 - 5 + 3 + 3
120 triu
10 nm
Mc khu hao phi
trớch bỡnh quõn nm
12 triu
= :
Sau 5 nm s dng, doanh nghip nõng cp ti sn c nh vi tng chi
phớ l 30 triu ng, thi gian s dng c ỏnh giỏ li l 6 nm (tng
1 nm so vi thi gian s dng ó ng ký ban u), ngy hon thnh
a vo s dng l 1/1/2009.

NG mi = 120 + 30 = 150 triu

S khu hao lu k ó trớch = 12 X 5 nm = 60 triu

Giỏ tr cũn li = 150 - 60 = 90 triu

Mc trớch khu hao trung bỡnh hng nm = 90 : 6 = 15 triu/ nm
Khu hao theo s d gim dn

Bc 1: DN xỏc nh thi gian s dng
ca TSC.

Doanh nghip xỏc nh thi gian s dng
ca ti sn c nh theo quy nh ti Ch
qun lý, s dng v trớch khu hao ti sn
c nh ban hnh kốm theo Quyt nh s
206/2003/Q-BTC ca B Ti chớnh.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét