Thứ Hai, 10 tháng 2, 2014

Thực trạng tình hình tài chính tại công ty du lịch an giang


NHẬN XÉT CỦA CƠ QUAN THỰC TẬP



















Long Xuyên, Ngày tháng năm





MỤC LỤC


PHẦN MỞ ĐẦU
1. Lý do chọn đề tài 1
2. Mục tiêu nghiên cứu 1
3. Phương pháp nghiên cứu 2
4. Phạm vi nghiên cứu 2
PHẦN NỘI DUNG
CHƯƠNG I: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH 3
1. Bản chất & vai trò của tài chính doanh nghiệp 4
1.1. Bản chất của tài chính doanh nghiệp 4
1.2. Vai trò của tài chính doanh nghiệp 4
2. Những vấn đề cơ bản về phân tích tài chính doanh nghiệp 4
2.1 Khái niệm 5
2.2 Ý nghĩa của phân tích tài chính doanh nghiệp 6
2.3. Nhiệm vụ của phân tích tài chính doanh nghiệp 6
3. Mục tiêu và nội dung phân tích tình hình tài chính. 6
3.1. Mục tiêu 6
3.2. Nội dung phân tích 7
4. Dự báo tài chính 8
5. Các tài liệu dùng trong phân tích tài chính 8
5.1. Bảng cân đối kế toán 8
5.2. Bảng báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh 9
6. Phương pháp phân tích. 9
6.1. Phân tích theo chiều ngang 9
6.2. Phân tích xu hướng 9
6.3. Phân tích theo chiều dọc 9
6.4. Phân tích các chỉ số chủ yếu 10
6.5. Phương pháp liên hệ _ cân đối 10
7. Phương pháp dự báo 10
7.1. Phương pháp hồi qui 10
7.2. Phương pháp dự báo theo tỷ lệ phần trăm so với doanh thu 10
7.3. Phương pháp cảm tính 10
CHƯƠNG II: GIỚI THIỆU SƠ LƯỢC VỀ CÔNG TY DU LỊCH AN GIANG 11
1. Lịch sử hình thành và phát triển 12
2. Đặc điểm sản xuất kinh doanh 13
2.1. Chức năng _ Nhiệm vụ 13
2.2. Đặc điểm sản xuất kinh doanh 13
3. Cơ cấu tổ chức 13
3.1 Bộ máy tổ chức của công ty 13
3.2 Bộ máy tài chính_Kế toán của công ty 17
4. Khái quát tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp trong
thời gian qua 19
5. Các thông tin tài chính về công ty 20
5.1. Chế độ kế toán được áp dụng tại công ty 20
5.2. Các thông tin tài chính của công ty 21
CHƯƠNG III: THỰC TRẠNG TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH TẠI CÔNG TY
DU LỊCH AN GIANG 23
1. Phân tích khái quát tình hình tài chính 24
1.1. Đánh giá khái quát tình hình biến động tài sản & nguồn vốn 24
1.1.1. Phân tích tình hình biến động tài sản 25
1.1.2. Phân tích tình hình biến động nguồn vốn 25
1.2. Phân tích mối liên hệ giữa tài sản & nguồn vốn 27
1.2.1. Quan hệ cân đối 1 27
1.2.2. Quan hệ cân đối 2 28
1.2.3. Quan hệ cân đối 3 28
2. Phân tích tình hình bố trí cơ cấu tài sản & nguồn vốn 30
2.1. Bố trí cơ cấu tài sản 30
2.1.1. Tỷ trọng tài sản lưu động trong tổng tài sản 30
2.1.2. Tỷ suất đầu tư 31
2.2. Bố trí cơ cấu nguồn vốn 33
2.2.1. Tỷ suất nợ 33
2.2.2. Tỷ suất tự tài trợ 34
3. Phân tích tình hình thanh toán và khả năng thanh toán 36
3.1. Phân tích tình hình thanh toán 36
3.1.1. Phân tích các khoản phải thu 36
3.1.1.1. Phân tích tình hình biến động khoản phải thu 36
3.1.1.2. Phân tích các tỷ số liên quan khoản phải thu 38
3.1.2. Phân tích các khoản phải trả 39
3.1.2.1. Phân tích tình hình biến động khoản phải trả 39
3.1.2.2. Phân tích tỷ số khoản phải trả trên tài sản lưu động 41
3.2. Phân tích khả năng thanh toán 42
3.2.1. Phân tích khả năng thanh toán ngắn hạn 42
3.2.1.1. Vốn luân chuyển 42
3.2.1.2. Hệ số khả năng thanh toán hiện hành 43
3.2.1.3. Hệ số khả năng thanh toán nhanh 44
3.2.1.4. Hệ số khả năng thanh toán bằng tiền 45
3.2.2. Phân tích khả năng thanh toán trong dài hạn 46
3.2.2.1. Hệ số khả năng thanh toán lãi vay 46
3.2.2.2. Tỷ lệ nợ phải trả & vốn chủ sở hữu 47
3.2.2.3. Phân tích tình hình thanh toán với ngân sách nhà nước 48
4. Phân tích khả năng luân chuyển vốn 50
4.1. Luân chuyển hàng tồn kho 50
4.2. Luân chuyển khoản phải thu 51
4.3. Luân chuyển vốn lưu động 53
4.4. Luân chuyển vốn cố định 55
4.5. Luân chuyển vốn chủ sở hữu 57
4.6. Luân chuyển toàn bộ vốn 58
5. Phân tích hiệu quả hoạt động kinh doanh 60
5.1. Phân tích tình hình biến động của giá vốn, chi phí bán hàng và
chi phí quản lý 60
 Giá vốn 60
 Chi phí bán hàng 62
 Chi phí quản lý 63
5.2. Phân tích hiệu quả sử dụng chi phí 63
5.3. Phân tích ảnh hưởng của hoạt động tài chính đến tổng lợi nhuận 64
5.4. Phân tích ảnh hưởng của hoạt động khác đến tổng lợi nhuận 65
6. Phân tích khả năng sinh lời 67
6.1. Chỉ số lợi nhuận hoạt động 67
6.2. Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu 68
6.3. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn lưu động 69
6.4. Tỷ suất sinh lời vốn cố định 70
6.5. Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản 71
6.6. Phân tích khả năng sinh lời qua chỉ số Dupont 72
CHƯƠNG IV: DỰ BÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH 75
1. Dự báo về doanh thu 76
1.1. Dự báo thị trường gạo năm 2004 76
1.2. Dự báo về du lịch năm 2004 77
2. Lập dự báo kết quả hoạt động kinh doanh 77
2.1. Sự thay đổi giá vốn, chi phí bán hàng, chi phí quản lý 77
2.2. Dự báo hoạt động tài chính và hoạt động khác 78
2.3. Sự thay đổi về thuế thu nhập doanh nghiệp 78
3. Lập bảng cân đối kế toán dự báo 79
3.1. dự báo các khoản mục có mức độ thay đổi theo tỷ lệ phần trăm
so với doanh thu 79
3.2. Dự báo về hàng tồn kho 80
3.3. Sự thay đổi tài sản lưu động khác 80
3.4. Sự thay đổi tài sản cố định 80
3.5. Sự thay đổi chi phí trả trước dài hạn 81
3.6. Sự thay đổi lương và các khoản phải trả khác 81
3.7. Sự thay đổi các quỹ 81
3.8. Sự thay đổi nguồn vốn kinh doanh 82
3.9. Sự thay đổi khoản mục vay ngắn hạn 82
4. Các chỉ tiêu tài chính chủ yếu năm 2004 84
CHƯƠNG V: NHẬN XÉT 86
1. Nhận xét về công tác quản lý và tổ chức hành chính của công ty 87
2. Nhận xét về công tác kế toán 87
3. Nhận xét chung về tình hình tài chính 88
PHẦN KẾT LUẬN
1. Giải pháp - Kiến nghị 93
1.1. Về tình hình huy động vốn 93
1.2. Về tình hình thanh toán và khả năng thanh toán 93
1.3. Giảm bớt tỷ trọng các loại tài sản cố định không cần dùng 94
1.4. Các biện pháp nâng cao khả năng sinh lời 94
1.5. Sử dụng hiệu quả nguồn nhân lực 95
2. Kết luận 95
PHẦN PHỤ ĐÍNH
Tài liệu tham khảo 97












DANH MỤC BẢNG


Bảng cân đối kế toán từ năm 2000-2003 21

Bảng báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh từ năm 2000-2003 22
Bảng 1: Bảng phân tích tình hình biến động tài sản & nguồn vốn năm 2003 24
Bảng 2: Bảng phân tích vốn tín dụng & nguồn vốn đi chiếm dụng 26
Bảng 3: Bảng phân tích quan hệ cân đối 1 28
Bảng 4: Bảng phân tích quan hệ cân đối 2 28
Bảng 5: Bảng phân tích quan hệ cân đối 3 28
Bảng 6: Bảng phân tích tỷ trọng tài sản lưu động & đầu tư ngắn hạn 30
Bảng 7: Bảng phân tích tỷ suất đầu tư 32
Bảng 8: Bảng phân tích tỷ suất nợ 33
Bảng 9: Bảng phân tích tỷ suất tự tài trợ 35
Bảng 10: Bảng phân tích tình hình biến động các khoản phải thu 37
Bảng 11: Bảng phân tích các tỷ số khoản phải thu 38
Bảng 12: Bảng phân tích tình hình biến động các khoản phải trả 40
Bảng 13: Bảng phân tích tỷ lệ khoản phải trả trên tổng tài sản lưu động 41
Bảng 14: Bảng phân tích vốn luân chuyển 42
Bảng 15: Bảng phân tích khả năng thanh toán hiện hành 43
Bảng 16: Bảng phân tích khả năng thanh toán nhanh 44
Bảng 17: Bảng phân tích khả năng thanh toán bằng tiền 46
Bảng 18: Bảng phân tích khả năng trả lãi nợ vay 47
Bảng 19: Bảng phân tích tỷ số nợ trên vốn chủ sở hữu 48
Bảng 20: Bảng phân tích tình hình thực hiện nghĩa vụ với nhà nước 49
Bảng 21: Bảng phân tích tình hình luân chuyển hàng tồn kho 50
Bảng 22: Bảng phân tích tình hình luân chuyển khoản phải thu 52
Bảng 23: Bảng phân tích tình hình luân chuyển vốn lưu động 54
Bảng 24: Bảng phân tích tình hình luân chuyển vốn cố định 56
Bảng 25: Bảng phân tích tình hình luân chuyển vốn chủ sở hữu 57
Bảng 26: Bảng phân tích tình hình luân chuyển toàn bộ vốn 58
Bảng 27: Bảng phân tích tình hình biến động giá vốn, CPBH và CPQL 60
Bảng 28: Bảng phân tích hiệu quả sử dụng chi phí 64
Bảng 29: Bảng phân tích ảnh hưởng của HĐTC đến tổng lợi nhuận 65
Bảng 30: Bảng phân tích ảnh hưởng của HĐ khác đến tổng lợi nhuận 65
Bảng 31: Bảng phân tích chỉ số lợi nhuận hoạt động 67
Bảng 32: Bảng phân tích tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu 68
Bảng 33: Bảng phân tích tỷ suất sinh lời vốn lưu động 69
Bảng 34: Bảng phân tích tỷ suất sinh lời vốn cố định 71
Bảng 35: Bảng phân tích tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản 72
Bảng 36: Bảng phân tích đòn cân nợ 73
Bảng 37: Bảng phân tích tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu 73
Bảng 38: Bảng tổng hợp giá vốn, chi phí bán hàng, chi phí quản lý 78
Bảng 39: Bảng dự báo giá vốn, chi phí bán hàng, chi phí quản lý 78
Bảng 40: Bảng dự báo thu nhập HĐTC, chi phí HĐTC & thu nhập HĐ khác 78

Bảng báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh dự báo năm 2004 79
Bảng 41: Bảng tổng hợp các khoản mục có mức độ thay đổi theo tỷ lệ
phần trăm so với doanh thu 79
Bảng 42: Bảng dự báo các khoản mục có mức độ thay đổi theo tỷ lệ
phần trăm so với doanh thu 80
Bảng 43: Bảng dự báo hàng tồn kho 80
Bảng 44: Bảng dự báo tài sản cố định ròng 81
Bảng 45: Bảng dự báo các quỹ 81
Bảng 46: Bảng dự báo quỹ khen thưởng, phúc lợi 82

Bảng cân đối kế toán dự báo năm 2004 83
Bảng 47: Bảng dự báo các chỉ tiêu tài chính chủ yếu 84
Bảng 48: Bảng thống kê các chỉ số tài chính từ năm 2000 – 2003 88



















DANH MỤC SƠ ĐỒ & ĐỒ THỊ


Sơ đồ tổ chức Công Ty Du Lịch An Giang 16
Sơ đồ bộ máy tài chính - kế toán Công Ty Du Lịch An Giang 17
Đồ thị 1: Đồ thị lợi nhuận theo từng lĩnh vực hoạt động qua 4 năm gần nhất 19
Đồ thị 2: Đồ thị tỷ trọng tài sản lưu động & đầu tư ngắn hạn 30
Đồ thị 3: Đồ thị tỷ suất đầu tư 32
Đồ thị 4: Đồ thị t
ỷ suất nợ 34
Đồ thị 5: Đồ thị tỷ suất tự tài trợ 35
Đồ thị 6: Đồ thị khoản phải thu 37
Đồ thị 7: Đồ thị tỷ số khoản phải thu 38
Đồ thị 8: Đồ thị khoản phải trả 40
Đồ thị 9: Đồ thị tỷ số khoản phải trả trên tổng tài sản lưu động 41
Đồ thị 10: Đồ thị vốn luân chuyể
n 42
Đồ thị 11: Đồ thị hệ số khả năng thanh toán hiện hành 43
Đồ thị 12: Đồ thị hệ số khả năng thanh toán nhanh 45
Đồ thị 13: Đồ thị hệ số khả năng thanh toán bằng tiền 46
Đồ thị 14: Đồ thị hệ số khả năng thanh toán lãi vay 47
Đồ thị 15: Đồ thị tỷ số nợ trên vốn chủ sở hữu 48
Đồ thị 16: Đồ thị tỷ lệ thanh toán với ngân sách nhà nước 49
Đồ thị 17: Đồ thị tình hình luân chuyển hàng tồn kho 51
Đồ thị 18: Đồ thị tình hình luân chuyển khoản phải thu 52
Đồ thị 19: Đồ thị tình hình luân chuyển vốn lưu động 54
Đồ thị 20: Đồ thị tình hình luân chuyển vốn cố định 56
Đồ thị 21: Đồ thị tình hình luân chuyển vốn chủ sở hữu 57
Đồ thị 22: Đồ thị tình hình luân chuyển toàn bộ vốn 58
Đồ thị
23: Đồ thị tỷ trọng giá vốn trên doanh thu 60
Đồ thị 24: Đồ thị tỷ trọng chi phí bán hàng trên doanh thu 62
Đồ thị 25: Đồ thị tỷ trọng chi phí quản lý trên doanh thu 63
Đồ thị 26: Đồ thị hiệu suất sử dụng chi phí 64
Đồ thị 27: Đồ thị biểu diễn sự ảnh hưởng của hoạt động tài chính
đến tổng lợi nhuận 65
Đồ thị 28: Đồ thị biểu diễn sự ảnh hưởng của hoạt động khác đến
tổng lợi nhuận 66
Đồ thị 29: Đồ thị chỉ số lợi nhuận hoạt động 67
Đồ thị 30: Đồ thị tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu 68
Đồ thị 31: Đồ thị tỷ suất sinh lời vốn lưu động 70
Đồ thị 32: Đồ thị tỷ suất sinh lời vốn cố định 71
Đồ thị 33: Đồ thị tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản 72
Đồ thị 34: Đồ thị tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu 73



































DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT


CPBH
CPQL
ĐTDH
ĐTNH
GTGT
HĐKD
HĐTC
HTK
LN
NSNN
SXKD
TNDN
TSCĐ
TSLĐ
TTĐB
VCĐ
VCSH
VLĐ
XDCB
XDCBDD
Chi phí bán hàng
Chi phí quản lý
Đầu tư tài chính dài hạn
Đầu tư tài chính ngắn hạn
Thuế giá trị gia tăng
Hoạt động kinh doanh
Hoạt động tài chính
Hàng tồn kho
Lợi nhuận
Ngân sách nhà nước
Sản xuất kinh doanh
Thuế thu nhập doanh nghiệp
Tài sản cố định
Tài sản lưu động
Thuế tiêu thụ đặc biệt
Vốn cố định
Vốn chủ sở hữu
Vốn lưu động
Xây dựng cơ bảng
Xây dựng cơ bản dở dang















Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét