Thứ Tư, 12 tháng 3, 2014

Tài liệu CHƯƠNG 1: KHÍ LÝ TƯỞNG VÀ KHÍ THỰC docx


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Tài liệu CHƯƠNG 1: KHÍ LÝ TƯỞNG VÀ KHÍ THỰC docx": http://123doc.vn/document/1036255-tai-lieu-chuong-1-khi-ly-tuong-va-khi-thuc-docx.htm


5
CHƯƠNG 2: NHIỆT HÓA HỌC
2.1. MỘT SỐ KHÁI NIỆM VÀ ĐỊNH NGHĨA
2.2. NGUYÊN LÝ I CỦA NHIỆT ĐỘNG HỌC
2.3. ĐỊNH LUẬT HESS
2.4. NHIỆT DUNG
2.5. ẢNH HƯỞNG CỦA NHIỆT ĐỘ ĐẾN HIÊU ỨNG NHIỆT CỦA
PHẢN ỨNG – ĐỊNH LUẬT KIRCHHOFF

6
CHƯƠNG 2: NHIỆT HÓA HỌC
2.1. MỘT SỐ KHÁI NIỆM VÀ ĐỊNH NGHĨA
2.1.2. Khái niệm về hệ
– Hệ kín
– Hệ mở
– Hệ cô lập
– Hệ đồng thể
– Hệ dị thể
– Hệ đoạn nhiệt (chỉ có thể trao đổi công)
7
CHƯƠNG 2: NHIỆT HÓA HỌC
2.1. MỘT SỐ KHÁI NIỆM VÀ ĐỊNH NGHĨA
2.1.2. Quá trình nhiệt động
Là sự thay đổi trạng thái nhiệt động của hệ
2.1.3. Năng lượng
Trong hệ trong trường chỉ xét đến: thế năng, động năng,
nội năng.
Nội năng là một hàm trạng thái.
2.1.4. Công và nhiệt

Công: chuyển động có hướng
Nhiệt: chuyển động hỗn loạn
8
Chỉ xét công thể tích!!!
r
9
CHƯƠNG 2: NHIỆT HÓA HỌC
2.2. NGUYÊN LÝ I CỦA NHIỆT ĐỘNG HỌC
Trạng
thái 1
(U
1
)
Trạng
thái 2
(U
2
)
∆U = U
2
- U
1
= Q – A
Áp dụng vào một số quá trình:
Quá trình đẳng tích (V = const): A = 0, Q
V
= U

Quá trình đẳng áp (p = const)
U = Q – A  Q = U + A
 Q
p
= U + A
p
= U + pV = U + (pV) = (U + pV)
 Q
p
= H
Với H = U + pV được gọi là enthalpy
Quá trình giãn nở đẳng nhiệt của khí lý tưởng

10
2.3. ĐỊNH LUẬT HESS
 Hệ quả nguyên lý I  Định luật Hess: Trong quá trình
đẳng áp hoặc đẳng tích, nhiệt phản ứng là một hàm
trạng thái
Đối với hệ ngưng tụ: H  U
Đối với khí lý tưởng, đẳng nhiệt: H = U + RTn
Hệ quả định luật Hess:
H
th
= – H
ng
H

= (Lưu ý, đối với đơn chất,

H
S
= 0)
H

=


S
đ
S
c
HΔHΔ


C
c
C
đ
HΔHΔ
CHƯƠNG 2: NHIỆT HÓA HỌC
11
2.3. ĐỊNH LUẬT HESS
CHƯƠNG 2: NHIỆT HÓA HỌC
Mở rộng áp dụng định luật Hess
H
phl
= H
2
ht
– H
1
ht

H

=
 

c,lkđ,lk
EE
12
-1131 Na
2
CO
3
(s) 49 C
6
H
6
(l) -92 HCl(g)
-127 AgCl(s) -278 C
2
H
5
OH(l) 95.4 N
2
H
4
(g)
-1260 C
6
H
12
O
6
(s) -201 CH
3
OH(g) -46 NH
3
(g)
-207 NO
3
-
(aq) -85 C
2
H
6
(g) -286 H
2
O(l)
-240 Na
+
(aq) 52 C
2
H
4
(g) -394 CO
2
(g)
106 Ag
+
(aq) -74.8 CH
4
(g) -111 CO(g)
13
14
CHƯƠNG 2: NHIỆT HÓA HỌC
2.4. NHIỆT DUNG
Đn:
Lượng nhiệt cần để nâng nhiệt độ của một vật lên 1 độ
Nhiệt dung riêng: lượng nhiệt cần để nâng 1g chất lên 1 độ
Nhiệt dung mol: lượng nhiệt cần để nâng 1 mol chất lên 1 độ
Ngoài ra còn có khái niệm nhiệt dung trung bình và quan
trọng là nhiệt dung thực
Phân loại: Theo điều kiện tiến hành:
nhiệt dung đẳng áp C
P

nhiệt dung đẳng tích C
V

Và C
P
= C
V
+ R

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét