Tiểu luận Kinh tế học Vĩ mô
LI NểI U
Cú th núi, trong chớnh sỏch kinh t v mụ ca nh nc thỡ chớnh sỏch
tin t (CSTT) ca ngõn hng trung ng (NHTW) úng vai trũ rt quan trng.
Do nm trong tay cỏc cụng c iu tit khi lng tin t trong lu thụng m
qua ú cú th tỏc ng n hu ht mi hot ng kinh t xó hi v nh hng
trc tip ti s cõn bng ngõn sỏch nh nc (NSNN), cỏn cõn thanh toỏn quc
t v s n nh ca nn kinh t quc gia.
Trong nn kinh t phỏt trin nhanh ca nc ta hin nay luụn tim n
nguy c lm phỏt cao, do ú mt cụng c iu tit v mụ hiu nghim nh CSTT
c tn dng trc tiờn vi hiu sut cao cng l iu tt yu. Vic s dng
CSTT nh th no v hng mc tiờu ca CSTT ra sao l mt trong nhng vn
rt quan trng m NHTW cn hng ti.
Trong phm vi bi tiu lun ny xin phõn tớch nhng tỏc ng ca CSTT
nhm kim soỏt lm phỏt, ng thi phõn tớch nhng hnh ng m NHNN Vit
Nam ó s dng trong thi gian qua nhm vc dy nn kinh t Vit Nam sau
thi k suy gim kinh t.
1
Tiểu luận Kinh tế học Vĩ mô
NI DUNG
I. TNG QUAN V CSTT V LM PHT
1. Nhng vn lý lun v lm phỏt.
1.1. Khỏi nim:
Vy lm phỏt l gỡ ? ó cú rt nhiu quan im khỏc nhau v lm phỏt v
mi quan im u cú s chc chn v lun im v nhng lý lun ca mỡnh.
Theo L.V.chandeler, D.C cliner vi trng phỏi lm phỏt giỏ c thỡ khng
nh: lm phỏt l s tng giỏ hng bt k di hn hay ngn hn, chu k hay t xut.
G.G. Mtrukhin li cho rng : Trong i sng, tng mc giỏ c tng trc
ht thụng qua vic tng giỏ khụng ng u tng nhúm hng hoỏ v rỳt cuc
dn ti vic tng giỏ c núi chung. Vi ý ngha nh vy cú th xem s mt giỏ
ca ng tin l lm phỏt. ễng cng ch rừ: lm phỏt, ú l hỡnh thc trn tr t
bn mt cỏch tim tng (t phỏt hoc cú dng ý) l s phõn phi li sn phm xó
hi v thu nhp quc dõn thụng qua giỏ c gia cỏc khu vc ca quỏ trỡnh tỏi sn
xut xó hi, cỏc ngnh kinh t v cỏc giai cp, cỏc nhúm dõn c xó hi.
mc bao quỏt hn P.A.Samuelson v W.D.Nordhaus trong cun Kinh
t hc ó c dch ra ting Vit, xut bn nm 1989 cho rng lm phỏt xy ra
khi mc chung ca giỏ c chi phớ tng lờn.
Vi lun thuyt Lm phỏt lu thụng tin t J.Bondin v M. Friendman
li cho rng lm phỏt l a nhiu tin tha vo lu thụng lm cho giỏ c tng
lờn. M.Friedman núi lm phỏt mi lỳc mi ni u l hin tng ca lu
thụng tin t. Lm phỏt xut hin v ch cú th xut hin khi no s lng tin
trong lu thụng tng lờn nhanh hn so vi sn xut
Nh vy, tt c nhng quan im v lm phỏt ó nờu trờn u a ra
nhng biu hin mt mt no ú ca lm phỏt. Núi chung, cỏc quan im u
cha hon chnh, nhng ó nờu ra c mt s mt ca hai thuc tớnh c bn
ca lm phỏt. Bn v lm phỏt l mt vn rng, nh ngha v nú ũi hi
phi cú s u t sõu v k cng. Chớnh vỡ th bn thõn cng ch mnh dn nờu
ra cỏc quan im v suy ngh ca mỡnh v lm phỏt mt cỏch n gin ch
khụng y v vn lm phỏt.
Chỳng ta cú th d chp nhn quan im ca trng phỏi giỏ c. S d
nh vy vỡ gn õy lm phỏt hu nh din ra i a s cỏc nc m s tng giỏ
l du hiu nhy bộn v d thy nht ca lm phỏt. Nh vy, chỳng ta s hiu
n gin l lm phỏt l s tng giỏ kộo di, l s tha ca ng tin trong lu
2
Tiểu luận Kinh tế học Vĩ mô
thụng, l vic nh nc phỏt hnh thờm tin bự p bi chi ngõn sỏch. Núi
chung, lm phỏt l mt hin tng ca cỏc nn kinh t th trng, nh ngha
lm phỏt cũn rt nhiu chỳng ta cú th nghiờn cu sõu hn, nhng khi xy ra
lm phỏt thỡ tỏc ng ca nú s nh hng trc tip n i sng kinh t, xó hi.
1.2. Tỏc ng ca lm phỏt
Cỏc hiu ng tớch cc :
Nh kinh t ot gii Nobel James Tobin nhn nh rng lm phỏt (t l
tng giỏ mang giỏ tr dng) va phi s cú li cho nn kinh t. ễng dựng t
"du bụi trn" miờu t tỏc ng tớch cc ca lm phỏt. Mc lm phỏt va phi
lm cho chi phớ thc t m nh sn xut phi chu mua u vo lao ng gim
i. iu ny khuyn khớch nh sn xut u t m rng sn xut. Vic lm c
to thờm. T l tht nghip s gim.
Cỏc hiu ng tiờu cc:
i vi lm phỏt d kin c: Trong trng hp lm phỏt cú th c
d kin trc thỡ cỏc thc th tham gia vo nn kinh t cú th ch ng ng phú
vi nú, tuy vy nú vn gõy ra nhng tn tht cho xó hi.
Chi phớ da giy: lm phỏt ging nh mt th thu ỏnh vo ngi gi tin
v lói sut danh ngha bng lói sut thc t cng vi t l lm phỏt nờn lm phỏt
lm cho ngi ta gi ớt tin hn hay lm gim cu v tin. Khi ú h cn phi
thng xuyờn n ngõn hng rỳt tin hn. Cỏc nh kinh t ó dựng thut ng
"chi phớ mũn giy" ch nhng tn tht phỏt sinh do s bt tin cng nh thi
gian tiờu tn m ngi ta phi hng chu nhiu hn so vi khụng cú lm phỏt.
Chi phớ thc n: lm phỏt thng s dn n giỏ c tng lờn, cỏc doanh
nghip s mt thờm chi phớ in n, phỏt hnh bng giỏ sn phm.
Lm thay i giỏ tng i mt cỏch khụng mong mun: trong trng
hp do lm phỏt doanh nghip ny tng giỏ (v ng nhiờn phỏt sinh chi phớ
thc n) cũn doanh nghip khỏc li khụng tng giỏ do khụng mun phỏt sinh
chi phớ thc n thỡ giỏ c ca doanh nghip gi nguyờn giỏ s tr nờn r tng
i so vi doanh nghip tng giỏ. Do nn kinh t th trng phõn b ngun lc
da trờn giỏ tng i nờn lm phỏt ó dn n tỡnh trng kộm hiu qu xột trờn
gúc vi mụ.
Lm phỏt cú th lm thay i ngha v np thu ca cỏc cỏ nhõn trỏi vi
ý mun ca ngi lm lut do mt s lut thu khụng tớnh n nh hng ca
lm phỏt. Vớ d: trong trng hp thu nhp thc t ca cỏ nhõn khụng thay i
nhng thu nhp danh ngha tng do lm phỏt thỡ cỏ nhõn phi np thu thu nhp
trờn c phn chờnh lch gia thu nhp danh ngha v thu nhp thc t.
3
Tiểu luận Kinh tế học Vĩ mô
Lm phỏt gõy ra s nhm ln, bt tin: ng tin c s dng lm
thc o trong tớnh toỏn cỏc giao dch kinh t, khi cú lm phỏt cỏi thc ny co
gión v vỡ vy cỏc cỏ nhõn khú khn hn trong vic ra cỏc quyt nh ca mỡnh.
i vi lm phỏt khụng d kin c :
õy l loi lm phỏt gõy ra nhiu tn tht nht vỡ nú phõn phi li ca ci
gia cỏc cỏ nhõn mt cỏch c oỏn. Cỏc hp ng, cam kt tớn dng thng
c lp trờn lói sut danh ngha khi lm phỏt cao hn d kin ngi i vay
c hng li cũn ngi cho vay b thit hi, khi lm phỏt thp hn d kin
ngi cho vay s c li cũn ngi i vay chu thit hi. Lm phỏt khụng d
kin thng mc cao hoc siờu lm phỏt nờn tỏc ng ca nú rt ln.
Cỏc nh kinh t cú quan im rt khỏc nhau v quy mụ ca cỏc tỏc ng tiờu cc
ca lm phỏt, thm chớ nhiu nh kinh t cho rng tn tht do lm phỏt gõy ra l
khụng ỏng k v iu ny c coi l ỳng khi t l lm phỏt n nh v mc
va phi. Khi lm phỏt bin ng mnh, tỏc ng xó hi ca nú thụng qua vic
phõn phi li ca ci gia cỏc cỏ nhõn mt cỏch c oỏn rừ rng l rt ln v do
vy chớnh ph ca tt c cỏc nc u tỡm cỏch chng li loi lm phỏt ny.
Nhỡn chung, khi lm phỏt mc cao s cú nh hng xu ti xó hi. Do
ú, Chớnh ph phi cú gii phỏp khc phc, kim ch v kim soỏt lm phỏt. Cú
nhiu gii phỏp kim soỏt lm phỏt nhng tiu lun ny tụi ch xin phõn
tớch gii phỏp s dng chớnh sỏch tin t kim soỏt lm phỏt.
2. Chớnh sỏch tin t:
2.1. Khỏi nim :
Chớnh sỏch tin t l quỏ trỡnh qun lý h tr ng tin ca chớnh ph hay
ngõn hng trung ng t c nhng mc ớch c bit- nh kim ch lm
phỏt, duy trỡ n nh t giỏ hi oỏi, t c ton dng lao ng hay tng
trng kinh t. Chớnh sỏch lu thụng tin t bao gm vic thay i cỏc loi lói
sut nht nh, cú th trc tip hay giỏn tip thụng qua cỏc nghip v th trng
m; qui nh mc d tr bt buc; hoc trao i trờn th trng ngoi hi.
2.2. Cỏc cụng c ca chớnh sỏch tin t :
2.2.1 Cụng c tỏi cp vn: l hỡnh thc cp tớn dng ca Ngõn hng Trung
ng i vi cỏc Ngõn hng thng mi. Khi cp 1 khon tớn dng cho Ngõn hng
thng mi, Ngõn hng Trung ng ó tng lng tin cung ng ng thi to c s
cho Ngõn hng thng mi to bỳt t v khai thụng kh nng thanh toỏn ca h.
2.2.2 Cụng c t l d tr bt buc: l t l gia s lng phng tin cn
vụ hiu húa trờn tng s tin gi huy ng, nhm iu chnh kh nng thanh
toan (cho vay) ca cỏc Ngõn hng thng mi.
4
Tiểu luận Kinh tế học Vĩ mô
2.2.3 Cụng c nghip v th trng m: l hot ng Ngõn hng Trung
ng mua bỏn giy t cú giỏ ngn hn trờn th trng tin t, iu hũa cung cu
v giy t cú giỏ, gõy nh hng n khi lng d tr ca cỏc Ngõn hng
thng mi, t ú tỏc ng n kh nng cung ng tớn dng ca cỏc Ngõn hng
thng mi dn n lm tng hay gim khi lng tin t.
2.2.4 Cụng c lói sut tớn dng: õy c xem l cụng c giỏn tip trong
thc hin chớnh sỏch tin t bi vỡ s thay i lói sut khụng trc tip lm tng
thờm hay gim bt lng tin trong lu thụng, m cú th lm kớch thớch hay kỡm
hóm sn xut. Nú l 1 cụng c rt li hi. C ch iu hnh lói sut c hiu l
tng th nhng ch trng chớnh sỏch v gii phỏp c th ca Ngõn hng Trung
ng nhm iu tit lói sut trờn th trng tin t, tớn dng trong tng thi k
nht nh.
2.2.5 Cụng c hn mc tớn dng: l 1 cụng c can thip trc tip mang
tớnh hnh chớnh ca Ngõn hng Trung ng khng ch mc tng khi lng
tớn dng ca cỏc t chc tớn dng. Hn mc tớn dng l mc d n ti a m
Ngõn hng Trung ng buc cỏc Ngõn hng thng mi phi chp hnh khi cp
tớn dng cho nn kinh t.
2.2.6 T giỏ hi oỏi: T giỏ hi oỏi l tng quan sc mua gia ng ni
t v ng ngoi t. Nú va phn ỏnh sc mua ca ng ni t, va l biu hiờn
quan h cung cu ngoi hi. T giỏ hi oỏi l cụng c, l ũn by iu tit cung
cu ngoi t, tỏc ng mnh n xut nhp khu v hot ng sn xut kinh
doanh trong nc. Chớnh sỏch t giỏ tỏc ng mt cỏch nhy bộn n tỡnh hỡnh
sn xut, xut nhp khu hng húa, tỡnh trng ti chớnh, tin t, cỏn cõn thanh toỏn
quc t, thu hỳt vn du t, d tr ca t nc. V thc cht t giỏ khụng phi l
cụng c ca chớnh sỏch tin t vỡ t giỏ khụng lm thay i lng tin t trong lu
thụng. Tuy nhiờn nhiu nc, c bit l cỏc nc cú nn kinh t ang chuyn
i coi t giỏ l cụng c h tr quan trng cho chớnh sỏch tin t.
3. CSTT vi kim soỏt lm phỏt.
Chớnh sỏch tin t tht cht l vic ch ng gim cung u t v ct gim
cu tiờu dựng c ti tr bi tớn dng cỏ nhõn. Xột trờn tng quan ti sn v
tiờu dựng, cỏc cỏ nhõn s gim chi tiờu v tng t l tit kim dnh cho tiờu
dựng tng lai. Do vy, trong ngn hn tht cht tin t nh hng v phớa cu
ca th trng v lm suy gim sn lng v giỏ c. Do chi phớ vn tng cao,
nh sn xut s ct gim vn u t v tớn dng lu ng gim sn lng
tng ng.
5
Tiểu luận Kinh tế học Vĩ mô
Trong trng hp tht cht tin t cn thc hin tng bc m bo
rng th trng tin t khụng b sc, m bo s n nh h thng ti chớnh v
kim tra mc chu ng ca th trng tin t.
Do chớnh sỏch tin t cú tr nht nh t cỏc chớnh sỏch (khong hai
quý), nờn hiu qu chng lm phỏt ca chớnh sỏch tht cht tin t chỳng ta cha
hy vng cú mt kt qu ngay.
Tht cht tin t khụng cú ngha rng lm phỏt gia tng do chi phớ vn
tng cao, y giỏ hng húa tng. Trờn thc t tng chi phớ vn s gim do doanh
nghip s ct gim vn lu ng v nhõn s v chi phớ núi chung ỏp ng
mc cu mi yu hn.
iu ny cú ngha rng, cỏc nh sn xut s phi chp nhn mc tng giỏ
cõn bng thp hn mc tng giỏ trc õy. iu ny hon ton ngc li vi
quan im cho rng lói sut cao s dn ti chi phớ vn doanh nghip cao. Mt
iu hon ton bỡnh thng l vi mc lói sut cao, doanh nghip s ngng v
gim vay tin, tc l iu chnh hnh vi, ch khụng phi l chp nhn mc chi
phớ cao v tip tc sn xut.
Cõu hi t ra l mc tht cht nh th no l ?
Khụng th cú mt cõu tr li chớnh xỏc, nú tựy thuc vo nim tin ca th
trng vi hiu qu ca chớnh sỏch tin t. Nhiu ngi cho rng, th trng
cha tin chớnh sỏch kim soỏt lm phỏt vi bng chng giỏ c tng ngay sau khi
t giỏ v giỏ xng tng, pht l tuyờn b kim ch lm phỏt ca Chớnh ph v
Ngõn hng Nh nc.
Tuy nhiờn, ú ch l b ni v thc t cho thy õy l mt phn ng bỡnh
thng ca th trng vi mt s hng thit yu ch khụng phi vi nhiu mt
hng khỏc. ng thi chớnh sỏch tin t cú tr v cn s kim chng trong
thi gian ti. Nh vy, vic giỏ tng do t giỏ v giỏ xng khụng phn ỏnh c
tớnh hiu qu ca chớnh sỏch tin t.
II. VAI TRề CA CSTT VI KIM SOT LM PHT VIT
NAM TRONG NHNG NM GN Y.
Theo lý thuyt ti chớnh tin t thỡ mc tiờu tng trng kinh t v kim
soỏt lm phỏt cú s mõu thun nhau. CSTT tỏc ng n lm phỏt trong di hn
nhng li tỏc ng n tng trng kinh t trong ngn hn. Vic thc thi CSTT
tht cht trong di hn kim ch lm phỏt s gõy ra tỡnh trng tht nghip
tng vỡ tng trng kinh t b chm li do nhu cu u t v tiờu dựng gim. Nu
thc hin ni lng CSTT h tr tng trng kinh t trong di hn s phn
tỏc dng vỡ khụng lm tng trng kinh t m s kộo nn kinh t vo tỡnh trng
6
Tiểu luận Kinh tế học Vĩ mô
lm phỏt cao. Chớnh vỡ vy, vic xõy dng v thc thi CSTT sao cho phự hp vi
sc kho ca nn kinh t, la chn mc tiờu u tiờn tr thnh mt trong
nhng nhim v quan trng nht ca CSTT m NHTW phi hng ti.
S h thng iu tit kinh t v mụ ca NHTW
Thc t s dng CSTT ti Vit Nam trong thi gian qua ca NHNN.
Cú th núi trong khong thi gian 2007 n nay, chỳng ta ó tri qua
nhiu cm xỳc khỏc nhau ca nn kinh t, t s lo lng, nhiu khi n s hói
khi nn kinh t t mc lm phỏt cao k lc trong vũng gn 20 nm tr li õy
ti s suy gim kinh t trm trng bi khng hong ti chớnh ti M v Chõu u
bi cho vay di chun. Khng hong cho vay di chun ó y cỏc quc
gia phỏt trin ri vo tỡnh trng suy thoỏi trm trng nht t sau cuc i suy
thoỏi 1929-1933, hu ht cỏc nn kinh t phỏt trin (M, Nht, Euro zone u
tng trng õm). Thm chớ cú mt s quc gia cũn ri vo b vc phỏ sn nh
Iceland, Ukraina, Pakistan, Hi Lp
Ngun: imf. org
7
Cụng c
CSTT
ca
NHTW
thay i
Cung ng
tin
M1
M2
M3
L
Lói
sut,
d
tr,
t giỏ
GDP,
vic
lm,
lm
phỏt
Lm thay
i
Lm
thay
i
Tỏc
ng
Mc tiờu iu tit
Mc tiờu trung gianHot ng iu
tit
Tiểu luận Kinh tế học Vĩ mô
Vi nhng yu t bt li ú ó lm cho Vit Nam cng khụng thoỏt khi
vũng xoỏy ca s suy gim kinh t. Tc tng trng kinh t ca Vit Nam
suy gim mnh, t mc 8,48% nm 2007 xung cũn 6,52% nm 2008 v ch cũn
5,32% nm 2009
(1)
. õy l mc suy thoỏi ti t nht ca Vit Nam trong hn 10
nm tr li õy
Ngun: Tng cc thng kờ
Trc tỡnh hung ú, NHNN ó cú hng lot cỏc bin phỏp quyt lit v
ỳng n ngn nga suy thoỏi kinh t v dn ly li phc hi cho nn kinh
t Vit Nam. Nhỡn chung, trong khong thi gian 3 nm 2007-2009, NHNN ó
cú nhng bin phỏp khỏ linh hot trong iu hnh CSTT t tht cht trong
khong thi gian 2007-2008 v ni lng t u nm 2009-2010.
Giai on tht cht CSTT
Nm 2007-2008 ỏnh du thi im lm phỏt phi mó sau nhiu nm tc
lm phỏt mc va phi. Nguyờn nhõn ca lm phỏt cú th do cu kộo (do
tng cu ca nn kinh t gia tng), chi phớ y (do cỏc yu t chi phớ u vo
tng), thiu ht cung (khi nn kinh t t ti hoc vt quỏ mc sn lng tim
nng), cung tin tng quỏ mc (vic tng tng phng tin thanh toỏn - M2) v
yu t tõm lý (lm phỏt k vng). Phõn tớch lm phỏt nc ta cỏc nm gn õy,
cú cỏc nguyờn nhõn, va l lm phỏt chi phớ y do chi phớ u vo
(nguyờn vt liu, vn ti, kho bói, nng lng, tin lng ) tng, y giỏ bỏn
u ra lờn cao; va l lm phỏt cu kộo do nhu cu ca ngi tiờu dựng, doanh
nghip v Chớnh ph tng cao, kộo theo tng giỏ bỏn ca cỏc loi hng hoỏ, dch
v; va l lm phỏt k vng phỏt sinh t cỏc yu t tõm lý v u c. Tuy
nhiờn, nm 2008 nc ta c coi l nhp khu lm phỏt tc l nguyờn nhõn
gõy ra lm phỏt nm 2008 ch yu l lm phỏt do chi phớ y. Ngoi vic giỏ cỏc
yu chi phớ u vo trờn th trng th gii tng cao k lc (du thụ vt
8
Tiểu luận Kinh tế học Vĩ mô
ngng hn 147 USD/ thựng, giỏ phụi thộp, thộp 830 USD/tn, go hn 1.000
USD/tn, phõn bún, vi si u tng cao) cũn do yu t ni sinh ca nn kinh
t nc ta. ú l mc tng trng tớn dng cng b y lờn mc cao, giỏ in
sinh hot v sn xut tng, chớnh ph tin hnh ci cỏch tin lng lm thu nhp
dõn c tng v chi phớ ca doanh nghip tng cao ó cng lm trm trng thờm
ỏp lc lm phỏt. Trong iu hnh CSTT, vic s dng cụng c th trng m v
t giỏ hi oỏi ụi khi cú nhng sai lm khụng ỏng cú, lm cho mc lm
phỏt li cú xu hng tng. c bit l trong nm 2008, do t giỏ gia USD/VND
xung thp k lc bi ng USD gim giỏ do nh hng bi suy thoỏi kinh t
M v vic FED ct gim lói sut c bn ng USD xung mc thp nht trong
nhiu nm qua (cú lỳc xung 0,25%) khin cho vic xut khu hng hoỏ ca
Vit Nam gp nhiu khú khn.
Din bin t giỏ VND/USD t 2007-2009
khuyn khớch xut khu, NHNN ó quyt nh mua vo hn 7 t USD,
tng ng vi vic bm thờm hn 112.000 t VND vo nn kinh t lm cho
lm phỏt cng thờm trm trng. Bin phỏp mua vo 7 t USD cú mt tớch cc ú
l gia tng d tr ngoi hi quc gia (cũn ang mc rt thp so vi cỏc nc
trong khu vc), ng thi nõng giỏ tr ng USD nhm khuyn khớch nn kinh
t xut khu qua ú to iu kin phỏt trin sn xut trong nc, iu chnh
gim bi chi cỏn cõn thng mi. Mc dự sau ú, NHNN ó thc hin nghip v
th trng m (Open Market) hỳt tin tr li nhng ch thu hi c hn
82.000 t. Tuy nhiờn, vic lm ny vn lm gia tng ỏp lc ln v lm phỏt vỡ
vi mt khi lng tin quỏ ln ó c NHNN cung vo nn kinh t. Thi k
ny, NHNN ó ỏp dng hng loi cỏc bin phỏp quyt lit cựng Chớnh ph s
dng CSTK nhm kim ch lm phỏt. Th tng Chớnh ph Nguyn Tn Dng
ó th hin quyt tõm ca Chớnh ph trong chng lm phỏt bng cõu núi ni
ting hy sinh tng trng kim ch lm phỏt. NHNN ó s dng ng b
cỏc cụng c ca CSTT nh: lói sut c bn (LSCB) VND c tng lờn mc cao
9
Tiểu luận Kinh tế học Vĩ mô
nht trong nhiu nm qua (14%/nm), d tr bt buc (DTBB) l 11%, gim
hn mc cho vay u t bt ng sn v chng khoỏn mc khụng quỏ 20%
vn iu l hoc khụng vt quỏ 3% tng d n tớn dng, bt buc cỏc TCTD
mua 20.300 t tớn phiu bt buc cú k hn 12 thỏng vi lói sut ch cú
7,58%/nm v khụng c s dng tỏi chit khu ti NHNN, thc hin cỏc
phiờn giao dch th trng m (OM-Open market) hỳt tin v.
Biu lói sut c bn VND (%/nm)
Ngun: NHNN Vit Nam
Bin ng t l d tr bt buc tin gi VN ngn hn (%)
Ngun: NHNN Vit Nam
ng thi Chớnh ph cng thc hin CSTK tht lng buc bng nhm
hn ch lng tin trong lu thụng nh tm hoón, gión tin cỏc d ỏn u t
xõy dng c bn kộm hiu qu (tit kim hn 40.000 t VND). Dn vn cho cỏc
d ỏn u t mang li hiu qu tc thi cho nn kinh t nh cỏc d ỏn nh mỏy
lc du, nh mỏy in, xi mng Chớnh ph cũn giao cỏc n v hnh chớnh s
nghip v doanh nghip nh nc phi tit kim chi thng xuyờn 10%, tng
cng chng tht thu thu v nuụi dng ngun thu, c cu li cỏc khon n v
r soỏt li cỏc khon vay ca cỏc doanh nghip nh nc, t chc ỏnh giỏ hiu
qu hot ng u t ca cỏc tp on, tng cụng ty thuc s ha nh nc
10
Tiểu luận Kinh tế học Vĩ mô
Giai on ni lng CSTT t cui nm 2008 ti u 2011.
CSTT bao gi cng cú tr thi gian nht nh. Vic tht cht tin t
mnh tay ca Chớnh ph ó cú tỏc dng lm gim lm phỏt nhanh nhng cng
lm cho tc tng trng kinh t chm li vỡ lung tin dnh cho nhu cu u
t, tiờu dựng gim, lói sut vay vn quỏ cao lm cho cỏc doanh nghip khụng th
tip cn vi ngun vn ca ngõn hng, hng lot doanh nghip va v nh ri
vo tỡnh trng khú khn, thm chớ phỏ sn. Cựng vi vic nn kinh t th gii ri
vo khng hong ti chớnh bt ngun t M do cho vay di chun trong lnh
vc bt ng sn gõy ra. M, Nht, EU v nhiu quc gia khỏc ri vo suy thoỏi
khin cho nhu cu nhp khu hng hoỏ gim, chu chuyn vn u t FDI, FII
gim gõy khú khn cho vic xut khu v ngun vn u t vo Vit Nam ó
cng lm cho kinh t nc ta ri vo suy thoỏi trm trng hn. Vỡ vy, cui nm
2008 khi lm phỏt cú xu hng hóm phanh thỡ cng l lỳc NHNN quay li
thc hin mc tiờu tng trng kinh t. Vic thc hin tht cht tin t ũi hi
kt hp cht ch gia CSTT v CSTK mi em li hiu qu tt nht thỡ vic
ni lng tin t cng ũi hi vic lm tng t. iu ú th hin vic Chớnh
ph tin hnh thc hin 5 nhúm gii phỏp cp bỏch nhm ngn chn suy
gim kinh t, duy trỡ tng trng v m bo an sinh xó hi. Trong ú kớch cu
nn kinh t l mt trong nhng gii phỏp trng tõm. Chớnh ph ó dựng 9 t
USD cho gúi kớch cu kinh t (ng th 3 th gii v t trng gúi kớch cu/tng
GDP, ch sau Trung Quc v Malaixia) trong ú dnh riờng 1 t ụ la (tng
ng hn 17 ngn t ng) t d tr ngoi hi quc gia h tr gim 4% lói
sut vay vn lu ng ngn hn cho doanh nghip, cỏc t chc v cỏ nhõn
sn xut, kinh doanh nhm gim giỏ thnh hng hoỏ v to vic lm. õy l cỏch
lm khỏ c ỏo v sỏng to, rt Vit Nam nhng mang li hiu qu khỏ cao.
Sau ú, vo ngy 04/04/2009, Chớnh ph tip tc h tr 4% lói sut v kộo di
thi hn h tr n ht nm 2011 cho cỏc doanh nghip, t chc, cỏ nhõn vay
vn trung di hn u t mi cho sn xut kinh doanh. Bng vic h tr lói
sut, Chớnh ph ó khuyn khớch tng nhanh chúng nhu cu u t ca cỏc
doanh nghip vn ang rt thiu vn sn xut ng thi m u ra cho cỏc
NHTM vn ang trong tỡnh trng d tha vn. Tớnh n 12/11/2009, theo
NHNN, tng d n trong chng trỡnh h tr lói sut ó lờn ti trờn 414.460,21
t ng trong ú DNNN vay 62.605,20 t ng, DN ngoi quc doanh
285.290,27 t ng, h sn xut 66.565,02 t ng. Chớnh ph cng quyt nh
gim thu cho cỏc doanh nghip va v nh 30% s TNDN ca quý IV/2008 v
c nm 2009. i vi 70% s thu cũn li ca nm 2009, cỏc doanh nghip
c gión thi hn np trong 9 thỏng. Cỏc n v sn xut hng xut khu nụng,
11
Tiểu luận Kinh tế học Vĩ mô
lõm, thu sn, dt may, da giy, linh kin in t c ỏp dng thi hn gión
thu tng t. thỳc y xut khu, Chớnh ph cng ó quyt nh gim 50%
thu sut thu GTGT t 01/02/2009 n 31/12/2009 i vi mt s hng húa,
dch v; tm hon 90% thu giỏ tr gia tng i vi hng húa thc xut v hon
tip 10% khi cú chng t thanh toỏn.
CSTT ni lngca NHNN kt hp CSTK ca Chớnh ph.
T thỏng 10/2008, NHNN ó chuyn hng iu hnh chớnh sỏch tin t
t tht cht sang ni lng mt cỏch thn trng bng cỏc bin phỏp:
- iu chnh gim cỏc mc lói sut ch o (lói sut c bn gim t
13%/nm xung 7%/nm, lói sut tỏi cp vn gim t 14%/nm xung 7%/nm,
lói sut tỏi chit khu gim t 12%/nm xung 5%/nm).
Din bin lói sut huy ng, cho vay bng VND v lm phỏt t 2008-2009
Ngun: NHNN Vit Nam
- Gim t l d tr bt buc i vi tin gi bng VND t 11% xung
3%; iu hnh linh hot nghip v th trng m v hoỏn i ngoi t h tr
thanh khon cho NHTM; iu chnh gim lói sut tin gi d tr bt buc t
10%/nm xung 1,2%/nm.
- iu hnh linh hot t giỏ USD/VND (iu chnh tng t giỏ giao dch
USD/VND bỡnh quõn th trng liờn ngõn hng, tng biờn t giỏ gia VND
vi USD t +3% lờn +5% i vi giao dch mua bỏn ca cỏc NHTM); can thip
mua bỏn ngoi t v thc hin cỏc bin phỏp chng u c ngoi t.
- Cho phộp cỏc TCTD c xin chit khu, tỏi chit khu v thanh toỏn
trc hn 20.300 t tớn phiu bt buc ó mua trc hn. Thc hin cỏc phiờn
giao dch th trng m mua vo cỏc GTCG nhm cung thờm vn cho nn kinh
t thụng qua cỏc TCTD. NHNN tin hnh nghip v bỏn ngoi t lm gim t
12
Tiểu luận Kinh tế học Vĩ mô
giỏ h tr nhu cu nhp khu thit yu m bo n nh sn xut v i sng,
iu ho cung cu ngoi t trờn th trng ngoi t liờn ngõn hng
CSTT cht ch, thn trng nm 2011 nhm kim soỏt lm phỏt.
Trong bi cnh kinh t t nc u nm 2011, núi n kinh t v mụ l
chỳng ta núi n lm phỏt, tng trng, thõm ht ngõn sỏch, thõm ht cỏn cõn
thng mi, cỏn cõn vóng lai v cỏn cõn thanh toỏn tng th, t l gia u t v
tớch ly, t l tht nghip, bin ng ca t giỏ v d tr ngoi hi nh nc, t
l n quc gia, t l n cụng. Cỏc ch s v t l trong cỏc lnh vc nờu trờn
ph thuc ln nhau, tỏc ng qua li v an xen ln nhau, v trong nhiu trng
hp li cú tớnh trit tiờu ln nhau (c ch tiờu ny li mt ch tiờu kia). Do vy,
tựy theo tỡnh hỡnh, c im ca mi nc trong tng giai on m ngi ta
quyt nh ch tiờu no l ch tiờu tiờn quyt phi t c, cỏc ch tiờu khỏc l
cỏc ch tiờu tha hip, sn sng nhõn nhng, hay núi mt cỏch khỏc l sn sng
iu chnh nhm t c cỏc ch tiờu tiờn quyt.
Phõn tớch c im kinh t ca t nc ta u nm 2011 cho thy lm
phỏt tng cao trong nhiu nm v cú biu hin tip tc tng cao hn trong nm
2011; nn kinh t nc ta ó cú m v hi nhp rt ln (kim ngch xut, nhp
khu ó trờn 154% GDP). Trong bi cnh ú, theo phõn tớch, ỏnh giỏ ca nhiu
chuyờn gia trong v ngoi nc, cỏc t chc ti chớnh phỏt trin quc t, Vit
Nam nờn chn mc tiờu kim ch lm phỏt; ci thin v tng d tr quc gia l
hai mc tiờu tiờn quyt cho giai on phỏt trin hin nay; cỏc mc tiờu khỏc phi
l cỏc mc tiờu tha hip, s iu chnh mt cỏch thớch hp nhm t c hai
mc tiờu tiờn quyt núi trờn. iu ny cú mt ý ngha ht sc quan trng trong
giai on hin nay, to ra mt s nht quỏn trong cỏc chớnh sỏch v gii phỏp
ca Chớnh ph v khi t c cỏc mc tiờu tiờn quyt ny s cng c v nõng
cao c v th i ni v v th i ngoi ca nn kinh t t nc.
Kt lun 02-KL/TW ca B Chớnh tr cng nh Ngh quyt 11/NQ-CP
ca Chớnh ph ó ch rừ nhng ch trng, chớnh sỏch, gii phỏp ng b cho
cỏc cp, cỏc ngnh t trung ng n a phng nhm kim ch lm phỏt, n
nh kinh t v mụ. Vi Ngh quyt 11/NQ-CP Chớnh ph ch trng thc hin
chớnh sỏch tin t cht ch, thn trng. Ngõn hng Nh nc Vit Nam ch trỡ,
phi hp vi cỏc B, c quan, a phng: a) Thc hin chớnh sỏch tin t cht
ch, thn trng, phi hp hi hũa gia chớnh sỏch tin t v chớnh sỏch ti khúa
kim ch lm phỏt; iu hnh v kim soỏt bo m tc tng trng tớn
dng nm 2011 di 20%, tng phng tin thanh toỏn khong 15 - 16%; tp
trung u tiờn vn tớn dng phc v phỏt trin sn xut kinh doanh, nụng nghip,
13
Tiểu luận Kinh tế học Vĩ mô
nụng thụn, xut khu, cụng nghip h tr, doanh nghip nh v va; gim tc
v t trng vay vn tớn dng ca khu vc phi sn xut, nht l lnh vc bt ng
sn, chng khoỏn. b) iu hnh ch ng, linh hot, hiu qu cỏc cụng c chớnh
sỏch tin t, nht l cỏc loi lói sut v lng tin cung ng bo m kim
ch lm phỏt.c) iu hnh t giỏ v th trng ngoi hi linh hot, phự hp vi
din bin th trng. Tng cng qun lý ngoi hi, thc hin cỏc bin phỏp cn
thit cỏc t chc, cỏ nhõn trc ht l cỏc tp on kinh t, tng cụng ty nh
nc bỏn ngoi t cho ngõn hng khi cú ngun thu v c mua khi cú nhu cu
hp lý, bo m thanh khon ngoi t, bỡnh n t giỏ, ỏp ng yờu cu n nh,
phỏt trin sn xut kinh doanh v tng d tr ngoi hi. d) Kim soỏt cht ch
hot ng kinh doanh vng; trong quý II nm 2011 trỡnh Chớnh ph ban hnh
Ngh nh v qun lý hot ng kinh doanh vng theo hng tp trung u mi
nhp khu vng, tin ti xúa b vic kinh doanh vng ming trờn th trng t
do; ngn chn hiu qu cỏc hot ng buụn lu vng qua biờn gii. ) Phi hp
cht ch vi B Cụng an, B Cụng Thng, y ban nhõn dõn cỏc tnh, thnh
ph trc thuc Trung ng v cỏc c quan chc nng kim tra, giỏm sỏt vic
tuõn th cỏc quy nh v thu i ngoi t, kinh doanh vng. Ban hnh quy nh
v ch ti x lý vi phm, k c vic ỡnh ch, rỳt giy phộp hot ng, thu ti
sn; quy nh khen, thng i vi vic phỏt hin cỏc hnh vi vi phm hot
ng thu i, mua bỏn ngoi t, vng. X lý nghiờm theo phỏp lut i vi hnh
vi c tỡnh vi phm.
T nhng gii phỏp m Ngh quyt 11/N-CP a ra ta thy rng khụng
cú mt gii phỏp n l no cú th gii quyt c mi vn . Cỏc gii phỏp cú
mi liờn kt, tỏc ng qua li, h tr, b sung nhau, cú nhúm gii phỏp l tin
, iu kin thc hin cỏc nhúm gii phỏp khỏc, v n lt mỡnh, cỏc nhúm
gii phỏp ny li l c s cng c v to iu kin cho cỏc gii phỏp kia phỏt
huy tỏc dng. Do vy, nguyờn tc c bn l tớnh ng b v quyt lit ca cỏc
gii phỏp, s phi hp nhp nhng, linh hot ca cỏc B, ngnh, chớnh quyn a
phng cỏc cp.
Trong ngn hn nhúm gii phỏp v chớnh sỏch tin t cú hiu ng nhanh
nht. Tuy nhiờn, nhng kt qu m chớnh sỏch ny mang li s khụng bn vng
nu nhúm cỏc gii phỏp khỏc nh chớnh sỏch ti khúa, chớnh sỏch u t, chuyn
i c cu kinh t khụng kp thi c trin khai ng b.
Mt s iu kin CSTT kim ch lm phỏt
T nhng phõn tớch trờn ta cú th thy rng Vit Nam s thnh cụng vi
chớnh sỏch tin t kim ch lm phỏt vi mt s iu kin.
14
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét