Thứ Hai, 10 tháng 2, 2014

Nâng cao sự hài lòng của khách hàng tại ngân hàng đầu tư và phát triển việt namchi nhánh thành phố hồ chí minh

DANH M C HÌNH V , BI U Đ VÀ B NG BI U Ụ Ẽ Ể Ồ Ả Ể
HÌNH V , BI U Đ Ẽ Ể Ồ
Hình 1.1 : Mô hình ch s hài lòng khách hàng c a M ỉ ố ủ ỹ
Hình 1.2 : Mô hình ch s hài lòng khách hàng c a các qu c gia Châu Âu ỉ ố ủ ố
Hình 1.3 : Mô hình lý thuy t v ch s hài lòng khách hàng c a các ngân hàngế ề ỉ ố ủ
Hình 2.1 : S đ t ch c BIDV Chi Nhánh TPHCM ơ ồ ổ ứ
Hình 2.2 : Bi u đ ho t đ ng cho vay giai đo n 2001-2007 ể ồ ạ ộ ạ
Hình 2.3 : Bi u đ ho t đ ng huy đ ng v n giai đo n 2001-2007 ể ồ ạ ộ ộ ố ạ
Hình 3.1 : Bi u đ th i gian khách hàng s d ng d ch v t i BIDV ể ồ ờ ử ụ ị ụ ạ
B NG BI U Ả Ể
B ng 2.1 : K t qu kinh doanh theo t ng kh i ả ế ả ừ ố
B ng 2.2 : K t qu kinh doanh theo t ng lo i hình d ch vả ế ả ừ ạ ị ụ
B ng 3.1 : T ng h p các thang đo đ c mã hóa ả ổ ợ ượ
B ng 3.2 : Th ng kê mô t th i gian s d ng d ch v c a khách hàng ả ố ả ờ ử ụ ị ụ ủ
B ng 3.3 : Th ng kê mô t s l ng s n ph m d ch v doanh nghi p s d ng ả ố ả ố ượ ả ẩ ị ụ ệ ử ụ
B ng 3.4 : Th ng kê mô t s l ng ngân hàng doanh nghi p giao d ch ả ố ả ố ượ ệ ị
B ng 3.5 : Th ng kê mô t đánh giá và duy trì giao d ch c a doanh nghi p ả ố ả ị ủ ệ
B ng 3.6 : Th ng kê mô t các y u t đánh giá m c đ hài lòng ả ố ả ế ố ứ ộ
B ng 3.7 : K t qu phân tích t ng quan v th i gian s d ng, s l ng s d ng vàả ế ả ươ ề ờ ử ụ ố ượ ử ụ
vi c doanh nghi p xem BIDV là ngân hàng chính ệ ệ
B ng 3.8 : K t qu phân tích t ng quan v s l ng ngân hàng giao d ch và vi cả ế ả ươ ề ố ượ ị ệ
doanh nghi p xem BIDV là ngân hàng chính ệ
B ng 3.9 : K t qu phân tích t ng quan gi a các bi nả ế ả ươ ữ ế
B ng 3.10 : K t qu phân tích h i quy ả ế ả ồ
B ng 3.11 : K t qu ki m đ nh đ tin c y c a thang đo ả ế ả ể ị ộ ậ ủ
B ng 3.12 : K t qu ki m đ nh hi n t ng đa c ng tuy n c a hàm h i quyả ế ả ể ị ệ ượ ộ ế ủ ồ
B ng 3.13 : K t qu ki m đ nh Anova ả ế ả ể ị
- 1 -
M C L C Ụ Ụ
L I M Đ U Ờ Ở Ầ - 4 -
CH NG 1 - C S LÝ LU N VÀ MÔ HÌNH NGHIÊN C U ƯƠ Ơ Ở Ậ Ứ - 7 -
1.1 NHTM và s n ph m d ch v ngân hàng ả ẩ ị ụ - 7 -
1.1.1 Khái ni m NHTM ệ - 7 -
1.1.2 S n ph m d ch v ngân hàng ả ẩ ị ụ - 8 -
1.1.2.1 Khái ni m s n ph m d ch v ngân hàng ệ ả ẩ ị ụ - 8 -
1.1.2.2 Phân lo i s n ph m d ch v ngân hàng ạ ả ẩ ị ụ - 8 -
1.2 S hài lòng c a khách hàng và các nhân t quy t đ nh ự ủ ố ế ị - 15 -
1.2.1 Khái ni m ệ - 15 -
1.2.2 Phân lo i s hài lòng c a khách hàng ạ ự ủ - 16 -
1.2.3 Các nhân t quy t đ nh s hài lòng c a khách hàng ố ế ị ự ủ - 17 -
1.2.3.1 Ch t l ng d ch v ấ ượ ị ụ - 17 -
1.2.3.2 Giá c d ch v ả ị ụ - 20 -
1.2.3.3 Vi c duy trì khách hàng ệ - 22 -
1.3 Mô hình nghiên c u s hài lòng c a khách hàng ứ ự ủ - 22 -
1.3.1 Mô hình ch t l ng d ch v SERVQUAL ấ ượ ị ụ - 22 -
1.3.1.1 S tin c y ự ậ - 23 -
1.3.1.2 Hi u qu ph c v ệ ả ụ ụ - 23 -
1.3.1.3 S h u hình ự ữ - 23 -
1.3.1.4 S đ m b o ự ả ả - 24 -
1.3.1.5 S c m thông ự ả - 24 -
1.3.2 Mô hình ch s hài lòng c a khách hàng (CSI Model) ỉ ố ủ - 25 -
1.3.2.1 Ch s hài lòng c a khách hàng (CSI) ỉ ố ủ - 25 -
1.3.2.2 M t s mô hình ch s hài lòng khách hàng ộ ố ỉ ố - 25 -
K T LU N CH NG 1 Ế Ậ ƯƠ - 30 -
CH NG 2 - TH C TR NG KINH DOANH C A BIDV CHI NHÁNH TPHCM……………… 31-ƯƠ Ự Ạ Ủ
2.1 Vài nét v BIDV Chi Nhánh TPHCM ề - 31 -
2.2 Các s n ph m d ch v đi n hình c a BIDV Chi Nhánh TPHCM ả ẩ ị ụ ể ủ - 33 -
2.2.1 S n ph m qu n lý ti n ả ẩ ả ề - 33 -
2.2.1.1 Chuy n ti n trong n c ể ề ướ - 33 -
2.2.1.2 Thanh toán hóa đ n ơ - 33 -
2.2.1.3 Thanh toán l ng t đ ng ươ ự ộ - 33 -
2.3.1.4 Thu chi h ti n m t ộ ề ặ - 34 -
2.2.2 S n ph m tín d ng ả ẩ ụ - 34 -
2.2.2.1 Cho vay ng n h n ắ ạ - 34 -
2.2.2.2 Cho vay trung dài h n ạ - 34 -
2.2.2.3 D ch v b o lãnh ị ụ ả - 34 -
2.2.3 D ch v thanh toán qu c t ị ụ ố ế - 35 -
2.2.3.1 Chuy n ti n ra n c ngoài (TTR) ể ề ướ - 35 -
2.2.3.2 Th tín d ng (L/C) ư ụ - 35 -
2.2.3.3 Nh thu ch ng t (D/A, D/P) ờ ứ ừ - 36 -
2.2.4 S n ph m kinh doanh ngo i h i ả ẩ ạ ố - 36 -
2.2.4.1 Giao d ch giao ngay ị - 36 -
2.2.4.2 Giao d ch kỳ h n ị ạ - 36 -
2.2.4.3 Giao d ch hoán đ i ị ổ - 37 -
2.2.4.4 Giao d ch quy n ch n ị ề ọ - 37 -
- 2 -
2.2.4.5 D ch v kinh doanh h p đ ng t ng lai hàng hóa ị ụ ợ ồ ươ - 37 -
2.2.5 D ch v ngân hàng hi n đ i ị ụ ệ ạ - 37 -
2.2.5.1 Phonebanking - 37 -
2.2.5.2 Mobilebanking - 38 -
2.2.5.3 Homebanking - 38 -
2.2.5.4 Internetbanking - 38 -
2.3 Th c tr ng kinh doanh c a BIDV Chi Nhánh TPHCM…………… … ………… ……………………-40-ự ạ ủ
2.3.1 Ho t đ ng tín d ng ạ ộ ụ - 38 -
2.3.2 Ho t đ ng huy đ ng v n ạ ộ ộ ố - 40 -
2.3.3 Ho t đ ng phi tín d ng ạ ộ ụ - 41 -
2.3.4 T n t i và nguyên nhân ồ ạ - 46 -
K T LU N CH NG 2 Ế Ậ ƯƠ - 48 -
CH NG 3 - KH O SÁT S HÀI LÒNG C A KHÁCH HÀNG T I BIDV CHI NHÁNH TPHCMƯƠ Ả Ự Ủ Ạ
- 49 -
3.1 Mô hình kh o sát ả - 49 -
3.2 Quy trình kh o sát ả - 49 -
3.3 K t qu kh o sát ế ả ả - 53 -
3.3.1 Phân tích mô hình - 53 -
3.3.1.1 Phân tích mô t ả - 53 -
3.3.1.2 Phân tích t ng quan và h i quy ươ ồ - 57 -
3.3.2 Ki m đ nh mô hình ể ị - 61 -
3.3.2.1 Ki m đ nh đ tin c y c a thang đo ể ị ộ ậ ủ - 61 -
3.3.2.2 Ki m đ nh hi n t ng đa c ng tuy n c a đ ng h i quy ể ị ệ ượ ộ ế ủ ườ ồ - 62 -
3.3.2.3 Ki m đ nh Anova ể ị - 63 -
3.3.3 Nh n xét v v s hài lòng c a khách hàng ậ ề ề ự ủ - 64 -
3.3.3.1 Mong đ i c a khách hàng ợ ủ - 64 -
3.3.3.2 M c đ hài lòng c a khách hàng ứ ộ ủ - 65 -
3.3.3.3 Vi c duy trì khách hàng ệ - 65 -
3.4 H n ch c a kh o sát ạ ế ủ ả - 66 -
K T LU N CH NG 3 Ế Ậ ƯƠ - 67 -
CH NG 4 - GI I PHÁP NÂNG CAO S HÀI LÒNG C A KHÁCH HÀNG T I BIDV CHIƯƠ Ả Ự Ủ Ạ
NHÁNH TPHCM - 68 -
4.1 Đ nh h ng phát tri n d ch v c a BIDV Chi Nhánh TPHCM giai đo n 2008-2010 ị ướ ể ị ụ ủ ạ - 68 -
4.2 Gi i pháp nâng cao s hài lòng c a khách hàng ả ự ủ - 68 -
4.2.1 Nâng cao ch t l ng d ch v ấ ượ ị ụ - 69 -
4.2.2 Đ m b o tính c nh tranh v giá ả ả ạ ề - 71 -
4.2.3 Phát tri n ngu n nhân l c ể ồ ự - 72 -
4.2.4 Xây d ng môi tr ng làm vi c chuyên nghi p ự ườ ệ ệ - 73 -
4.2.5 Phát tri n h p tác và nâng cao v th c nh tranh ể ợ ị ế ạ - 73 -
4.2.6 C ng c hình nh t t đ p c a ngân hàng trong lòng khách hàng ủ ố ả ố ẹ ủ - 74 -
4.3 Ki n ngh đ i v i BIDV H i s ế ị ố ớ ộ ở - 74 -
4.3.1 V ngu n v n - huy đ ng v n ề ồ ố ộ ố - 75 -
4.3.2 Phát tri n m nh d ch v và khai thác các s n ph m d ch v khác bi t có l i th ể ạ ị ụ ả ẩ ị ụ ệ ợ ế - 75 -
4.3.3 Công ngh thông tin và các ng d ng công ngh vào các s n ph m d ch v ệ ứ ụ ệ ả ẩ ị ụ - 76 -
4.3.4 Phát tri n m ng l i ể ạ ướ - 77 -
4.3.5 Ngu n nhân l c ồ ự - 77 -
4.3.6 Công tác qu n tr đi u hành ả ị ề - 77 -
- 3 -
K T LU N CH NG 4 Ế Ậ ƯƠ - 78 -
K T LU N Ế Ậ - 79 -
TÀI LI U THAM KH O Ệ Ả - 80 -
PH L C Ụ Ụ … 81-
- 4 -
L I M Đ U Ờ Ở Ầ
1. Lý do l a ch n đ tài: ự ọ ề
Trong môi tr ng c nh tranh hi n nay, khách hàng là nhân t quy t đ nh s t n ườ ạ ệ ố ế ị ự ồ
t i c a ngân hàng. Ngân hàng nào dành đ c m i quan tâm và s trung thành c a ạ ủ ượ ố ự ủ
khách hàng, ngân hàng đó s th ng l i và phát tri n. Chi n l c kinh doanh h ng ẽ ắ ợ ể ế ượ ướ
đ n khách hàng đang tr thành chi n l c quan tr ng hàng đ u c a các ngân hàng. ế ở ế ượ ọ ầ ủ
Làm th nào đ đem đ n cho khách hàng s hài lòng t t nh t luôn là v n đ mà các ế ể ế ự ố ấ ấ ề
ngân hàng c g ng th c hi n v i t t c kh năng c a mình. Vì v y, nghiên c u s ố ắ ự ệ ớ ấ ả ả ủ ậ ứ ự
hài lòng c a khách hàng đ i v i ngân hàng là m t công vi c quan tr ng ph i th c ủ ố ớ ộ ệ ọ ả ự
hi n th ng xuyên và liên t c đ có th đáp ng k p th i nhu c u c a h . T đó, ệ ườ ụ ể ể ứ ị ờ ầ ủ ọ ừ
chúng ta có th ph c v khách hàng t t h n, làm cho h luôn đ c th a mãn khi s ể ụ ụ ố ơ ọ ượ ỏ ử
d ng các s n ph m d ch v c a ngân hàng. Đ tài “ụ ả ẩ ị ụ ủ ề Nâng cao s hài lòng c a khách ự ủ
hàng t i Ngân hàng Đ u T và Phát Tri n Vi t Nam - Chi Nhánh TPHCMạ ầ ư ể ệ ” đ c ượ
th c hi n không ngoài m c đích trên và r t mong nh n đ c nhi u ý ki n đóng góp ự ệ ụ ấ ậ ượ ề ế
đ v n đ nghiên c u đ c hoàn thi n h n. ể ấ ề ứ ượ ệ ơ
2. Đ i t ng và ph m vi nghiên c u: ố ượ ạ ứ
+ Đ i t ng nghiên c u: nhóm khách hàng doanh nghi p và khách hàng cá ố ượ ứ ệ
nhân.
Các t ch c tài chính, tín d ng không là đ i t ng nghiên c u c a bài vi t. ổ ứ ụ ố ượ ứ ủ ế
C s l a ch n đ i t ng nghiên c u: ơ ở ự ọ ố ượ ứ
Đ i v i các NHTM qu c doanh, đ i t ng ph c v c a h là các doanh nghi pố ớ ố ố ượ ụ ụ ủ ọ ệ
nhà n c, doanh nghi p t nhân, công ty liên doanh, công ty có v n đ u t n cướ ệ ư ố ầ ư ướ
ngoài, công ty trách nhi m h u h n… và các cá nhân. Đi u này cũng không ngo i lệ ữ ạ ề ạ ệ
đ i v i BIDV. Trong giai đo n đ u phát tri n, BIDV đã h ng đ n khách hàng ố ớ ạ ầ ể ướ ế chủ
đ o c a mình là các doanh nghi p, nh t là doanh nghi p nhà n c. ạ ủ ệ ấ ệ ướ
Th nh t, đây là nhóm khách hàng bi t rõ ti m l c tài chính, ch t l ng ph c v ứ ấ ế ề ự ấ ượ ụ ụ
cũng nh danh ti ng c a BIDV nên h d dàng ch n BIDV là đ i tác h tr tích c c ư ế ủ ọ ễ ọ ố ỗ ợ ự
cho mình trong các d ch v tài chính. Th hai, vì các doanh nghi p có nhu c u r t ị ụ ứ ệ ầ ấ
l n v h tr tài chính nên h là nhóm khách hàng giao d ch th ng xuyên v i ngân ớ ề ỗ ợ ọ ị ườ ớ
hàng. Do đó, khi tri n khai các d ch v cho nhóm khách hàng doanh nghi p thì tính ể ị ụ ệ
- 5 -
kh thi s cao và quy mô cũng đáng k , đ ng th i nhóm khách hàng doanh nghi pả ẽ ể ồ ờ ệ
cũng đem đ n nhi u l i nhu n cho ngân hàng xu t phát t t n su t giao d ch nhi u ế ề ợ ậ ấ ừ ầ ấ ị ề và
đ u đ n. Th ba, m t s doanh nghi p nhà n c tr c thu c các t ng công ty là kháchề ặ ứ ộ ố ệ ướ ự ộ ổ
hàng truy n th ng c a BIDV nên BIDV s th u hi u các doanh nghi p này ề ố ủ ẽ ấ ể ệ nhi uề
h n và h d dàng c p h n m c tín d ng cho nh ng doanh nghi p này h n ơ ọ ễ ấ ạ ứ ụ ữ ệ ơ các
NHTM c ph n khác. ổ ầ
Trong nh ng năm g n đây, v i s phát tri n m nh m c a th tr ng bán l đ yữ ầ ớ ự ể ạ ẽ ủ ị ườ ẻ ầ
ti m năng, BIDV đã m r ng ph m vi ho t đ ng c a mình sang lĩnh v c kháchề ở ộ ạ ạ ộ ủ ự
hàng l nên lu n văn cũng nghiên c u đ n nhóm khách hàng cá nhân. Tuy nhiên, ẻ ậ ứ ế
v iớ
s đóng góp tích c c vào s phát tri n c a ngân hàng (đóng góp trên 2/3 l i ự ự ự ể ủ ợ
nhu nậ
c a ngân hàng) thì khách hàng doanh nghi p v n là nhóm khách hàng ch ủ ệ ẫ ủ đ o vàạ
đ ng th i cũng là nhóm khách hàng truy n th ng c a ngân hàng t tr c đ n nay. Vìồ ờ ề ố ủ ừ ướ ế
v y, lu n văn s t p trung ch y u vào nhóm khách hàng doanh nghi p, v n ậ ậ ẽ ậ ủ ế ệ ố đã giao
d ch v i ngân hàng trong nhi u năm qua đ tìm hi u v nhu c u c a khách ị ớ ề ể ể ề ầ ủ hàng và
c m nh n c a h v s n ph m d ch v ngân hàng. ả ậ ủ ọ ề ả ẩ ị ụ
+ Ph m vi nghiên c u: các khách hàng là doanh nghi p, cá nhân đã và đang sạ ứ ệ ử
d ng các s n ph m d ch v c a BIDV Chi Nhánh TPHCM. ụ ả ẩ ị ụ ủ
3. Ph ng pháp nghiên c u: ươ ứ
Ph ng pháp kh o sát th c t : qua quá trình h n ba năm công tác t i BIDV bươ ả ự ế ơ ạ ở ộ
ph n d ch v khách hàng, tác gi đã ti p xúc và cung c p s n ph m d ch v c aậ ị ụ ả ế ấ ả ẩ ị ụ ủ
BIDV đ n khách hàng. T đó, tác gi n m b t đ c th c tr ng h th ng d ch vế ừ ả ắ ắ ượ ự ạ ệ ố ị ụ
BIDV đang cung c p cho khách hàng cũng nh tìm hi u v nhu c u c a khách hàng vàấ ư ể ề ầ ủ
xu h ng phát tri n ch t l ng d ch v c a ngân hàng trong th i gian t i đ t ng ướ ể ấ ượ ị ụ ủ ờ ớ ể ừ b cướ
nâng cao s hài lòng c a khách hàng h n n a. ự ủ ơ ữ
Ph ng pháp đi u tra: lu n văn s d ng ph ng pháp đi u tra ch n m u thôngươ ề ậ ử ụ ươ ề ọ ẫ
qua b ng câu h i kh o sát. D a trên s li u thu th p đ c t b ng câu h i kh o sát,ả ỏ ả ự ố ệ ậ ượ ừ ả ỏ ả
tác gi s phân tích d li u v i SPSS. ả ẽ ữ ệ ớ
Ngoài ra, lu n văn còn s d ng ph ng pháp th ng kê, t ng h p và so sánh đ ậ ử ụ ươ ố ổ ợ ể có
k t lu n chính xác h n v v n đ nghiên c u. ế ậ ơ ề ấ ề ứ
- 6 -
4. Ý nghĩa th c ti n c a đ tài: ự ễ ủ ề
Đ tài nghiên c u xác đ nh các y u t tác đ ng đ n m c đ hài lòng c aề ứ ị ế ố ộ ế ứ ộ ủ
khách hàng, đánh giá m t cách khách quan nhu c u khách hàng cũng nh ch tộ ầ ư ấ
l ng d ch v ngân hàng. T đó, ngân hàng s có nh ng c i thi n thích h pượ ị ụ ừ ẽ ữ ả ệ ợ
nh m nâng cao hi u qu ho t đ ng c a ngân hàng và giúp cho khách hàng luônằ ệ ả ạ ộ ủ
c m th y hài lòng m i khi tìm đ n ngân hàng. ả ấ ỗ ế
5. K t c u lu n văn: ế ấ ậ
Lu n văn đ c chia thành 4 ch ng v i n i dung c th nh sau:ậ ượ ươ ớ ộ ụ ể ư
Ch ng 1: C s lý lu n và mô hình nghiên c u ươ ơ ở ậ ứ
Ch ng 2: Th c tr ng kinh doanh c a BIDV Chi Nhánh TPHCM ươ ự ạ ủ
Ch ng 3: Kh o sát s hài lòng c a khách hàng t i BIDV Chi Nhánh TPHCM ươ ả ự ủ ạ
Ch ng 4: Gi i pháp nâng cao s hài lòng c a khách hàng t i BIDV Chi Nhánh ươ ả ự ủ ạ
TPHCM
- 7 -
CH NG 1 - C S LÝ LU N VÀ MÔ HÌNH NGHIÊN C U ƯƠ Ơ Ở Ậ Ứ
1.1 NHTM và s n ph m d ch v ngân hàng ả ẩ ị ụ
1.1.1 Khái ni m NHTM ệ
NHTM tr c tiên là m t t ch c trung gian tài chính th c hi n các ch c ướ ộ ổ ứ ự ệ ứ
năng trung gian gi a hai hay nhi u bên trong m t ho t đ ng tài chính nh t đ nh. ữ ề ộ ạ ộ ấ ị
Nói cách khác, trung gian tài chính là m t t ch c h tr các kênh luân chuy n ộ ổ ứ ỗ ợ ể
v n gi a ng i cho vay và ng i đi vay theo ph ng th c gián ti p. Ngày nay, ố ữ ườ ườ ươ ứ ế
t ch c trung gian tài chính này bao g m: NHTM; t ch c công c ng, hi p h i; ổ ứ ồ ổ ứ ộ ệ ộ
t ch c tín d ng nghi p đoàn; đ n v t v n tài chính và môi gi i; các công ty ổ ứ ụ ệ ơ ị ư ấ ớ
b o hi m; qu t ng h ; qu h u trí NHTM có th đ nh nghĩa đ n gi n là t ả ể ỹ ươ ỗ ỹ ư ể ị ơ ả ổ
ch c ho t đ ng kinh doanh cung c p các s n ph m, d ch v ngân hàng đ tìm ứ ạ ộ ấ ả ẩ ị ụ ể
ki m l i nhu n. ế ợ ậ
V yậ có thể nói NHTM là lo i hình t ch c tài chính cung c p m t danh m c ạ ổ ứ ấ ộ ụ
và d ch v tài chính đa d ng nh t - đ c bi t là tín d ng, ti t ki m và d ch v ị ụ ạ ấ ặ ệ ụ ế ệ ị ụ
thanh toán - và th c hi n nhi u ch c năng tài chính nh t so v i b t kỳ m t t ự ệ ề ứ ấ ớ ấ ộ ổ
ch c trung gian tài chính nào trong n n kinh t . T ng tài s n c a m t ngân hàng ứ ề ế ổ ả ủ ộ
có th lên đ n 1000 t USD. Đi n hình là Citigroup, năm 2007, t ng tài s n ể ế ỷ ể ổ ả
1264 t USD v i trên 4000 chi nhánh t i 100 qu c gia, qu n lý 200 tri u tài ỷ ớ ạ ố ả ệ
kho n khách hàng, m i ngày thu l i nhu n 49 tri u USD. S đa d ng trong các ả ỗ ợ ậ ệ ự ạ
d ch v và ch c năng c a ngân hàng d n đ n vi c chúng đ c g i là các “Bách ị ụ ứ ủ ẫ ế ệ ượ ọ
hóa tài chính” (Financial department stores) và ng i ta b t đ u th y xu t hi n ườ ắ ầ ấ ấ ệ
các kh u hi u qu ng cáo t ng t nh : Ngân hàng c a b n-M t t ch c tài ẩ ệ ả ươ ự ư ủ ạ ộ ổ ứ
chính cung c p đ y đ d ch v (Your Bank-A full service Financial Institution). ấ ầ ủ ị ụ
NHTM đã có l ch s phát tri n vài ch c th k và đã phát tri n qua nhi uị ử ể ụ ế ỷ ể ề
hình thái, theo xu th ngày càng m r ng. S m r ng th hi n l ng d ch v ,ế ở ộ ự ở ộ ể ệ ở ượ ị ụ
quy mô d ch v và s lan r ng v t ra ngoài m i biên gi i đ a lý. Ngày nay, ị ụ ở ự ộ ượ ọ ớ ị theo
quy mô d ch v và l ng d ch v cung c p, NHTM đ c phân lo i thành ị ụ ượ ị ụ ấ ượ ạ ngân
hàng bán l và ngân hàng bán buôn: ẻ
- 8 -
• Ngân hàng bán l ch nh ng h th ng ngân hàng có nhi u chi nhánh mà ẻ ỉ ữ ệ ố ề
đ i t ng ph c v th ng là các khách hàng cá nhân, t ch c có quy mô ho t ố ượ ụ ụ ườ ổ ứ ạ
đ ng nh , đ n l và t p trung vào các d ch v ti t ki m, t o tài kho n giao d ch,ộ ỏ ơ ẻ ậ ị ụ ế ệ ạ ả ị
thanh toán, th ch p, cho vay cá nhân, các lo i th tín d ng… ế ấ ạ ẻ ụ

Ngân hàng bán buôn ch nh ng ngân hàng chuyên cung c p d ch v ỉ ữ ấ ị ụ
ngân hàng cho các doanh nghi p, làm vai trò trung gian tài chính cho các doanh ệ
nghi p. ệ
1.1.2 S n ph m d ch v ngân hàng ả ẩ ị ụ
1.1.2.1 Khái ni m s n ph m d ch v ngân hàng ệ ả ẩ ị ụ
S n ph m d ch v ngân hàng đ c hi u là các d ch v tài chính mà ngânả ẩ ị ụ ượ ể ị ụ
hàng cung c p cho khách hàng nh m đáp ng nhu c u kinh doanh, sinh l i, sinh ấ ằ ứ ầ ờ ho tạ
cu c s ng, c t tr tài s n… Qua đó, ngân hàng thu chênh l ch lãi su t, t ộ ố ấ ữ ả ệ ấ ỷ giá hay
thu phí t các s n ph m d ch v này. Trong xu h ng phát tri n hi n ừ ả ẩ ị ụ ướ ể ệ nay, ngân
hàng đ c coi nh m t siêu th d ch v v i hàng trăm, th m chí hàng ượ ư ộ ị ị ụ ớ ậ nghìn d ch vị ụ
khác nhau tùy theo cách phân lo i và tùy theo trình đ phát tri n ạ ộ ể c a ngân hàng. Cóủ
hai khái ni m d ch v ngân hàng: ệ ị ụ
• Quan đi m th nh t cho r ng, các ho t đ ng sinh l i c a ngân hàngể ứ ấ ằ ạ ộ ờ ủ
ngoài ho t đ ng cho vay thì đ c g i là ho t đ ng d ch v . S phân đ nh nhạ ộ ượ ọ ạ ộ ị ụ ự ị ư
v y cho phép ngân hàng th c thi chi n l c t p trung đa d ng hóa, phát tri n vàậ ự ế ượ ậ ạ ể
nâng cao hi u qu c a các ho t đ ng phi tín d ng. ệ ả ủ ạ ộ ụ
• Còn quan đi m th hai thì cho r ng, t t c các ho t đ ng kinh doanh c a ể ứ ằ ấ ả ạ ộ ủ
m t ngân hàng đ u đ c coi là ho t đ ng d ch v , bao g m c ho t đ ng tín ộ ề ượ ạ ộ ị ụ ồ ả ạ ộ
d ng. Trong phân t các ngành c a n n kinh t thì ngành ngân hàng thu c lĩnh ụ ổ ủ ề ế ộ
v c d ch v ; vì th , có th xem ho t đ ng cho vay là m t ho t đ ng d ch v c a ự ị ụ ế ể ạ ộ ộ ạ ộ ị ụ ủ
ngân hàng.
Đ tài ti p c n theo quan đi m th hai nghĩa là d ch v ngân hàng bao g m ề ế ậ ể ứ ị ụ ồ cả
d ch v ròng và ho t đ ng tín d ng. ị ụ ạ ộ ụ
1.1.2.2 Phân lo i s n ph m d ch v ngân hàng ạ ả ẩ ị ụ
- 9 -
V i m c tiêu tìm ki m l i nhu n, ngân hàng cung c p nhi u lo i s n ph mớ ụ ế ợ ậ ấ ề ạ ả ẩ
d ch v khác nhau đ đáp ng nhu c u khách hàng, t nh ng d ch v truy nị ụ ể ứ ầ ừ ữ ị ụ ề
th ng đ n nh ng d ch v ngân hàng hi n đ i. ố ế ữ ị ụ ệ ạ
1.1.2.2.1 Các s n ph m d ch v truy n th ng ả ẩ ị ụ ề ố
Dù phát tri n m c đ nào đi n a, các s n ph m d ch v truy n th ng v n ể ở ứ ộ ữ ả ẩ ị ụ ề ố ẫ là
nh ng s n ph m d ch v không th thi u c a các ngân hàng. ữ ả ẩ ị ụ ể ế ủ
• Trao đ i ti n ổ ề
L ch s cho th y r ng m t trong nh ng d ch v ngân hàng đ u tiên đ c th cị ử ấ ằ ộ ữ ị ụ ầ ượ ự
hi n là trao đ i ti n - m t ngân hàng đ ng ra mua, bán m t lo i ti n này đ đ iệ ổ ề ộ ứ ộ ạ ề ể ổ
l y m t lo i ti n khác và h ng phí d ch v . S trao đ i đó là r t quan tr ng đ iấ ộ ạ ề ưở ị ụ ự ổ ấ ọ ố
v i khách du l ch vì h s c m th y thu n ti n và tho i mái h n khi có trong tayớ ị ọ ẽ ả ấ ậ ệ ả ơ
b n t c a qu c gia hay thành ph h đ n. Trong th tr ng tài chính ngày nay,ả ệ ủ ố ố ọ ế ị ườ
mua bán ngo i t th ng ch do các ngân hàng có năng l c v v n và chuyênạ ệ ườ ỉ ự ề ố
môn th c hi n; b i vì, nh ng giao d ch nh v y có m c đ r i ro cao, đ ng th iự ệ ở ữ ị ư ậ ứ ộ ủ ồ ờ
yêu c u ph i có trình đ chuyên môn cao. ầ ả ộ
• Chi tế kh u th ng phi u và cho vay ấ ươ ế
T vài ch c th k tr c, NHTM đã chi t kh u th ng phi u mà th c t là ừ ụ ế ỷ ướ ế ấ ươ ế ự ế
cho vay đ i v i các doanh nhân đ a ph ng - nh ng ng i bán các kho n n ố ớ ị ươ ữ ườ ả ợ
(kho n ph i thu) cho ngân hàng đ l y ti n m t. Đó là b c chuy n ti p t chi t ả ả ể ấ ề ặ ướ ể ế ừ ế
kh u th ng phi u sang cho vay tr c ti p đ i v i các doanh nghi p, giúp h có ấ ươ ế ự ế ố ớ ệ ọ
v n đ mua hàng d tr ho c xây d ng văn phòng và thi t b s n xu t… ố ể ự ữ ặ ự ế ị ả ấ
• Nh n ti n g i và cung c p các tài kho n giao d ch ậ ề ử ấ ả ị
Đ th c hi n các giao d ch tài chính, NHTM ph i huy đ ng ngu n v n. M t ể ự ệ ị ả ộ ồ ố ộ
trong nh ng ngu n v n quan tr ng là các kho n ti n g i ti t ki m c a khách ữ ồ ố ọ ả ề ử ế ệ ủ
hàng. Khách hàng g i ti n t i ngân hàng v a nh n đ c ti n lãi v a tránh đ c ử ề ạ ừ ậ ượ ề ừ ượ
m t c p do l u gi ti n m t. Cu c cách m ng công nghi p Châu Âu và Châu ấ ắ ư ữ ề ặ ộ ạ ệ ở
M đã đánh d u s ra đ i nh ng ho t đ ng và d ch v ngân hàng m i. M t d ch ỹ ấ ự ờ ữ ạ ộ ị ụ ớ ộ ị
v m i, quan tr ng nh t đ c phát tri n trong th i kỳ này là tài kho n ti n g i ụ ớ ọ ấ ượ ể ờ ả ề ử
giao d ch (demand deposit) - m t tài kho n ti n g i cho phép ng i g i ti n vi t ị ộ ả ề ử ườ ử ề ế

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét