T h i e ỏt k eỏ
Y e õu ca u sử ỷ d u ùn g
C h a i
H ỡ n h d a ùn g tr u ù tr o ứn
K ớ ch th ử ụ ực
ẹ ử ụ ứn g k ớn h ủ a ựy
ẹ ử ụ ứn g k ớ n h th a õn
ẹ ử ụ ứn g k ớn h co ồ ch a i
D u n g t ớc h
N a ộp
H ỡ n h d a ùn g t r o ứn
K h ụ ựp v ụ ựi m ie ọn g ch a i
G o ựi d u ứn g 1 la n
D e ó x e ự
C o ự ra ờn g c ử a
D u n g t ớc h
N h a ừn
I n h a ùn sử ỷ d u ùn g , th a ứn h p h a n , m a ừ v a ùch
T e õn n h a ứ sa ỷn x u a ỏt
T e õn sa ỷn p h a ồm
H ỡ n h a ỷn h k h o õng b ũ n h o ứe
5
T h ie ỏt k e ỏ
Y e õu c a u sa ỷn x u a ỏt
S ụ ủ o q u i tr ỡn h
R ử ỷa c a ứ c h u a
K ie ồm tr a la ùi
X e ự tụ i
ẹ un n o ựn g
C h a ứ
C o õ ủ a ởc
R o ựt n o ựn g
R o ựt v a ứo ch a i
R o ựt v a ứo b a o b ỡ
T h a n h tr u ứn g l a n c u o ỏi
6
S a ỷn x u a ỏt
N g u y e õn v a ọt li e ọu
C a ứ ch u a
V o ỷ ủ oỷ ủ e u , th a ứn h q u a ỷ d a ứy , th u m u a k h i v ử a ch ớ n
T h ũt q u a ỷ n h ie u
D ũ c h q u a ỷ
t h a ùt ( 2 - 3 % kh o ỏi l ử ụ ùn g q u a ỷ)
H a ứm lử ụ ùn g c h a ỏt k h o õ c a o
Q u a ỷ to , d a ùn g ca u > 1 0 0 g
C h a i, n a ộp
K h o õn g b i e ỏn d a ùn g
M a ứu tr o n g su o ỏt
Q u a x ử ỷ ly ự b a ốn g ja v e l, tr a ựn g b a ốn g n ử ụ ực sa ùch
G o ựi d u ứn g 1 l a n
X ử ỷ l y ự t h a n h tr uứn g k h e ựp k ớn
G i a v ũ
M u o ỏi
D a ỏm
ẹ ử ụ ứn g
C h a ỏt p h u ù g ia
C h a ỏt b a ỷo q u a ỷn
N h a ừn
K h o õn g b ũ n h a ứu , p h a i m a ứu
H ỡ n h a ỷn h k h o õn g sa i l e ọch v ụ ựi t h i e ỏt k e ỏ
T h u ứn g ch ử ựa
K h o õn g b ũ r a ựch , k ớc h th ử ụ ực ch u a ồn
7
B a ựn p h a ồm
P u r e õ ca ứ ch u a q u a sụ c h e ỏ
S a ỷn x u a ỏt
M a ựy m o ực
ẹ o ọ ti n ca ọy 97 %
S a ùch se ừ, ủ a ựp ử ựn g y e õu ca u v e ọ si n h t h ử ùc p h a ồm
C o ự th e ồ ta ờn g , m ụỷ r o ọn g n a ờn g su a ỏt m a ựy
C o ự k e ỏ h o a ùc h b a ỷo t r ổ, sử ừa ch ử ùa ừ cu ùù th e ồ
N h a õn co õn g
B a ỷo h o ọ la o ủ o ọn g
M u ừ
A o
K h a ồu tr a n g
G a ờn g ta y
T a y n g h e
K ổ lu a ọt
T h a ứn h p h a ồm
N h a ừn d a ựn ch a ở v a ứo b a o b ỡ
C o ự d a ỏu n i e õm y e ỏt, b a ỷo ủ a ỷm
T y ỷ le ọ c a ực ch a ỏt p hu ứ h ụ ùp v ụ ựi th ie ỏt k e ỏ
8
N ử ụ ực so ỏt c a ứ
S a ỷn p h a ồm tr o ng sử ỷ d u ùn g
ẹ a ựp ử ựn g ye õu c a u n g ửụ ứi d u ứn g
S a ỷn p h a ồm n g ử ứn g to n t a ùi
C h a i ủ ử ụ ùc t h u h o i
G o ựi ủ ửụ ùc p h a õn h u ỷy , k h o õn g ủ o ọc h a ùi
9
CU 2. HM CHT LNG CHO SN PHM NC ST C CHUA
Nghiờn cu th trng
u vo Quỏ trỡnh u ra
Loi sn phm ngi dựng yờu
thớch
ỏnh giỏ nhu cu, tỡm nhu cu n
Bng cõu hi v___ khỏch
hng
Chc nng sn phm Xỏc nh i th cnh tranh Bng phõn tớch th phn
Mu sc sn phm Xỏc nh tim nng th trng
Mựi v Xỏc nh i tng khỏch hng
Mu mó
Xỏc nh chin lc tham gia th
trng
Bng lit kờ cỏc nhu cu chi
tit ó c phõn tớch (bao
gm nhu cu tim n)
Thi gian bo qun Nghiờn cu kh thi
c tớnh sn phm ỏnh giỏ chi tit nhu cu
Phõn tớch h thng
Thit k s b
Hot ng h tr
Qun lý chung, iu phi nhõn lc
tip th, ra chin lc
HC qun tr: h tr chi phớ nghiờn
cu
Qun lý nhõn s: hun luyn nhõn
viờn
Thit k v k hoch
u vo Quỏ trỡnh u ra
Bng lit kờ nhu cu ó c
phõn tớch
Xỏc nh cỏc c tớnh k thut theo
yờu cu khỏch hng
Bn v k thut ca chi tit
sn phm
Bng bỏo cỏo th phn tiờu th
Xem xột quy trỡnh cụng ngh, nng
sut hin ti Bn lit kờ vt t vr liu
Mụ t chi tit sn phm, nguyờn v
tiờu vt liu Bng k hoch sn xut
Xõy dng quy trỡnh cụng ngh sn
xut S quy trỡnh cụng ngh
10
Lp k hoch (Phỏt tin sn phm,
sn xut, ỏnh giỏ sn phm, mua
vt liu, tn kho vn chuyn, phõn
phi sn phm
Bỏo cỏo k hoch phỏt trin
sn phm
Hot ng h tr
Qun lý chung: phõn cụng, iu
ng cuyờn viờn k thut, lp ra
nhúm nghiờn cu thit k
Cỏc bỏo cỏo k hoch sn
xut, KSCL, tn kho, phõn
phi sn phm
Qun lý nhõn s: o to ph bin
quy trỡnh k thut cho CN khi lm
sn phm mi
Xõy dng duy trỡ: nõng cp, iu
chnh, dõy chuyn cụng ngh
Hnh chỏnh qun lý: h tr tin
bc, vn kin
Mua sm
u vo Quỏ trỡnh u ra
Bng k hoch mua VL Lp k hoch nhn mua hng n hng
Bng k hoch sn xut Phỏt n hng NVL, thit b
Bng lit kờ vt t , nguyờn vt
liu, thit b cn cho sn xut Tỡm kim la chn nh cung cp Lch mua hng, nhn hng
Bng lit kờ NVL cũn trong kho Hot ng h tr
Yờu cu h tr nhõn lc, tin
bc
Xõy dng-duy trỡ CSVC: m rng
kho, bo trỡ kho
Qun lý nhõn s: o to, nõng cao
trỡnh k nng cho nhõn viờn
Hnh chỏnh qun lý: h tr tỡm,
cung cp ti liu,vch k hoch gii
quyt sai sút khi mua sm
11
Sn xut-Xõy dng
u vo Quỏ trỡnh u ra
KH sn xut Lp k hoch iu sn xut S lng sn phm h
Quy trỡnh cụng ngh Thc hin sn xut, KSCL Mc tn kho
Mụ t sn phm, bng v V.v Thit lp mc tn kho Chi phớ sn xut
NVL, thớờt b sn xut
Hot ng h tr
Bỏo cỏo sn xut
K hoch kim st cht lng
bo trỡ
Xõy dng duy trỡ: thc hin bo trỡ
nõng cp thit b
Qun lý nhõn s: o to cụng
ngh, nhõn viờn k thut
Qun lý chung: t k hoch, chin
lc sn xut, iu phi ngun lc,
chm súc sc kho, ỏnh giỏ im
danh nhõn viờn
Hnh chỏnh qun tr: kho sỏt thi
gian mỏy ngng, gii quýờt sai sút
trong vt liu
Tip th - Bỏn hng
u vo Quỏ trỡnh u ra
Chớnh sỏch kinh doanh Qung cỏo Doanh thu, doanh s
Chin lc bỏn hng
Lp k hoch bỏn hng, thc hin
bỏn hng
í kin than phin, hi lũng
cu khỏch hng
Th trng tiờu th K hoch xõy dng uy tớn S n hng chm, mt
Thi gian vn chuyn K hoch xõm nhp th trng
Thụng tin v th phn (t
NCTT) Khuyn mói
Hot ng h tr
Xõy dng duy trỡ: bo trỡ nõng cp
cỏc i lý phõn phi
Qun lý nhõn s: o to nhõn viờn
bỏn hng
Qun lý chung: t ra mc tiờu
doanh thu
12
Hnh chỏnh qun lý: h tr chi phớ
qung cỏo, hot ng
Dch V
u vo Quỏ trỡnh u ra
Thụng tin phn ỏnh ca khỏch
hng T vn cho khỏch hng Ch u ói khỏch hng
Thit lp chng trỡnh khuyn mói
Hoch ng h tr chm súc
khỏch hng
Lp k hoch thu hi sp h hng
Cung cp thụng tin sn phm
cho khỏch hng
Hot ng h tr
Qun lý nhõn s: nõng cao nng lc
nhõn viờn
Cung cp thụng tin cho b
phn NCTT v phn hi ca
khỏch hng
Hnh chỏnh qun tr: h tr tin, ti
liu
13
CU 3. K HOCH TRIN KHAI Mễ HèNH QUN L CHT LNG
TQM CHO CễNG TY SN XUT CH BIN NC ST C CHUA
I. Quyt nh
Hin nay t nc ta ó tham gia nhiu t chc thng mi v ang chun b cho quỏ trỡnh tham
gia t chc thng mi th gii nờn ỏp lc cnh tranh ngy cng gay gt. Mt khỏc, cỏc yờu cu v
cht lng ca khỏch hng ngy cng cao, ũi hi cụng ty cn phi chỳ trng m bo uy tớn v
duy trỡ v th ca mỡnh, ng thi nõng cai nng lc cnh tranh. Vỡ vy cụng ty ỏp dng mụ hỡnh
qun lý cht lng tng th (TQM) qun lý cht lng. TQM c la chn vỡ:
TQM dn n s gn bú ca khỏch hng i vi sn phm nc st c chua ca cụng ty.
TQM mang li quỏ trỡnh ci tin liờn tc cho cht lng ca sn phm trong ú cú s tham gia
ca cỏc nhõn viờn.
TQM giỳp mi thnh viờn trong cụng ty cú iu kin thun li hp tỏc, nõng cao nhn thc ca
nhõn viờn i vi cụng vic m h ang m nhim.
TQm bao gm vic kim st cht lng cho sn phm ca cụng ty, cho h thng qun lý cht
lng v cho hm cht lng.
II. Cụng tỏc chun b
1. Xỏc nhn s tham gia v cam kt ca lónh o ca cụng ty.
ũi hi s cam kt thc lũng ca lónh o cụng ty i vi vic khi xng v ỏp dng TQM trong
cụng ty.
Mi lónh o cp cao v mi cỏn b cụng nhõn viờn phi nhn thc ý ngha v cụng vic ỏp dng
mụ hỡnh TQM.
a.Trỏch nhim ca lónh o.
Nhn thc ỳng n v cam kt v cht lng.
Qun lý, xỏc nh cỏc chớnh sỏch cht lng, m bo hn tt cỏc mc tiờu ra.
Xỏc nh trỏch nhim ca t chc vi cng ng.
b.Hot ng
Tham gia tỡm hiu thụng tin s cp v khỏch hng, cỏc phũng ban, vic thu thp t chc thụng tin
ca cỏc b phn.
Cung cp ngun lc o to nhõn lc.
14
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét