Chuyờn thc tp
S 1: Mụ hỡnh t chc ca cụng ty
Quan h trc tuyn:
Quan h chc nng:
2.2Hi ng qun tr
Hi ng qun tr ca cụng ty gm 2 thnh viờn gúp vn
1. B Trn Th Xuõn gi 60% vn iu l
2. Hong Quc D gi 40% vn iu l
Hi ng qun tr cú nhim v giỏm sỏt hot ng ca cụng ty, quyt
nh nhng vn quan trng, nhng vn lin quan n chin lc phỏt
trin ca cụng ty.
2.3 Giám đốc công ty
Giỏm c b Trn Th Xuõn l ngi i din phỏp lut ca cụng ty.
Giỏm c l ngi iu hnh, qun lý cỏc hot ng hng ngy ca cụng ty,
5
Hi ng qun tr
Ban Giỏm c
Phũng K toỏn Phũng Kinh doanh Phũng Hnh chớnh
Phũng Hu cn
Marketing Bỏn hng
T xe, kho tng,
bo hnh
Chuyờn thc tp
giỏm c chu trỏch nhim trc hi ng qan tr v nhng quyt nh ca
mỡnh v hot ng ca cụng ty
Giỳp vic cho giỏm c l phú giỏm c v cỏc trng phũng. H cú
vai trũ tham mu cho giỏm c trong vic ra quyt nh
2.4 Phũng kinh doanh
* Chc nng
- Xõy dng v giỏm sỏt tt h thng khỏch hng, i lý, ca hng
- To hỡnh nh trong suy ngh ca i tỏc v ngi tiờu dựng v cụng ty
- Lp k hoch kinh doanh
- Ký hp ng v tiờu th sn phm
- t chc hot ng Marketing t quỏ trỡnh thu mua n tiờu th thmdũ
th trng, qung cỏo, m rng th trng lp ra cỏc chin lc tip th
- Lp k hoch phỏt trin cho cỏc nm sau
* Nhim v
- Thc hi tiờu th sn phm, m bo doanh s khoỏn
- Bỏo cỏo tỡnh hỡnh thc hin tiờu th sn phm ca cụng ty vo u
cỏc tun trong thỏng, cui thỏng v tng kt nm
- i th trng chm súc, bỏn hng húa ca cụng ty n cỏc i lý, ca
hng trờn th trng
- Thu thp mi thụng tin v khỏch hng, chớnh sỏch kinh doanh, chớnh
sỏch bỏn hng ca i th
- lm vic sỏng to trong kinh doanh
2.5 Phũng ti chớnh k toỏn
*Chc nng
- Huy ng vn phc v kinh doanh
- Kim soỏt cỏc hot ng ti chớnh ca Cụng ty
- T chc hch toỏn kt qu sn xut kinh doanh
6
Chuyờn thc tp
- Thc hin cỏc nghip v giao dch thanh toỏn v phõn phi li nhun
Ngoi ra cũn thc hin cụng tỏc tham mu cho giỏm c trong vic
a ra cỏc quyt nh liờn quan n ti chớnh cng nh cỏc vn khỏc na.
2.6 Phũng hu cn
* chc nng
- cung cp, to iu kin thun li nht h tr phũng kinh doanh tiờu
th sn phm
* Nhim v
- Vn chuyn hng húa
- D tr hng húa
- Bo hnh
2.7 Phòng hành chính
Quỏn xuyn mi cụng vic liờn quan n cụng ty nh xut nhp, phõn
b nhõn vt lc, giỏm sỏt cụng vic ca cỏc cụng ban.
Ngoi ra cũn cú mt h thng cỏc ca hng cú chc nng gii thiu v
tiờu th sn phm.
Cú th núi, b mỏy qun lý ca cụng ty khỏ n gin nú c t chc
theo mụ hỡnh trc tuyn chc nng c ch o thng nht t trờn xung
di, tt c u di s ch o trc tip ca giỏm c. Ngoi ra cũn cú cỏc
phong ban khỏc vi chc nng v nhim v riờng hot ng di s giam sỏt
trc tip ca cp qun tr cp cao m ngi qun lý trc tip l giỏm c
7
Chuyờn thc tp
3.KT QU HOT NG SN XUT KINH DOANH CA
CễNG TY QUA CC NM
3.1. Về tình hình tiêu thụ sản phẩm
Bng 3 sn lng sn phm tiờu th qua cỏc nm
Ch tiờu
Nm
2003
Nm
2004
Nm
2005
Nm
2006
Nm
2007
Sn lng tiờu
th( Cỏi)
2.500 2.935 3.517 4.342 5.608
T l tng so vi
nm trc(%)
- 17.4 19.85 23.46 29.17
Ngun: Phũng kinh doanh
Biểu đồ 1 : sản lợng tiêu thụ qua các năm
0
1000
2000
3000
4000
5000
6000
Nm
2003
Nm
2004
Nm
2005
Nm
2006
Nm
2007
sn lng
Qua bng bỏo cỏo kt qu tiờu th cho thy tc tng sn lng qua
cỏc nm u tng nhanh. Nm 2003 DN ch tiờu th c 2.500 cỏi n nm
2004 DN tiờu th c 2.935 cỏi t 17.4 %, giai an ny l bc qut ca
cụng ty ú l nm chớnh thc cụng ty c thnh lp. Vi vic tng vn gúp
tng lc sn xut DN a u mnh hn vo hot ụng qung bỏ nghiờn cu,
tỡm tũi nhng khỏch hng mi. T ú thj trng tiờu th ca cụng ty m rng
khụng ngng. Vi ú thỡ mc tiờu th cỏc nm tip theo u tng nm
8
Chuyờn thc tp
2005 t 19.85% so vi nm 2004 v mc tng cú biờn l nm 2007 t
29.17% vi mc tiờu th l 5.608 cỏi. õy cng l nm tng i thnh
cụng ca DN. Bi trong thi gian ny trờn th trng ó xut hin nhiu i
th cnh tranh vi tiờm lc ti chớnh mnh, th trng b chia nh. Ngoi vic
DN gi vng th trng ca mỡnh th DN ó tin hnh tiờu th sn phm ca
minh sang cỏc tnh khỏc ( th trng H Ni sut hin nhiu i th mi. V
bc i ny ó em v bc u thnh cụng cho DN.Doanh nghip linh hot
hn trong hot ng marketing, cỏch thc tip cn khỏch hng, mc chit
khu cho cỏc trung gian phõn phi, hot ng chm súc khỏch hng.Danh
mc sn phm ca cụng ty a dng, mi loi sn phm cú mc giỏ khỏc nhau
hng ti DN s u t cho nhng loi sn phm cú cht lng cao hn.
3.2 Bỏo cỏo ti chớnh ca cụng ty qua mt s nm
Tỡnh hỡnh ti chớnh ca cụng ty c th hin qua c cu ti sn v
ngun vn cỏc nm 2003-2007. T s liu bng cõn i k toỏn ta cú bng
phõn tớch c cu ti sn v ngun vn( bng 4)
Bng s 4 Bng phõn tớch c cu ti sn v ngun vn ca cụng ty
( V: nghỡn ng)
Ch tiờu 2003 2004 2005 2006 2007
1. Theo ngun
vn
Vn ch s hu 677.736 889.110 929.058 1.252.021 1.444.532
N phi tr 987.113 1.045.993 1.074.310 1.446.999 1.668.684
Tng ngun
vn
1.664.849 1.935.103 2.003.368 2.699.020 3.113.216
2. Theo ti sn
Ti sn c nh 398.382 460.724 484.420 543.138 647.558
Ti sn lu
ng
1.266.467 1.474.379 1.518.948 2.155.882 2.465.658
Tng ti sn 1.664.849 1.935.103 2.003.368 2.699.020 3.113.216
( Ngun : phũng k toỏn)
Bng 5 T trng ca c cu ti sn v ngun vn
9
Chuyờn thc tp
(V: %)
Ch tiờu
Nm
2003
Nm
2004
Nm
2005
Nm
2006
Nm
2007
1.Theo ngun vn
Vn ch s hu 40.71 45.94 46.37 46.38 46.40
N phi tr 59.29 54.06 53.63 53.62 53.60
Tng ngun vn 100 100 100 100 100
2. Theo ti sn
Ti sn c nh 23.93 23.81 24.18 20.12 20.80
Ti sn lu ng 76.07 76.19 75.82 79.88 79.20
Tng ti sn 100 100 100 100 100
Nguụn: Phũng k toỏn
Qua bng cõn i k toỏn ca cụng ty cú th thy rng ti sn ca cụng
ty tng rt nhanh tng lờn rt mnh nm 2007 l 3.113.216 nghỡn ng tng so
vi nm 2003 l 1.664.849 nghỡn ng sp s 87% cho thy tỡnh hỡnh kinh
doanh ca cụng ty vo thi im ny khỏ tt.Tuy nhiờn, nhỡn vo bng t
trng thỡ t trng ti sn lu ng ln chim 76.07% nm 2003 v 79.20%
nm 2007 trong ú ch yu l tin mt chim t l ln iu ú cho thy kh
nng thanh toỏn cỏc khon n ca cụng ty l tt, v cỏc khon phi thu ca
khỏch hng nh nh vy tin mt ca cụng ty khụng b chim dng, tin mt
luụn sn cú giỳp cụng ty ng phú kp thi vi nhng bin ng ca th
trng, nh nh vy cụng ty li cha tn dng ht nng lc sn xut. Cụng ty
cú th dựng khon tin mt ú tham gia cỏc hot ng u t khỏc nhm
hn ch vờc vn nhn ri nh mua sm d tr sn phm loi tr ri ro lờn
gia, hoc tham gia vo hot ng u t ti chớnh nhm sinh li.
Kt qu phõn tớch c cu ngun vn cho thy:
- Vn ch s hu ch yu l vn gúp tng dn chim 40.71% nm 2003
n nm 2007 t l ny l 46.40% trong c cu vn ca cụng ty . iu ny
cho cụng ty cung ang tng bc t ch ngun vn kinh doanh cua mỡnh.
Song t l n tuy cú gim dn nhng vn t l cao so vi vn gúp. iu
10
Chuyờn thc tp
ny cng cho thy DN cng tn dng ngun vn vay kinh doanh a phỏt
huy c ũn by ti chớnh. DN luụn cõn i c t l gia vn gúp v vn
vay gi mt mc phự hp õy cng l mt chớnh sỏch phỏt trin ca cụng ty
trong bi cnh cnh tranh ca nờn kinh t th trng va phi gi vo sc
mỡnh v cng cn tn dng nhng ngun lc t bờn ngoi tng nng lc cnh
tranh ca mỡnh cng c th trng v tiờu th sn phm mt cỏch hiu qu.
3.3 Kt qu hot ng kinh doanh ca cụng ty
Bảng 6 :Báo cáo hoạt động kinh doanh một số năm
ĐV: nghìn đồng
Ch tiờu
Nm
2003
Nm
2004
Nm
2005
Nm
2006
Nm
2007
1.Doanh thu bỏn
hng v cung cp
dch v
1.701.22
3
1.978.17
9
2.209.35
1
3.503.78
5
4.001.291
2.Cỏc khon gim
tr doanh thu
0 0 0 0
3.Doanh thu thun
v bỏn hng v cung
cp dch
v(10=01-02)
1.701.22
3
1.978.17
9
2.209.35
1
3.503.78
5
4.001.291
4.Giỏ vn hng bỏn
1.568.47
9
1.801.85
4
2.024.65
5
3.230.39
0
3.689.185
5.Li nhun gp v
bỏn hng v cung
cp dch
v(20=10-11)
132.744 176.325 184.696 273.395 312.106
6.Doanh thu hot
ng ti chớnh
7.Chi phớ ti chớnh 14.811 28.516 30.244 30.505 34.863
8.Chi phớ qun lý
kinh doanh
98.264 107.997 114.319 202.381 231.117
9.Li nhun thun t
hot ng kinh
doanh
19.669 39.812 40.131 40.508 46.126
10.Thu nhp khỏc
11
Chuyờn thc tp
11.Chi phớ khỏc
12.Li nhun khỏc 0 0 0 0 0
13.Tng li nhun k
toỏn trc thu
19.669 39.812 40.131 40.508 46.126
14.Chi phớ thu thu
nhp DN
5.507 11.147 11.236 11.342 12.952
15.Li nhun sau
thu thu nhp DN
14.162 28.665 28.894 29.166 33.174
Ngun: Phũng k toỏn
* ỏnh giỏ hiu qu sn xut kinh doanh ca cụng ty qua cỏc nm
Bng 7: cỏc ch tiờu ỏnh giỏ hiu qu sn xut kinh doanh
Ch tiờu stt Nm 2003 Nm 2004 Nm 2005 Nm 2006 Nm 2007
Doanh thu thun 1 1.701.223 1.978.179 2.209.351 3.503.785 4.001.291
Li nhun rũng 2 14.162 28.665 28.894 29.166 33.174
Tng ngun vn 3 1.664.849 1.935.103 2.003.368 2.699.020 3.113.216
Vn t cú 4 677.736 889.110 929.058 1.252.021 1.444.532
Vn lu ng 5 1.266.467 1.474.379 1.518.948 2.155.882 2.465.658
Lói tr vn vay 6 118.453 125.519 128.917 173.639 200.242
Doanh li tng vn
kinh doanh
7=(2+6)/3 0.079 0.0796 0.078 0.075 0.0749
Doanh li vn t cú 8=2/4 0.021 0.032 0.031 0.023 0.0229
Doanh li doanh thu
bỏn hng
9=2/1 0.0083 0.0145 0.013 0.00832 0.0082
Hiu qu s dng
vn lu ng
10=2/5 0.0111 0.0194 0.019 0.0135 0.0134
Doanh li tng vn kinh doanh phn ỏnh sc sinh li trờn mt ng vn,
mc sinh li ny nm 2003 l 0.079 n nm 2004 tng lờn 0.0796 chng t
hiu qu s dng hiu qu tng.
Doanh li vn t cú tng khụng n nh, nm 2003 t l ny l 0.021
trong khi ú nm 2004 tng lờn 0.032 sau ú gim n nm 2007 gim ch
cũn 0.0229( cao hn mc 2003). Nhỡn chung t l ny thp vỡ nú cho thy 1
ng vn kinhdoanh ch to ra cha y 0.1 ng lói.
12
Chuyờn thc tp
Doanh li doanh thu bỏn hng ca cụng ty cng thp, t l ny l 0.0083
nm 2003, tng lờn 0.0145 nm 2004 ri gim 0.013 nm 2005 v gim n
0.0082 nm 2007
S vũng quay tng vn kinh doanh cú xu hng tng theo cỏc nm , th
hin kh nng quay vũng vn tng lờn, trong mt nm vn quay vũng c
nhiu hn chng t hiu qa s dng vn tng lờn.
Hiu qu s dng vn lu ng tng theo cỏc nm chng t cụng ty
ngy cng s dng tt hn s vn lu ng camỡnh. Mt ng vn lu ng
ngy cng sinh ra nhiu li nhun hn, iu ny phn ỏnh hot ng kinh
doanh ca DN ngy cng cú hiu qu
Bảng 8 Phân tích một số chỉ tiêu tài chính
ĐV: nghìn đồng
Ch tiờu
Nm
2003
Nm
2004
Nm
2005
Nm
2006
Nm
2007
Doanh thu(nghỡn ng) 1.701.223 1.978.179 2.209.351 3.503.785 4.001.291
Tục tng trng(%) - 16.28 11.68 58.59 14.2
Np ngn sỏch( nghỡn
ng)
5.507 11.147 11.236 11.342 12.952
Tục tng trng(%) - 102.4 11.68 58.58 14.2
Li nhun( nghỡn ng) 14.162 28.665 28.894 29.166 33.174
Tc tng trng(%) - 102.4 0.79 0.94 13.74
Biu 2: Doanh thu
13
Chuyờn thc tp
0
500000
1000000
1500000
2000000
2500000
3000000
3500000
4000000
4500000
Nm 2003 Nm 2004 Nm 2005 Nm 2006 Nm 2007
Doanh Thu
Cụng ty TNHH thng mi v dch v Duy Linh l mt trong DN hat
ng trong linh vc kinh doanh mỏi m tin. Doanh thu nm 2004 tng
16.28% so vi nm 2003, nm 2005 tng 11.68% so vi nm 2004. Nm
2006 cú ty l tng nhanh t 58.59% so vi nm 2005 t 3.503.785 ( nghỡn
ng) v õy cng l nm DN np ngõn sỏch nhiu vi 11.342 ( nghỡn ng)
tng so vi nm 2005 l 58.58%. Tc tng li nhun nm 2004 so vi nm
2003 l cao nht t 102.4% y l giai on m tng vn iu l tng nng
lc cnh tranh v chinh iu ny em li cho DN mt khon li nhun cao.
Nhng tip theo thi tc nay gim ( nm 2005, 2006) vo thi im nay trờn
th trng xut hin nhiu i th cnh tranh hn th trng b chia s khin
kinh doanh ca cụng ty gp kho khn hn trc.Nhng n nm 2007 trc
nhng bc i chc chn , DN a u t nghiờn cu th trng m rng th
trũng ra cỏc tnh lõn cõn, hot ng tiu th sn phm ca cụng ty ra tng v
tc tng li nhun a tng 13.74% tuy võn thm nhng õy cng l mt
bc i thnh cụng ca DN.
Tc tng doanh thu ca DN gim dn iu ny cho thy sn phm
14
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét