Chủ Nhật, 2 tháng 3, 2014

so2


1
2
7
6
5
3
4
10
9
15
11
12
14
13
8
GV: Phm Cụng Tr - THPT Nam Phự C

Kiểm tra bài cũ
Câu 1: Viết 2 phương trình phản ứng chứng minh H
2
S là
một chất khử?
Câu 2: Có hiện tượng gì xẩy ra khi cho H
2
S vào dung
dịch Pb(NO
3
)
2
, dd CuSO
4
, dd Na
2
SO
4

Câu 1: Viết 2 phương trình phản ứng chứng minh H
2
S
là một chất khử?
Trả lời
Ptrình 1: H
2
S
-2
+ O
2
S
0
+ H
2
O
Ptrình 2: H
2
S
-2
+ 4Cl
2
+ 4H
2
O H
2
S
+6
O
4
+ 8HCl

Câu 2: Có hiện tượng gì xẩy ra khi cho H
2
S vào
dung dịch Pb(NO
3
)
2
, dd CuSO
4
, dd Na
2
SO
4
Trả lời
- Khi cho H
2
S vào dung dịch Pb(NO
3
)
2
thì có hiện tượng
xuất hiện kết tủa đen
H
2
S
-2
+ Pb(NO
3
)
2
PbS + 2HNO
3
- Khi cho H
2
S vào dung dịch CuSO
4
thì có hiện tư
ợng xuất hiện kết tủa đen,dung dịch mất màu xanh.
H
2
S
-2
+ CuSO
4
CuS + H
2
SO
4

- Khi cho H
2
S vào dung dịch Na
2
SO
4
không có hiện
tượng xuất hiện.

Bài 45: hợp chất có oxi của Lưu
huỳnh (4 tiết)
A: Lưu huỳnh đioxit

Cấu tạo

Tính chất vật lí

Tính chất hoá học

SO
2
chất gây ô nhiễm

ứng dụng và điều chế

I. Cấu tạo phân tử SO
2

16
S : Ch e: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
4


8
O : Ch e: 1s
2
2s
2
2p
4









O
S
O
2s
2
2p
4
3s
2
3p
3
3d
1
2s
2
2p
4

Công thức cấu tạo SO
2



S




O (1) O





S




O (2) O



II. Tính chất vật lý
(SGK)

III. Tính chất hoá học
1. Lưu huỳnh đioxit là oxit axit
* SO
2
tan trong nước tạo thành dung dịch axit sunfurơ.
* SO
2
tác dụng với dung dịch bazơ tạo hai loại muối:
Muối trung hoà và muối axit.


2. SO
2
vừa là chất khử, vừa là chất oxy hoá.
a. SO
2
là chất khử:(S
+4
> S
+6
)
* Khi tác dụng với những chất oxy hoá mạnh như :
halogen, KMnO
4
,
+4 +7 +6 +2
5SO
2
+2KMnO
4
+2H
2
O > K
2
SO
4
+2MnSO
4
+2H
2
SO
4
(màu tím) (không màu)
b. SO
2
là chất oxy hoá:(S
+4
> S
0
)
* Khi tác dụng với chất khử mạnh hơn.
+4 0
SO
2
+ H
2
S > 3S + 2H
2
O
(vàng)

IV: lưu huỳnh đioxit chất gây ô nhiễm
Nguồn sinh ra SO
2
Tác hại
Đốt than, dầu, khí đốt
Đốt quặng sắt, luyện
gang
Công nghiệp sản xuất
hoá chất
Mưa axit phá hoại mùa màng
và công trình văn hoá
ảnh hưởng tới sự phát triển
của động, thực vật
ảnh hưởng sức khoẻ, con
người
ảnh hưởng đến đất đai trồng
trọt.
SO
2

IV. ứng dụng và điều chế
1. ứng dụng (Sgk)
2. Điều chế
a. Trong phòng thí nghiệm:
b. Trong công nghiệp:
+ S + O
2
> SO
2
+ 4 FeS
2
+ 11 O
2
> 8SO
2
+ 2 Fe
2
O
3


t
0
t
0

Củng cố
Câu 1: Đốt Mg cháy rồi đưa vào bình đựng S0
2
. Phản ứng
sinh ra chất bột A màu trắng và bột B màu vàng .A tác
dụng với dung dịch H
2
SO
4
loãng sinh ra chất C và H
2
O.
B không tác dụng với dung dịch H
2
S0
4
loãng ,nhưng tác
dụng với H
2
S0
4
đặc sinh ra chất khí có trong bình ban
đầu .Hãy cho biết tên các chất A,B,C . Viết phương
trình phản ứng minh hoạ .
Trả lời
A là: Mg0, B là: S , C là: MgS0
4
2Mg + S0
2
2Mg0 + S
Mg0 + H
2
S0
4
MgS0
4
+ H
2
0
S + 2H
2
S0
4 đặc
3S0
2
+ 2H
2
0

Câu 2: Lưu huỳnh điôxít có thể tham gia phản ứng sau :
S0
2
+Br
2
+2 H
2
0 2HBr + H
2
S0
4
(1)
S0
2
+ 2H
2
S 3S + 2H
2
0 (2)
Câu nào sau đây diễn tả không đúng tính chất
trong những phản ứng trên
A:Pư1:S0
2
là chất khử , Br
2
là chất ôxi hoá
B:Pư2:S0
2
là chất ôxi hoá ,H
2
S là chất khử
C:Pư2:S0
2
vừa là chất khử vừa là chất ôxi hoá
D:Pư1:Br
2
là chất ôxi hoá ,Pư2:H
2
S là chất khử
C

Xem chi tiết: so2


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét