Thứ Sáu, 7 tháng 3, 2014

Phân tích mối liên hệ giữa xây dựng nền kinh tế độc lập tự chủ và hội nhập kinh tế quốc tế dựa thên quan điểm triết học phép biện chứng về mối liên hệ phổ biến

Phép biện chứng về mối liên hệ phổ biến và vận dụng phân tích mối liên hệ giữa xây
dựng nền kinh tế độc lập tự chủ với hội nhập kinh tế quốc tế.
I. T VN :

Bc vo th k XXI, hi nhp kinh t quc t ó tr thnh mt vn
mang tớnh thi i mang tớnh sng cũn i vi s phỏt trin ca mi quc gia.
Nc Vit Nam chỳng ta li ang ng trc mt vn hi mi, thi c nhiu
nhng cng khụng ớt thỏch thc khú khn. Hi nhp kinh t quc t phỏt trin
nh mt chnh th, trong ú mi quc gia l mt b phn, cú quan l mt xu
húng mi ca quỏ trỡnh phỏt trin ca kinh t th trng, phn ỏnh trỡnh
phỏt trin cao ca lc lng sn xut xó hi m ú, phõn cụng lao ng
quc t v quc t hoỏ sn xut ó tr thnh ph bin.
c trng ni bt ca ton cu hoỏ kinh t l nn kinh t th gii tn
ti v phỏt trin nh mt chnh th, trong ú mi quc gia l mt b phn, cú
quan h tng tỏc ln nhau, phỏt trin vi nhiu hỡnh thc phong phỳ.n
nay ton cu hoỏ kinh t ó thu hỳt nhiu quc gia khp cỏc chõu lc, ó cú
27 t chc kinh t khu vc v ton cu ra i v hot ng. õy l s phỏt
trin mi cha tng cú. Cuc sng cng chng t khụng mt quc gia dự ln
dự giu n õu, cng khụng th t mỡnh sn xut c tt c nhng sn
phm t tiờu chun quc t ỏp ng nhu cu ca mỡnh. Do ú hi nhp
kinh t quc t l mt xu hng tt yu khỏch quan trong Iờu kin hin nay.
Mt khỏc ton cu hoỏ kinh t ang lm cho cỏc quc gia ngy cng ph
thuc nhau v vn, cụng ngh, nguyờn liu v th trng, nú to iu kin
cho ch ngha thc dõn kinh t phỏt trin di nhng hỡnh thc ngy cng
tinh vi, nguy him khụng kộm gỡ ch ngha thc dõn kiu c. Vi vy cn xõy
dng mt nn kinh t c lp t ch, vng mnh chng li nhng nh hng
tiờu cc ca quỏ trỡnh hi nhp kinh t vi kinh t trong nc.
Núi nh vy khụng phi l tỏch ri c lp t ch v hi nhp, m hai quỏ
trỡnh ny din ra mt cỏch song song, cú s liờn h cht ch h tr ln nhau
giỳp cho s phỏt trin ca nn kinh t nc ta.

1
Phép biện chứng về mối liên hệ phổ biến và vận dụng phân tích mối liên hệ giữa xây
dựng nền kinh tế độc lập tự chủ với hội nhập kinh tế quốc tế.

II. GII QUYT VN :
1- Quan im ca trit hc Mac-Lờnin v mi liờn h ph bin:
Cựng vi nguyờn lý v s phỏt trin, nguyờn lý v mi liờn h ph bin l
mt trong hai nguyờn lý ln nht v l c s cho vic xõy dng cỏc nguyờn
lý, quy lut khỏc trong phộp bin chng duy vt. Nú l nguyờn lý c bn ca
phộp bin chng duy vt, l i tng nghiờn cu ca phộp bin chng duy
vt.
Mi liờn h c ch yu s dng theo ý ngha l s rng buc ln
nhau ca cỏc s vt, hin tng. Trong phộp bin chng duy vt ca trit hc
Mac-Lờnin thỡ thut ng mi liờn h c s dng mang ý ngha bin chng,
tc l nú c dựng ch:
S rng buc ln nhau khụng th tỏch ri gia cỏc s
vt, hin tng.
ng thi nú cũn l s tỏc ng lm v bin i ln
nhau ca cỏc s vt, hin tng.
VD: - Mi liờn h gia cung v cu trong kinh t.
- Mi liờn h gia kinh t v chớnh tr trong mt xó hi.
Mi liờn h c thự l mi liờn h ch tn ti trong phm vi gii hn ca
s vt hay hin tng no ú. Mi liờn h c thự chớnh l s th hin mi
liờn h ph bin trong mt gii hn c th, khụng cú s tỏch ri gia liờn h
ph bin v liờn h c thự.
Trong trit hc bin chng duy vt thỡ khỏi nim mi liờn h ph bin
c dựng ch tt c nhng tớnh cht ph bin trong mi mi liờn h. Tt
c cỏc mi liờn h u cú mt s tớnh cht chung nh l: tỏc ng, ph thuc
ln nhau, u to nờn cu trỳc ca s vt.
Theo phộp bin chng duy vt thỡ bt c mt s vt, hin tng no, thỡ
bn thõn nú mt cỏch khỏch quan cng u cú cỏc mi liờn h vi cỏc s vt,
2
Phép biện chứng về mối liên hệ phổ biến và vận dụng phân tích mối liên hệ giữa xây
dựng nền kinh tế độc lập tự chủ với hội nhập kinh tế quốc tế.
hin tng khỏc, vỡ bt c mt s vt, hin tng no thỡ cng l cu trỳc ca
mt h thng m.
VD: Nn kinh t ca Vit Nam u l mt h thng c cu ca cỏc
ngnh, gia cỏc vựng kinh t. ng thi cỏc ngnh kinh t y cng nh ton
b nn kinh t Vit Nam li cú mi liờn h vi cỏc lnh vc khỏc trong xó hi
nh chớnh tr, vn hoỏ, khoa hc cng nh quan h hp tỏc vi quc t, th
hin tớnh a dng v a phng hoỏ.
V nh vy hon ton cú th núi rng:
Khụng cú s vt ng nht.
Khụng cú s vt tn ti cụ lp tuyt i.
Cỏc mi liờn h ca s vt gi vai trũ xỏc nh t cỏch
tn ti ca nú.
S vt l tng s ca cỏc mi liờn h.
Vỡ vy mun nhn thc s vt, hin tng thỡ phi xột nú trong mi
quan h, s vn ng v phỏt trin ca nú ph thuc vo tng quan tỏc
ng ca cỏc mi liờn h.
Tuy nhiờn, vi mi s vt, trong mi hon cnh c th thỡ cỏc mi liờn
h ca nú gi v trớ, vai trũ khỏc nhau trong quỏ trỡnh tn ti, bin i v
phỏt trin ca nú. Trong ú v mt tng quan thỡ thng c phõn loi nh
sau:
- Mi liờn h bờn trong v bờn ngoi: Trong ú mi liờn h bờn
trong chớnh l mi liờn h c cu ca bn thõn s vt, cũn mi liờn h bờn
ngoi chớnh l mi liờn h ca cỏc yu t bờn trong ca s vt ny i vi cỏc
s vt khỏc v ng thi nú cng chớnh l mi liờn h gia s vt ny vi s
vt khỏc. i vi s vt thỡ mi liờn h bờn trong gi vai trũ quyt nh i
vi s tn ti, bin i v phỏt trin ca s vt, vỡ nú chớnh l c cu ca s
vt.
- Mi liờn h c bn v khụng c bn: Trong ú mi liờn h c
bn chớnh l mi liờn h to thnh bn cht ca s vt.
3
Phép biện chứng về mối liên hệ phổ biến và vận dụng phân tích mối liên hệ giữa xây
dựng nền kinh tế độc lập tự chủ với hội nhập kinh tế quốc tế.
VD: Xó hi t bn l tng th ca cỏc mi quan h v kinh t-chớnh
tr-xó hi, nhng mi quan h kinh t l mi quan h quyt nh xó hi t
bn, vỡ vy nú quyt nh cỏc mi quan h khỏc. ng thi ngay trong quan
h kinh t thỡ mi quan h gia t bn vi ngi lm thuờ chớnh l mi liờn
h c bn. õy l mi quan h bn cht ca xó hi t bn, lỳc no cũn tn ti
quan h ny thỡ cũn tn ti xó hi t bn. Mi liờn h ny c th hin thụng
qua s chim ot giỏ tr thng d ca cỏc nh t bn vi cụng nhõn lm
thuờ.
- Mi liờn h trc tip v giỏn tip: Mi liờn h trc tip l
nhng mi liờn h m nú khụng thụng qua cỏc khõu trung gian m nú tỏc
ng trc tip ti c cu s vt. Chớnh vỡ vy mi liờn h trc tip cú vai trũ
ln hn i vi s vt.
- Mi liờn h ch quan v khỏch quan: Trong nghiờn cu kinh
t-xó hi thỡ ngi ta rt coi trng mi liờn h gia ch quan v khỏch quan.
Trong ú cỏi khỏch quan gi vai trũ quyt nh.
í nghió v cỏc mi quan h: T nhng lun gii trờn ta cú th thy
rng:
- Thc cht ca vic nhn thc, nht l nhn thc khoa hc chớnh l
nghiờn cu v cỏc mi liờn h, quan h ca cỏc i tng nht nh trong ú
iu quan trng ca nú l tỡm ra mi quan h tt yu, n nh (phi mụ hỡnh
hoỏ c).
- S tỏc ng ln nhau ca cỏc s vt, hin tng lm bin i ln
nhau chớnh l s biu hin ca mi quan h rng buc ln nhau ca chỳng. Vỡ
vy trong nghiờn cu khoa hc ngi ta thng phi nghiờn cu, quan sỏt cỏc
s tỏc ng.
- Trong khi gii quyt mt cỏch ton din thỡ ng thi cng ũi hi
phi phõn bit c cỏc giỏ tr khỏc nhau ca cỏc mi quan h, cho nờn iu
quan trng l phi nhn thc v gii quyt mi quan h trng im. Nhng
mi quan h trng im ú khụng c tỏch ri cỏc mi quan h khỏc. Vỡ
4
Phép biện chứng về mối liên hệ phổ biến và vận dụng phân tích mối liên hệ giữa xây
dựng nền kinh tế độc lập tự chủ với hội nhập kinh tế quốc tế.
vy trong nhn thc v thc tin cn phi trỏnh dn ti ngy bin v chit
trung.
2. Vn dng nguyờn lý trit hc phõn tớch gii quyt vn :
2.1 Vi nột ca nn kinh t Vit Nam trờn con ng xõy dng mt nn
kinh t c lp, t ch v hi nhp kinh t quc t:
1) Cỏc mt thun li:
+ V v trớ a lý: Lónh th nc ta bao gm 2 b phn: phn t lin
(din tớch 330991 km
2
) v phn bin rng gp nhiu ln so vi vựng t lin.
Nc ta nm phớa ụng ca bỏn o ụng Dng, gn trung tõm
ụng Nam , cú mt vựng bin rng ln nhiu tim nng. V trớ tip giỏp
trờn t lin v trờn bin lm cho nc ta cú th d dng giao lu v kinh t
v vn hoỏ vi nhiu nc trờn th gii.
Nc ta nm khu vc ang din ra nhng hot ng kinh t sụi
ng ca th gii, c ỏnh giỏ l khu vc cú tim nng phỏt trin nht trờn
gii trong thiờn niờn k mi. Nn kinh t ca cỏc nc trong khu vc, ng
u l Xingapo, sau ú l Malaixia, Thỏi Lan, Inụnờxia cú nhiu bin
chuyn ỏng k v ngy cng chim v trớ cao hn trong nn kinh t Chõu
Thỏi Bỡnh Dng v th gii.
+ V ti nguyờn thiờn nhiờn: Nc ta l mt nc a dng v ti
nguyờn thiờn nhiờn.
Ti nguyờn t: Nc ta cú khong 7,3 triu hecta t nụng nghip,
bao gm t ng bng, cỏc bn a gia nỳi, i nỳi thp v cao
nguyờn. t nc ta bao gm nhiu loi cú giỏ tr cao nh: t phự sa, t
pherarit nõu
Ti nguyờn khoỏng sn: õy l loi ti nguyờn cú ý ngha c bit
i vi vic phỏt trin kinh t xó hi. Nc ta cú nhiu loi khoỏng sn quý
him nh: qung bụxớt, du khớ, st , than
5
Phép biện chứng về mối liên hệ phổ biến và vận dụng phân tích mối liên hệ giữa xây
dựng nền kinh tế độc lập tự chủ với hội nhập kinh tế quốc tế.
Ti nguyờn v nụng, lõm, thu, hi sn: Nc ta cú vựng bin rng
ln vỡ vy cú nhng loi thu hi sn cú giỏ tr xut khu cao. Ngoi ra nc
ta cũn cú din tớch rng khỏ ln cú nhiu loi g quý nh: lim, tỏu, g
+ V ngun lc con ngi: Vi dõn s ụng nc ta cú mt ngun
lao ng di do. ng thi ú cng l mt th trng tiờu th rng ln nu
bt cỏch khai thỏc. Dõn s nc ta thuc loi dõn s tr, lc lng lao ng
chim khong 50% tng s dõn.
Gn õy nc ta v chớnh ph M ó ký kt hip nh thng mi Vit-
M, õy l mt thun li khụng nh cho Vit Nam trong quỏ trỡnh hi nhp
quc t. õy l iu kin tiờn quyt chỳng ta cú th gia nhp t chc
thng mi th gii WTO.
Ngoi nhng thun li trờn nc ta cũn cú mt s thun li rt ln ú
chớnh l phng hng ch o ỳng n ca ng v Nh nc. Kt hp
gia thc t khỏch quan, cỏc quan im ca trit hc Mac-Lờnin v t tng
H Chớ Minh, ng v Nh nc ó ra cỏc ng li, phng hng phỏt
trin kinh t phự hp vi tng giai on ca s phỏt trin kinh t Viờt Nam.
M vo giai on ny ng li ú l Xõy dng mt nn kinh t c lp, t
ch, kt hp vi ch ng hi nhp kinh t quc t
2) Cỏc mt khú khn:
Nc ta i lờn ch ngha xó hi t im xut phỏt rt thp. Hn na,
vic xõy dng t nc luụn b cỏc cuc chin tranh lm giỏn on v li
nhng hu qu nng n.
Nc ta i lờn t mt nn kinh t trong ú nụng nghip thu hỳt hn
80% dõn s, vi nng sut thp, mang nng tớnh cht t cp, t tỳc; cụng
nghip nh bộ, ch yu l cỏc c s khai thỏc khoỏng sn, cụng ngip thc
phm. Do s tớch lu t ni b nn kinh t thp vỡ vy cỏc c s h tng ca
ta nhỡn chung l cha ỏp ng c nhu cu v tc phỏt trin kinh t nh
hin nay.
6
Phép biện chứng về mối liên hệ phổ biến và vận dụng phân tích mối liên hệ giữa xây
dựng nền kinh tế độc lập tự chủ với hội nhập kinh tế quốc tế.
Trong lỳc nc ta cũn ang trong chin tranh thỡ trờn th gii cỏc cuc
cỏch mng v khoa hc k thut din ra theo tng ngy. Mc dự ó rt c
gng nhng thc t thỡ trỡnh khoa hc k thut ca nc ta vn cũn mc
thp kộm gn nht th gii. H thng giao thụng ca nc ta cũn thp kộm
gõy ra cỏc khú khn trong quỏ trỡnh sn xut. õy l khú khn khụng nh
trong vic hi nhp kinh t quc t ca nc ta.
Tõm lý ca mt nc nụng nghip lc hu vn cũn tn ti trong nhiu
ngi ó hon ton khụng phự hp vi mt nn kinh t m, nhiu thnh
phn, quan h vi cỏc i tỏc quc t. õy cng l mt khú khn cn phi
khc phc.
Ngoi ra, mt khú khn khụng nh ca nc ta ú l cỏc th tc hnh
chớnh cú nhiu bt cp, gõy khú khn trong vic thu hỳt vn u t nc
ngoi cng nh trong vic cỏc doanh nghip ca Vit Nam tham gia kinh
doanh nc ngoi. H thng phỏp lut cha ng b v hon thin, cũn
nhiu k h v thiu tớnh kh thi trờn nhiu lnh vc.
2.2 Phõn tớch mi liờn h gia xõy dng nn kinh t c lp t ch v
hi nhp kinh t quc t da thờn quan im trit hc phộp bin
chng v mi liờn h ph bin:
Theo quan im ca trit hc Mac-Lờnin v mi liờn h ph bin thỡ
theo quy lut chung, lnh vc kinh t cng tuõn theo phộp bin chng. Bin
chng ca lnh vc kinh t ũi hi trong vic qun lý nn kinh t, qun lý
doanh nghip trong sn xut kinh doanh phi tuõn theo nguyờn tc ton din,
phỏt trin v lch s c th trong vic gii quyt nhng vn cn bn ca
mt nn kinh t, ú l sn xut cỏi gỡ, nh th no v cho ai? sao cho vi
mt ngun lc nh hin cú em li kh nng bỡnh n v phỏt trin nn kinh
t, doanh nghip phi cú kh nng thu li nhun ti a, dõn c cú th thoó
món c mt cỏc tt nht nhu cu ca h v hng hoỏ dch v.
7
Phép biện chứng về mối liên hệ phổ biến và vận dụng phân tích mối liên hệ giữa xây
dựng nền kinh tế độc lập tự chủ với hội nhập kinh tế quốc tế.
* Trong nn kinh t khụng cú mt s kin no tn ti trong trng thỏi cụ
lp tỏch ri nhng s kin khỏc.
Bt k mt s kin kinh t no cng ch tn ti vi t cỏch l nú
trong mi liờn h vi cỏc s kiờn kinh t khỏc.
VD: Giỏ c th trng ca mi loi hng hoỏ ch biu hin ra
trong mi quan h vi s bin ng cung-cu v loi hng hoỏ ú. Nh trong
trng hp cỏc h gia ỡnh trng c phờ nc ta trong thi gian gn õy do
khụng nghiờn cu k th trng nờn khi giỏ c phờ trờn th trng th gii
gim, do lng c phờ tng nờn ó phi chu rt nhiu thit hi.
Trong ngh quyt i hi ng IX ng ó xỏc nh rừ: c lp t
ch v kinh t to c s cho hi nhp kinh t quc t cú hiu qu. Hi nhp
kinh t quc t cú hiu qu to iu kin cn thit xõy dng kinh t c
lp t ch.
Xõy dng mt nn kinh t c lp t ch, trc ht l c lp t ch
v ng li phỏt trin theo nh hng xó hi ch ngha; y mnh cụng
nghip hoỏ, hin i hoỏ, to tim lc kinh t, khoa hc v cụng ngh, c s
vt cht k thut mnh; cú c cu kinh t hp lý, cú hiu qu v sc cnh
tranh; vn hnh theo c ch kinh t th trng nh hng xó hi ch ngha;
gi vng n nh kinh t v mụ; bo m nn kinh t sc ng vng v
ng phú vi cỏc tỡnh hung phc tp, thc hin cú hiu qu cỏc cam kt hi
nhp quc t.
V c cu GDP theo thnh phn kinh t:Trong 10 nm tr li
õy c cu GDP theo thnh phn kinh t ó thay i ỏng k. ó thc hin
nht quỏn ch trng phỏt trin kinh nn kinh t nhiu thnh phn vn hnh
theo c ch th trng cú s qun lý ca Nh nc theo nh hng xó hi
ch ngha, nh ú ó huy ng c nhiu ngun lc ca mi thnh phn
kinh t vo mc tiờu tng trng kinh t, lm cho t l tit kim v u t
trờn GDP u tng nhanh.
8
Phép biện chứng về mối liên hệ phổ biến và vận dụng phân tích mối liên hệ giữa xây
dựng nền kinh tế độc lập tự chủ với hội nhập kinh tế quốc tế.
C cu GDP theo thnh phn kinh t:
C cu thnh phn kinh t (%) 1990 1995 2000
1.Nh nc 32,5 40,1 40,2
2.HTX 10,0 9,0
3.Kinh t t nhõn 3,12 3,4
4.Kinh t cỏ th 36,0 34
5.Kinh t hn hp 10,78 13,4
-Khu vc cú vn u t nc ngoi 6,4 10
[Bỏo cỏo tng kt thc hin ch trng chuyn i c cu kinh t v c cu u t 10 nm
(1991-2000)-B K hoch-u t]
Trong ngnh cụng nghip thỡ:
- Cụng nghip quc doanh c t chc sp xp li, tng cng
u t chiu sõu, i mi thit b nờn ó cú nhng bc tin ỏng k, s
lng v cht lng sn phm u tng. Giỏ tr sn xut cụng nghip quc
doanh tng bỡnh quõn hng nm 11,7% thi k 1991-2000.
- Cụng nghip ngoi quc doanh c khuyn khớch phỏt trin
trong nhng lnh vc m Nh nc khụng cm vi mi quy mụ v trờn tt c
cỏc a bn. Giỏ tr sn xut cụng nghip ngoi quc doanh tng bỡnh quõn 10
nm (1991-2000) l 9,15%/nm.
- Cỏc doanh nghip cú vn u t nc ngoi phỏt trin khỏ
nhanh, chng loi sn phm ngy cng a dng, phong phỳ, cht lng tng
nhanh, úng gúp ỏng k vo mc tiờu tng trng, vo vic nõng cao trỡnh
cụng ngh v trỡnh qun lý ca nn kinh t. Giỏ tr sn xut ca cỏc
doanh nghip cú vn u t nc ngoi bỡnh quõn 10 nm qua tng
22,3%/nm.
C cu cụng nghip theo thnh phn kinh t:
n v %
1995 2000
T trng 100 100
1.Khu vc kinh t trong nc 74,9 68
9
Phép biện chứng về mối liên hệ phổ biến và vận dụng phân tích mối liên hệ giữa xây
dựng nền kinh tế độc lập tự chủ với hội nhập kinh tế quốc tế.
-Kinh t nh nc 50,3 45,9
-Kinh t ngoi quc doanh 24,6 22,1
2.Khu vc cú vn FDI 25,1 32
[Bỏo cỏo tng kt thc hin ch trng chuyn i c cu kinh t v c cu u t 10 nm
(1991-2000)-B K hoch-u t]
*Bn thõn nn kinh t cng khụng tn ti trong trng thỏi cụ lp m
trong mi quan h quy nh ln nhau gia cỏc lnh vc kinh t-chớnh tr-ngoi
giao; kinh t, chớnh tr, o c-phỏp quyn; kinh t-khoa hc-ngh thut,
v.v
Vỡ mi s kin kinh t ch tn ti, v ch biu hin vi t cỏch l nú
trong mi quan h vi nhng s kin khỏc cho nờn nguyờn tc ton din ũi
hi:
- Khi nghiờn cu mt s kin kinh t no ú, cú th nhn thc
c bn cht ca s kin cn phi xem xột nú trờn tt c cỏc mt, cỏc mi
liờn h cú th cú. Bn cht ca s kin s l cỏi chung, c cha ng trong
tt c cỏc mi liờn h ú.
- Trong khi hoch nh chin lc phỏt trin kinh t-xó hi cho t
nc phi tớnh ti tt c cỏc mi liờn h trờn bỡnh din cú th cú nh:
+ Tng quan gia nn kinh t dõn tc vi nn kinh t ca cỏc
nc trong khu vc v quc t thy c li th so sỏnh.
+ Tng quan gia cỏc ngun lc hin cú vi nhu cu ca v hng
hoỏ dch v ca dõn c.
+ Tng quan gia u t cho tng lai vi tiờu dựng hin ti.
+ Tng quan gia cỏc vựng kinh t.
+ v.v
ng v Nh nc ó xỏc nh: Ch ng hi nhp kinh t quc t,
tranh th mi thi c phỏt trin trờn nguyờn tc gi vng c lp t ch v
nh hng xó hi ch ngha, ch quyn quc gia v bn sc vn hoỏ dõn tc;
bỡnh ng cựng cú li, va hp tỏc va u tranh; a phng hoỏ, a dng
10
Phép biện chứng về mối liên hệ phổ biến và vận dụng phân tích mối liên hệ giữa xây
dựng nền kinh tế độc lập tự chủ với hội nhập kinh tế quốc tế.
hoỏ cỏc quan h kinh t i ngoi; cao cnh giỏc trc mi õm mu phỏ
hoi ca cỏc th lc thự ch.
Trong quỏ trỡnh ch ng hi nhp kinh t quc t, chỳ trng phỏt huy
li th, nõng cao cht lng, hiu qu, khụng ngng tng nng lc cnh tranh
v gim dn hng ro bo h. Nõng cao hiu qu hp tỏc vi bờn ngoi; tng
cng vai trũ v nh hng ca nc ta i vi nn kinh t khu vc v th
gii.
[Vn kin i hi i biu ton quc ln th IX]
Trong hot ng xut nhp khu thỡ mc tiờu ca nc ta l:
Tng nhanh tng kim ngch xut khu, tp trung nhp khu nhng vt t,
thit b ch yu i mi trang thit b k thut cho cỏc ngnh kinh t quan
trng nhm tng sc cnh tranh trong quỏ trỡnh hi nhp quc t. To th
trng n nh cho hng hoỏ nụng sn v cụng nghip cú kh nng cnh
tranh; tỡm kim th trng cho mt hng xut khu mi. Nõng cao cht lng
v uy tớn cho hng xut khu; tng thờm th trng cho cỏc mt hng truyn
thng, tip cn, m rng cỏc th trng mi. Tip tc phỏt trin cỏc mt hng
s dng nhiu lao ng nh rau qu, th cụng, m ngh
D kin kim ngch xut khu nm 2002 t trờn 18,8 t USD,
tng 14% so vi nm 2001; trong ú xut khu ca cỏc doanh nghip cú vn
u t nc ngoi (khụng k du thụ) gn 4,5 t USD, tng trờn 14%. Kim
ngch xut khu d kin 19,5 t USD, tng khong 14,5%, trong ú cỏc
doanh nghip cú vn u t nc ngoi 5,6 t USD, tng gn 14,1%; chim
28,7% kim ngch xut khu.
t c nhng mc tiờu trờn thỡ cỏc gii phỏp l:
- Tip tc thc hin quyt nh s 46/2001/Q-TTg ca th
tng chớnh ph v qun lý xut khu, nhp khu hng hoỏ thi k 2001-
2005.
- Nghiờn cu, b sung nhanh mt s mt hng xut khu ang
gp khú khn c hng quy ch thng kim ngch xut khu.
11
Phép biện chứng về mối liên hệ phổ biến và vận dụng phân tích mối liên hệ giữa xây
dựng nền kinh tế độc lập tự chủ với hội nhập kinh tế quốc tế.
- Nh nc u t ng b cho cỏc sn phm xut khu theo cỏc
chng trỡnh, quy hoch ngnh hng ó c phờ duyt.
- Cỏc c quan hu quan, nht l hi quan cú trỏch nhim h tr,
giỳp cỏc doanh nghip kinh doanh xut nhp khu.
- Tng bc yờu cu cỏc doanh nghip cú vn u t nc ngoi
phi xut khu sn phm theo quy nh trong giy phộp u t.
- Khụng nhp khu cỏc hng hoỏ trong nc cú nng lc sn
xut, nht l hng tiờu dựng. Nõng cao cht lng v h giỏ thnh hng tiờu
dựng sn xut trong nc ỏp ng nhu cu tiờu dựng xó hi, tng kh nng
cnh tranh v tham gia xut khu.

Trong giai on 10 nm (1990-1999) tỡnh hỡnh xut nhp khu ca
nc ta trong tng vựng kinh t ó cú nhng chuyn bin tớch cc. Da trờn
s phỏt huy li th ca tng vựng nờn mi mt vựng kinh t li cú nhng
bc tin nht nh.
Kim ngch xut, nhp khu cỏc vựng kinh t nc ta:
n v: Triu USD
Nm 1990 Nm 1995 Nm 1999
XUT KHU C NC 2404,0 5448,9
11600,0
-Xut khu trờn a bn MNPB 27,6 97,6 363,1
T trng (%) 1,1 1,8 3,1
-Xut khu trờn a bn BSH 732,8 1067,0 2475,0
T trng (%) 30,4 19,6 21,7
-Xut khu trờn a bn Min Trung 123,0 449,8 685,0
T trng (%) 5,11 8,25 5,90
-Xut khu trờn a bn Tõy Nguyờn 23,5 68,0 311,0
T trng (%) 0,97 1,2 2,68
-Xut khu trờn a bn ụng Nam B 1133,2 3052,5 6128,5
T trng (%) 41,7 56,0 52,8
-Xut khu trờn a bn BSCL 353,6 631,7 1637,3
T trng (%) 14,7 11,6 14,1
NHP KHU A PHNG C NC 562,4 3225,9
4087,4
12
Phép biện chứng về mối liên hệ phổ biến và vận dụng phân tích mối liên hệ giữa xây
dựng nền kinh tế độc lập tự chủ với hội nhập kinh tế quốc tế.
-Nhp khu a phng MNPB 1,3 78,2 104,4
T trng (%) 0,23 2,48
2,55
-Nhp khu a phng BSH 34,9 75,3 889,0
T trng (%) 6,2 17,9 21,7
-Nhp khu a phng Min Trung 19,7 355,3 392,5
T trng (%) 3,5 14,1 9,6
-Nhp khu a phng Tõy Nguyờn 4,8 33,7 37,0
T trng (%) 0,38 1,04 0,9
-Nhp khu a phng ụng Nam B 277,7 1620,7 2225,5
T trng (%) 49,4 50,2 54,4
-Nhp khu a phng BSCL 224,0 458,0 439,0
T trng (%) 39,8 14,2
10,7
[Bỏo cỏo tng kt thc hin ch trng chuyn i c cu kinh t v c cu u t 10 nm
(1991-2000)-B K hoch-u t]
Nh vy vi nhng kt qu t c nh trờn ta thy hi nhp kinh t
quc t l tt yu trong cụng cuc i mi. S nghip i mi vi chỳng ta
din ra trong bi cnh ton cu hoỏ v khu vc hoỏ ó tr thnh xu th phỏt
trin ch yu ca quan h quc t, do ú hi nhp kinh t quc t l mt ũi
hi cp thit, nhu cu tt yu trờn con ng xõy dng Ch ngha xó hi
nc ta, vỡ nhng lý do sau:
- Xu hng khu vc hoỏ, ton cu hoỏ trờn c s li ớch kinh t ca
cỏc bờn tham gia ó tr thnh nhõn t gúp phn n nh khu vc, to iu
kin thun li phỏt trin.
- Hi nhp kinh t quc t to ra mi quan h gia kinh t, chớnh tr
a dng, an xen, ph thuc ln nhau gúp phn nõng cao v trớ ca Vit Nam
trờn trng quc t, to iu kin thun li trong giao lu v quan h kinh t
quc t.
- Cựng vi s giao lu, Vit Nam cú th hc hi kinh nghim trong
vic hoch nh chớnh sỏch phỏt trin kinh t ca cỏc nc trong khu vc v
trờn th gii, nh ú chỳng ta cú th trỏnh c nhng sai sút m cỏc nc i
13
Phép biện chứng về mối liên hệ phổ biến và vận dụng phân tích mối liên hệ giữa xây
dựng nền kinh tế độc lập tự chủ với hội nhập kinh tế quốc tế.
trc ó mc phi nh Thỏi Lan trc õy v Arghentina hin nay. Ngoi ra
chỳng ta cng cn tỡm cỏc bin phỏp cú th i tt ún u.
- Tham gia hi nhp kinh t quc t l mụi trng quan trng cỏc
doanh nghip Vit Nam chn chnh t chc qun lý sn xut, i mi cụng
ngh, nm bt thụng tin, tng cng kh nng cnh tranh trờn mi th trng
c trong v ngoi nc.
Tuy nhiờn trong quỏ trỡnh hi nhp chỳng ta cng khụng c ỏnh mt
cỏc giỏ tr truyn thng ca dõn tc ta. Vi nhng phc tp ca nn kinh t
th trng, chỳng ta cn phi tnh tỏo trc cỏc cỏm d cú th lm ỏnh mt
cỏc giỏ tr truyn thng ca ngi Vit Nam. Ngoi ra trong quỏ trỡnh hi
nhp chỳng ta cng cn phi gii thiu nhng nột c sc ca vn hoỏ Vit
Nam cho bn bố th gii cú th hiu rừ hn v t nc v con ngi Vit
Nam, to cỏc iu kin thun li trong quỏ trỡnh hp tỏc kinh doanh. iu
quan trng trong quỏ trỡnh hi nhp ú l chỳng ta cn phi ch ng trong
mi tỡnh hung, trỏnh vic vỡ li ớch kinh t m b quờn cỏc li ớch khỏc, dn
n tỡnh trng b ph thuc. Cng cn phi trỏnh tỡnh trng n nc ngoi
quỏ nhiu; Arghentina l mt vớ d in hỡnh. Do ph thuc quỏ nhiu vo
tim lc kinh t ca nc ngoi m khụng gi c th c lp t ch kinh t
trong nc mt cỏch tng i, vỡ vy ó dn ti vic khụng th gii quyt
c n nc ngoi, gõy ra khng hong kinh t.
III. KT LUN V GII PHP
Vi vic nghiờn cu v mi liờn h ph bin ca trit hc Mac-Lờnin,
v phõn tớch quỏ trỡnh i mi kinh t nc ta t sau i hi ng VI cú th
thy rng ng li Xõy dng mt nn kinh t c lp, t ch, kt hp vi
ch ng hi nhp kinh t quc t. ca ng l hon ton phự hp vi hon
cnh ca nc ta.
14

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét