Thứ Tư, 22 tháng 1, 2014

TÀI KHOẢN 111 :TIỀN MẶT

N TK ợ 111 - Ti n m tề ặ
Có TK 411 - Ngu n v n kinh doanh.ồ ố
11. Xu t qu ti n m t g i vào tài kho n t i Ngân hàng, ghi:ấ ỹ ề ặ ử ả ạ
N TK ợ 112 - Ti n g i Ngân hàng ề ử
Có TK 111 - Ti n m t.ề ặ
12. Xu t qu ti n m t mua ch ng khoán ng n h n, dài h n ho c đ u t vàoấ ỹ ề ặ ứ ắ ạ ạ ặ ầ ư
công ty con, đ u t vào công ty liên k t, góp v n liên doanh, ghi:ầ ư ế ố
N TK ợ 121 - Đ u t ch ng khoán ng n h nầ ư ứ ắ ạ
N TK ợ 221 - Đ u t vào công ty conầ ư
N TK ợ 222 - V n góp liên doanhố
N TK ợ 223 - Đ u t vào công ty liên k tầ ư ế
N TK ợ 228 - Đ u t dài h n khácầ ư ạ
Có TK 111 - Ti n m t.ề ặ
13. Xu t qu ti n m t đem đi ký qu , ký c c, ghi:ấ ỹ ề ặ ỹ ượ
N TK ợ 144 - C m c , ký qu , ký c c ng n h nầ ố ỹ ượ ắ ạ
N TK ợ 244 - Ký qu , ký c c dài h nỹ ượ ạ
Có TK 111 - Ti n m t.ề ặ
14. Xu t qu ti n m t mua TSCĐ đ a ngay vào s d ng:ấ ỹ ề ặ ư ử ụ
- Tr ng h p mua TSCĐ v s d ng cho s n xu t, kinh doanh hàng hoá, d chườ ợ ề ử ụ ả ấ ị
v thu cc đ i t ng ch u thu GTGT tính theo ph ng pháp kh u tr , ghi:ụ ộ ố ượ ị ế ươ ấ ừ
N TK ợ 211 - TSCĐ h u hình (Giá mua ch a có thu GTGT)ữ ư ế
N TK ợ 213 - TSCĐ vô hình (Giá mua ch a có thu GTGT)ư ế
N TK ợ 133 - Thu GTGT đ c kh u tr (1332)ế ượ ấ ừ
Có TK 111 - Ti n m t.ề ặ
- Tr ng h p mua TSCĐ v s d ng cho s n xu t, kinh doanh hàng hoá, d chườ ợ ề ử ụ ả ấ ị
v thu c đ i t ng ch u thu GTGT tính theo ph ng pháp tr c ti p ho c khôngụ ộ ố ượ ị ế ươ ự ế ặ
thu c đ i t ng ch u thu GTGT ho c s d ng cho ho t đ ng s nghi p, d án đ cộ ố ượ ị ế ặ ử ụ ạ ộ ự ệ ự ượ
trang tr i b ng ngu n kinh phí s nghi p, d án ho c s d ng cho ho t đ ng văn hoá,ả ằ ồ ự ệ ự ặ ử ụ ạ ộ
phúc l i đ c trang tr i b ng qu khen th ng, phúc l i, ghi:ợ ượ ả ằ ỹ ưở ợ
N các TK ợ 211, 213,. . . (T ng giá thanh toán)ổ
Có TK 111 - Ti n m t (T ng giá thanh toán).ề ặ ổ
N u TSCĐ mua s m b ng ngu n v n đ u t XDCB ho c Qu Đ u t phátế ắ ằ ồ ố ầ ư ặ ỹ ầ ư
tri n và đ c dùng vào s n xu t, kinh doanh, k toán ghi tăng ngu n v n kinh doanh,ể ượ ả ấ ế ồ ố
khi quy t toán v n đ u t XDCB đ c duy t, ghi:ế ố ầ ư ượ ệ
N các TK ợ 441, 414,. . .
Có TK 411 - Ngu n v n kinh doanh.ồ ố
15. Xu t qu ti n m t chi cho ho t đ ng đ u t XDCB, chi s a ch a l nấ ỹ ề ặ ạ ộ ầ ư ử ữ ớ
TSCĐ ho c mua s m TSCĐ ph i qua l p đ t đ dùng vào s n xu t, kinh doanh hàngặ ắ ả ắ ặ ể ả ấ
hoá, d ch v thu c đ i t ng ch u thu GTGT theo ph ng pháp kh u tr , ghi:ị ụ ộ ố ượ ị ế ươ ấ ừ
N TK ợ 241 - XDCB d dangỡ
N TK ợ 133 - Thu GTGT đ c kh u trế ượ ấ ừ
Có TK 111 - Ti n m t.ề ặ
16. Xu t qu ti n m t mua nguyên li u, v t li u, công c , d ng c , hàng hoáấ ỹ ề ặ ệ ậ ệ ụ ụ ụ
v nh p kho đ dùng vào s n xu t, kinh doanh hàng hoá, d ch v thu c đ i t ng ch uề ậ ể ả ấ ị ụ ộ ố ượ ị
thu GTGT tính theo ph ng pháp kh u tr (Theo ph ng pháp kê khai th ngế ươ ấ ừ ươ ườ
xuyên), ghi:
N TK ợ 152 - Nguyên li u, v t li uệ ậ ệ
N TK ợ 153 - Công c , d ng cụ ụ ụ
N TK ợ 156 - Hàng hoá (Giá mua ch a có thu GTGT)ư ế
N TK ợ 157 - Hàng g i đi bánử
N TK ợ 133 – Thu GTGT đ c kh u tr (1331)ế ượ ấ ừ
Có TK 111 - Ti n m t.ề ặ
17. Xu t qu ti n m t mua v t t , hàng hoá dùng vào s n xu t, kinh doanhấ ỹ ề ặ ậ ư ả ấ
hàng hoá d ch v ch u thu GTGT tính theo ph ng pháp kh u tr , nh p kho (Theoị ụ ị ế ươ ấ ừ ậ
ph ng pháp ki m kê đ nh kỳ), ghi:ươ ể ị
N TK ợ 611 - Mua hàng (6111, 6112)
N TK ợ 133 - Thu GTGT đ c kh u tr (1331)ế ượ ấ ừ
Có TK 111 - Ti n m t.ề ặ
18. Xu t qu ti n m t thanh toán các kho n n ph i tr , ghi:ấ ỹ ề ặ ả ợ ả ả
N TK ợ 311 - Vay ng n h nắ ạ
N TK ợ 315 - N dài h n đ n h n trợ ạ ế ạ ả
N TK ợ 331 - Ph i tr cho ng i bánả ả ườ
N TK ợ 333 - Thu và các kho n ph i n p Nhà n cế ả ả ộ ướ
N TK ợ 334 - Ph i tr ng i lao đ ngả ả ườ ộ
N TK ợ 336 - Ph i tr n i bả ả ộ ộ
N TK ợ 338 - Ph i tr , ph i n p khácả ả ả ộ
Có TK 111 - Ti n m t.ề ặ
19. Doanh nghi p n p thu GTGT theo ph ng pháp kh u tr khi mua nguyênệ ộ ế ươ ấ ừ
v t li u s d ng ngay vào s n xu t, kinh doanh hàng hoá, d ch v thu c đ i t ngậ ệ ử ụ ả ấ ị ụ ộ ố ượ
ch u thu GTGT tính theo ph ng pháp kh u tr b ng ti n m t phát sinh trong kỳ, ghi:ị ế ươ ấ ừ ằ ề ặ
N các TK ợ 621, 623, 627, 641, 642,. . .
N TK ợ 133 - Thu GTGT đ c kh u tr (1331)ế ượ ấ ừ
Có TK 111 - Ti n m t.ề ặ
20. Xu t qu ti n m t s d ng cho ho t đ ng tài chính, ho t đ ng khác, ghi:ấ ỹ ề ặ ử ụ ạ ộ ạ ộ
N các TK ợ 635, 811,. . .
N TK ợ 133 - Thu GTGT đ c kh u tr (n u có)ế ượ ấ ừ ế
Có TK 111 - Ti n m t.ề ặ
21. Các kho n thi u qu ti n m t phát hi n khi ki m kê ch a xác đ nh rõả ế ỹ ề ặ ệ ể ư ị
nguyên nhân, ghi:
N TK ợ 138 - Ph i thu khác (1381)ả
Có TK 111 - Ti n m t.ề ặ
22. Các nghi p v kinh t liên quan đ n ngo i t :ệ ụ ế ế ạ ệ
22.1 K toán các ngi p v kinh t phát sinh liên quan đ n ngo i t là thi n m tế ệ ụ ế ế ạ ệ ề ặ
trong giai đo n s n xu t, kinh doanh (K c c a ho t đ ng đ u t xây d ng c b nạ ả ấ ể ả ủ ạ ộ ầ ư ự ơ ả
c a doanh nghi p s n xu t, kinh doanh v a có ho t đ ng đ u t XDCB).ủ ệ ả ấ ừ ạ ộ ầ ư
a) Khi mua hàng hoá, d ch v thanh toán b ng ti n m t là ngo i t .ị ụ ằ ề ặ ạ ệ
- N u phát sinh l t giá h i đoái trong giao d ch mua ngoài v t t , hàng hoá,ế ỗ ỷ ố ị ậ ư
TSCĐ, d ch v , ghi:ị ụ
N các TK ợ 151, 152, 153, 156, 157, 211, 213, 241, 623, 627, 641, 642, 133. . .
(Theo t giá h i đoái t i ngày giao d ch)ỷ ố ạ ị
N TK ợ 635 - Chi phí tài chính (L t giá h i đoái)ỗ ỷ ố
Có TK 111 - Ti n m t (1112) (Theo t giá ghi s k toán).ề ặ ỷ ổ ế
Đ ng th i ghi đ n bên Có TK ồ ờ ơ 007 - Ngo i t các lo i (TK ngoài B ng CĐKT).ạ ệ ạ ả
- N u phát sinh lãi t giá h i đoái trong giao d ch mua ngoài v t t , hàng hoá,ế ỷ ố ị ậ ư
d ch v , TSCĐ, ghi:ị ụ
N các TK ợ 151, 152, 153, 156, 157, 211, 213, 241, 623, 627, 641, 642, 133. . .
(Theo t giá h i đoái t i ngày giao d ch)ỷ ố ạ ị
Có TK 111 - Ti n m t (1112) (T giá ghi s k toán)ề ặ ỷ ổ ế
Có TK 515 - Doanh thu ho t đ ng tài chính (Lãi t giá h i đoái).ạ ộ ỷ ố
Đ ng th i ghi đ n bên Có TK ồ ờ ơ 007 - Ngo i t các lo i (TK ngoài B ng CĐKT).ạ ệ ạ ả
- Khi nh n v t t , hàng hoá, TSCĐ, d ch v c a nhà cung c p, ho c khi vayậ ậ ư ị ụ ủ ấ ặ
ng n h n, vay dài h n, n dài h n, ho c nh n n n i b ,. . . b ng ngo i t , căn c tắ ạ ạ ợ ạ ặ ậ ợ ộ ộ ằ ạ ệ ứ ỷ
giá h i đoái t i ngày giao d ch, ghi:ố ạ ị
N các TK có liên quan (Theo t giá h i đoái t i ngày giao d ch)ợ ỷ ố ạ ị
Có các TK 311, 331, 336, 341, 342,. . . (Theo t giá h i đoái t i ngày giaoỷ ố ạ
d ch).ị
b) Khi thanh toán n ph i tr (N ph i tr ng i bán, n vay ng n h n, vay dàiợ ả ả ợ ả ả ườ ợ ắ ạ
h n, n dài h n, n n i b ,. . .):ạ ợ ạ ợ ộ ộ
- N u phát sinh l t giá h i đoái trong giao d ch thanh toán n ph i tr , ghi:ế ỗ ỷ ố ị ợ ả ả
N các TK ợ 311, 315, 331, 336, 341, 342,. . . (T giá ghi s k toán)ỷ ổ ế
N TK ợ 635 - Chi phí tài chính (L t giá h i đoái)ỗ ỷ ố
Có TK 111 - Ti n m t (1112) (T giá ghi s k toán).ề ặ ỷ ổ ế
Đ ng th i ghi đ n bên Có TK ồ ờ ơ 007 - Ngo i t các lo i (TK ngoài B ng CĐKT).ạ ệ ạ ả
- N u phát sinh lãi t giá h i đoái trong giao d ch thanh toán n ph i tr , ghi:ế ỷ ố ị ợ ả ả
N các TK ợ 311, 315, 331, 336, 341, 342,. . . (T giá ghi s k toán)ỷ ổ ế
Có TK 515 - Doanh thu ho t đ ng tài chính (Lãi t giá h i đoái)ạ ộ ỷ ố
Có TK 111 - Ti n m t (1112) (T giá ghi s k toán).ề ặ ỷ ổ ế
Đ ng th i ghi đ n bên Có TK ồ ờ ơ 007 - Ngo i t các lo i (TK ngoài B ng CĐKT).ạ ệ ạ ả
c) Khi phát sinh doanh thu, thu nh p khác b ng ngo i t là ti n m t, ghi:ậ ằ ạ ệ ề ặ
N TK ợ 111 - Ti n m t (1112) (T giá giao d ch th c t ho c t giá giao d chề ặ ỷ ị ự ế ặ ỷ ị
BQLNH)
Có các TK 511, 515, 711,. . . (T giá giao d ch th c t ho c t giá giao d chỷ ị ự ế ặ ỷ ị
BQLNH).
Đ ng th i ghi đ n bên N TK ồ ờ ơ ợ 007 - Ngo i t các lo i (TK ngoài B ng CĐKT).ạ ệ ạ ả
d) Khi thu đ c ti n n ph i thu b ng ngo i t (Ph i thu c a khách hàng, ph iượ ề ợ ả ằ ạ ệ ả ủ ả
thu n i b ,. . .):ộ ộ
- N u phát sinh l t giá h i đoái trong giao d ch thanh toán n ph i thu b ngế ỗ ỷ ố ị ợ ả ằ
ngo i t , ghi:ạ ệ
N TK ợ 111 - Ti n m t (1112) (T giá h i đ i t i ngày giao d ch)ề ặ ỷ ố ố ạ ị
N TK ợ 635 - Chi phí tài chính (L t giá h i đoái)ỗ ỷ ố
Có các TK 131, 136, 138,. . .(T giá ghi s k toán).ỷ ổ ế
Đ ng th i ghi đ n bên N TK ồ ờ ơ ợ 007 - Ngo i t các lo i (TK ngoài B ng CĐKT).ạ ệ ạ ả
- N u phát sinh lãi t giá h i đoái trong giao d ch thanh toán n ph i thu b ngế ỷ ố ị ợ ả ằ
ngo i t , ghi:ạ ệ
N TK ợ 111 - Ti n m t (1112)(T giá h i đoái t i ngày giao d ch)ề ặ ỷ ố ạ ị
Có TK 515 - Doanh thu ho t đ ng tài chính (Lãi t giá h i đoái)ạ ộ ỷ ố
Có các TK 131, 136, 138,. . .(T giá ghi s k toán).ỷ ổ ế
Đ ng th i ghi đ n bên N TK ồ ờ ơ ợ 007 - Ngo i t các lo i (TK ngoài B ng CĐKT).ạ ệ ạ ả
22.2 K toán các ngi p v kinh t phát sinh trong kỳ liên quan đ n ngo i t làế ệ ụ ế ế ạ ệ
ti n m t c a ho t đ ng đ u t XDCB (giai đo n tr c ho t đ ng).ề ặ ủ ạ ộ ầ ư ạ ướ ạ ộ
a) Khi mua ngoài v t t , d ch v , TSCĐ, thi t b , kh i l ng xây d ng, l p đ tậ ư ị ụ ế ị ố ượ ự ặ ặ
do ng i bán ho c bên nh n th u bàn giao:ườ ặ ậ ầ
- N u phát sinh l chênh l ch t giá h i đoái trong giao d ch b ng ngo i tế ỗ ệ ỷ ố ị ằ ạ ệ
thanh toán mua v t t , d ch v , TSCĐ, thi t b , kh i l ng xây d ng, l p đ t do bênậ ư ị ụ ế ị ố ượ ự ắ ặ
nh n th u bàn giao, ghi:ậ ầ
N các TK ợ 151, 152, 211, 213, 241, . . . (T giá h i đoái ngày giao d ch)ỷ ố ị
N TK ợ 413 - Chênh l ch t giá h i đoái (4132) (L t giá h i đoái)ệ ỷ ố ỗ ỷ ố
Có TK 111 - Ti n m t (1112) (T giá ghi s k toán).ề ặ ỷ ổ ế
Đ ng th i ghi đ n bên Có TK ồ ờ ơ 007 - Ngo i t các lo i (TK ngoài B ng CĐKT).ạ ệ ạ ả
- N u phát sinh lãi chênh l ch t giá h i đoái trong giao d ch b ng ngo i tế ệ ỷ ố ị ằ ạ ệ
thanh toán mua v t t , d ch v , TSCĐ, thi t b , kh i l ng xây d ng, l p đ t do bênậ ư ị ụ ế ị ố ượ ự ắ ặ
nh n th u bàn giao, ghi:ậ ầ
N các TK ợ 151, 152, 211, 213, 241, . . . (T giá h i đoái ngày giao d ch)ỷ ố ị
Có TK 111 - Ti n m t (1112) (T giá ghi s k toán)ề ặ ỷ ổ ế
Có TK 413 - Chênh l ch t giá h i đoái (4132) (Lãi t giá ).ệ ỷ ố ỷ
Đ ng th i ghi đ n bên Có TK ồ ờ ơ 007 - Ngo i t các lo i (TK ngoài B ng CĐKT).ạ ệ ạ ả
b) Khi thanh toán n ph i tr b ng ngo i t (n ph i tr ng i bán, n vay dàiợ ả ả ằ ạ ệ ợ ả ả ườ ợ
h n, ng n h n, n n i b (n u có),. . .):ạ ắ ạ ợ ộ ộ ế
- N u phát sinh l chênh l ch t giá h i đoái trong giao d ch thanh toán n ph iế ỗ ệ ỷ ố ị ợ ả
tr , ghi:ả
N các TK ợ 311, 315, 331, 336, 341, 342,. . . (T giá ghi s k toán)ỷ ổ ế
N TK ợ 413 - Chênh l ch t giá h i đoái (4132) (L t giá)ệ ỷ ố ỗ ỷ
Có TK 111 - Ti n m t (1112) (T giá ghi s k toán).ề ặ ỷ ổ ế
Đ ng th i ghi đ n bên Có TK ồ ờ ơ 007 - Ngo i t các lo i (TK ngoài B ng CĐKT).ạ ệ ạ ả
- N u phát sinh lãi chênh l ch t giá h i đoái trong giao d ch thanh toán n ph iế ệ ỷ ố ị ợ ả
tr , ghi:ả
N các TK ợ 311, 315, 331, 336, 341, 342,. . . (T giá ghi s k toán)ỷ ổ ế
Có TK 111 - Ti n m t (1112) (T giá ghi s k toán)ề ặ ỷ ổ ế
Có TK 413 - Chênh l ch t giá h i đoái (4132) (Lãi t giá h i đoái).ệ ỷ ố ỷ ố
Đ ng th i ghi đ n bên Có TK ồ ờ ơ 007 - Ngo i t các lo i (TK ngoài B ng CĐKT).ạ ệ ạ ả
c) Hàng năm, chênh l ch t giá đã th c hi n phát sinh trong giai đo n đ u tệ ỷ ự ệ ạ ầ ư
xây d ng (giai đo n tr c ho t đ ng) đ c ph n ánh lu k trên TK 413 “Chênh l chự ạ ướ ạ ộ ượ ả ỹ ế ệ
t giá h i đoái” (4132) cho đ n khi hoàn thành đ u t XDCB và đ c x lý, h ch toánỷ ố ế ầ ư ượ ử ạ
theo quy đ nh (Xem h ng d n TK ị ướ ẫ 413 - Chênh l ch t giá h i đoái).ệ ỷ ố
23. K toán chênh l ch t giá h i đoái c a các kho n ngo i t là ti n m t khiế ệ ỷ ố ủ ả ạ ệ ề ặ
đánh giá l i cu i năm.ạ ố
th i đi m cu i năm tài chính, doanh nghi p ph i đánh giá l i s d TK 111Ở ờ ể ố ệ ả ạ ố ư
“Ti n m t” có g c ngo i t theo t giá h i đoái th i đi m cu i năm tài chính (T giáề ặ ố ạ ệ ỷ ố ở ờ ể ố ỷ
giao d ch bình quân liên ngân hàng do Ngân hàng Nhà n c Vi t Nam công b t i th iị ướ ệ ố ạ ờ
đi m khoá s l p báo cáo tài chính), có th phát sinh chênh l ch t giá h i đoái (lãiể ổ ậ ể ệ ỷ ố
ho c l ). Doanh nghi p ph i chi ti t kho n chênh l ch t giá h i đoái phát sinh doặ ỗ ệ ả ế ả ệ ỷ ố
đánh giá l i c a ho t đ ng đ u t xây d ng c b n (giai đo n tr c ho t đ ng) (TKạ ủ ạ ộ ầ ư ự ơ ả ạ ướ ạ ộ
4132) và c a ho t đ ng s n xu t, kinh doanh (TK 4131):ủ ạ ộ ả ấ
- N u phát sinh lãi t giá h i đoái, ghi:ế ỷ ố
N TK ợ 111 - Ti n m t (1112)ề ặ
Có TK 413 - Chênh l ch t giá h i đoái (4131, 4132).ệ ỷ ố
- N u phát sinh l t giá h i đoái, ghi:ế ỗ ỷ ố
N TK ợ 413 - Chênh l ch t giá h i đoái (4131, 4132)ệ ỷ ố
Có TK 111 - Ti n m t (1112).ề ặ
TÀI KHO N 112Ả
TI N G I NGÂN HÀNGỀ Ử

M t s nguyên t c h chộ ố ắ ạ toán
K t c u và n i dung ph n nh ế ấ ộ ả ả
Ph ng pháp h ch toán k toán ươ ạ ế
Tài kho n này dùng đ ph n ánh s hi n có và tình hình bi n đ ng tăng, gi mả ể ả ố ệ ế ộ ả
các kho n ti n g i t i Ngân hàng c a doanh nghi p.ả ề ử ạ ủ ệ
H CH TOÁN TÀI KHO N NÀY C N TÔN TR NGẠ Ả Ầ Ọ
M T S QUY Đ NH SAUỘ Ố Ị
1. Căn c đ h ch toán trên Tài kho n 112 “Ti n g i Ngân hàng” là các gi yứ ể ạ ả ề ử ấ
báo Có, báo N ho c b n sao kê c a Ngân hàng kèm theo các ch ng t g c (U nhi mợ ặ ả ủ ứ ừ ố ỷ ệ
chi, u nhi m thu, séc chuy n kho n, séc b o chi,. . .).ỷ ệ ể ả ả
2. Khi nh n đ c ch ng t c a Ngân hàng g i đ n, k toán ph i ki m tra, đ iậ ượ ứ ừ ủ ử ế ế ả ể ố
chi u v i ch ng t g c kèm theo. N u có s chênh l ch gi a s li u trên s k toánế ớ ứ ừ ố ế ự ệ ữ ố ệ ổ ế
c a đ n v , s li u ch ng t g c v i s li u trên ch ng t c a Ngân hàng thì đ n vủ ơ ị ố ệ ở ứ ừ ố ớ ố ệ ứ ừ ủ ơ ị
ph i thông báo cho Ngân hàng đ cùng đ i chi u, xác minh và x lý k p th i. Cu iả ể ố ế ử ị ờ ố
tháng, ch a xác đ nh đ c nguyên nhân chênh l ch thì k toán ghi s theo s li u c aư ị ượ ệ ế ổ ố ệ ủ
Ngân hàng trên gi y báo N , báo Có ho c b n sao kê. S chênh l ch (n u có) ghi vàoấ ợ ặ ả ố ệ ế
bên N TK ợ 138 “Ph i thu khác” (1388) (N u s li u c a k toán l n h n s li u c aả ế ố ệ ủ ế ớ ơ ố ệ ủ
Ngân hàng) ho c ghi vào bên Có TK ặ 338 “Ph i tr , ph i n p khác” (3388) (N u sả ả ả ộ ế ố
li u c a k toán nh h n s li u c a Ngân hàng). Sang tháng sau, ti p t c ki m tra,ệ ủ ế ỏ ơ ố ệ ủ ế ụ ể
đ i chi u, xác đ nh nguyên nhân đ đi u ch nh s li u ghi s .ố ế ị ể ề ỉ ố ệ ổ
3. nh ng đ n v có các t ch c, b ph n ph thu c không t ch c k toánỞ ữ ơ ị ổ ứ ộ ậ ụ ộ ổ ứ ế
riêng, có th m tài kho n chuyên thu, chuyên chi ho c m tài kho n thanh toán phùể ở ả ặ ở ả
h p đ thu n ti n cho vi c giao d ch, thanh toán. K toán ph i m s chi ti t theoợ ể ậ ệ ệ ị ế ả ở ổ ế
t ng lo i ti n g i (Đ ng Vi t Nam, ngo i t các lo i).ừ ạ ề ử ồ ệ ạ ệ ạ
4. Ph i t ch c h ch toán chi ti t s ti n g i theo t ng tài kho n Ngân hàngả ổ ứ ạ ế ố ề ử ừ ả ở
đ ti n cho vi c ki m tra, đ i chi u.ể ệ ệ ể ố ế
5. Tr ng h p g i ti n vào Ngân hàng b ng ngo i t thì ph i đ c quy đ i raườ ợ ử ề ằ ạ ệ ả ượ ổ
Đ ng Vi t Nam theo t giá giao d ch th c t ho c t giá giao d ch bình quân trên thồ ệ ỷ ị ự ế ặ ỷ ị ị
tr ng ngo i t liên ngân hàng do Ngân hàng Nhà n c Vi t Nam công b t i th iườ ạ ệ ướ ệ ố ạ ờ
đi m phát sinh (Sau đây g i t t là t giá giao d ch BQLNH). Tr ng h p mua ngo i tể ọ ắ ỷ ị ườ ợ ạ ệ
g i vào Ngân hàng thì đ c ph n ánh theo t giá mua th c t ph i tr .ử ượ ả ỷ ự ế ả ả
Tr ng h p rút ti n g i Ngân hàng b ng ngo i t thì đ c quy đ i ra Đ ngườ ợ ề ử ằ ạ ệ ượ ổ ồ
Vi t Nam theo t giá đang ph n ánh trên s k toán TK 1122 theo m t trong cácệ ỷ ả ổ ế ộ
ph ng pháp: Bình quân gia quy n; Nh p tr c, xu t tr c; Nh p sau, xu t tr c;ươ ề ậ ướ ấ ướ ậ ấ ướ
Giá th c t đích danh.ự ế
6. Trong giai đo n s n xu t, kinh doanh (K c ho t đ ng đ u t xây d ng cạ ả ấ ể ả ạ ộ ầ ư ự ơ
b n c a doanh nghi p SXKD v a có ho t đ ng đ u t XDCB) các nghi p v kinh tả ủ ệ ừ ạ ộ ầ ư ệ ụ ế
phát sinh liên quan đ n ti n g i ngo i t n u có phát sinh chênh l ch t giá h i đoái thìế ề ử ạ ệ ế ệ ỷ ố
các kho n chênh l ch này đ c h ch toán vào bên Có TK ả ệ ượ ạ 515 “Doanh thu ho t đ ngạ ộ
tài chính” (Lãi t giá) ho c vào bên N TK ỷ ặ ợ 635 “Chi phí tài chính” (L t giá).ỗ ỷ
Các nghi p v kinh t phát sinh trong giai đo n đ u t XDCB (giai đo n tr cệ ụ ế ạ ầ ư ạ ướ
ho t đ ng) n u có phát sinh chênh l ch t giá h i đoái thì các kho n chênh l ch t giáạ ộ ế ệ ỷ ố ả ệ ỷ
liên quan đ n ti n g i ngo i t này đ c h ch toán vào TK ế ề ử ạ ệ ượ ạ 413 “Chênh l ch t giá h iệ ỷ ố
đoái” (4132).
p
K T C U VÀ N I DUNG PH N ÁNH C AẾ Ấ Ộ Ả Ủ
TÀI KHO N 112 - TI N G I NGÂN HÀNGẢ Ề Ử
Bên N :ợ
- Các kho n ti n Vi t Nam, ngo i t , vàng b c, kim khí quý, đá quý g i vàoả ề ệ ạ ệ ạ ử
Ngân hàng;
- Chênh l ch tăng t giá h i đoái do đánh giá l i s d ti n g i ngo i t cu iệ ỷ ố ạ ố ư ề ử ạ ệ ố
kỳ.
Bên Có:
- Các kho n ti n Vi t Nam, ngo i t , vàng b c, kim khí quý, đá quý rút ra tả ề ệ ạ ệ ạ ừ
Ngân hàng;
- Chênh l ch gi m t giá h i đoái do đánh giá l i s d ti n g i ngo i t cu iệ ả ỷ ố ạ ố ư ề ử ạ ệ ố
kỳ.
S d bên N :ố ư ợ
S ti n Vi t Nam, ngo i t , vàng, b c, kim khí quý, đá quý hi n còn g i t iố ề ệ ạ ệ ạ ệ ử ạ
Ngân hàng.
Tài kho n 112 - Ti n g i ngân hàng, có 3 tài kho n c p 2:ả ề ử ả ấ
- Tài kho n 1121 - Ti n Vi t Namả ề ệ : Ph n ánh s ti n g i vào, rút ra và hi nả ố ề ử ệ
đang g i t i Ngân hàng b ng Đ ng Vi t Nam.ử ạ ằ ồ ệ
- Tài kho n 1122 - Ngo i tả ạ ệ: Ph n ánh s ti n g i vào, rút ra và hi n đang g iả ố ề ử ệ ử
t i Ngân hàng b ng ngo i t các lo i đã quy đ i ra Đ ng Vi t Nam.ạ ằ ạ ệ ạ ổ ồ ệ
- Tài kho n 1123 - Vàng, b c, kim khí quý, đá quýả ạ : Ph n ánh giá tr vàng, b c,ả ị ạ
kim khí quý, đá quý g i vào, rút ra và hi n đang g i t i Ngân hàng.ử ệ ử ạ
p
PH NG PHÁP H CH TOÁN K TOÁNƯƠ Ạ Ế
M T S NGHI P V KINH T CH Y UỘ Ố Ệ Ụ Ế Ủ Ế
1. Xu t qu ti n m t g i vào tài kho n t i Ngân hàng, ghi:ấ ỹ ề ặ ử ả ạ
N TK ợ 112 - Ti n g i Ngân hàngề ử
Có TK 111 - Ti n m t.ề ặ
2. Nh n đ c gi y báo Có c a Ngân hàng v s ti n đang chuy n đã vào tàiậ ượ ấ ủ ề ố ề ể
kho n c a doanh nghi p, ghi:ả ủ ệ
N TK ợ 112 - Ti n g i Ngân hàngề ử
Có TK 113 - Ti n đang chuy n.ề ể
3. Nh n đ c ti n ng tr c ho c khi khách hàng tr n b ng chuy n kho n,ậ ượ ề ứ ướ ặ ả ợ ằ ể ả
căn c gi y báo Có c a Ngân hàng, ghi:ứ ấ ủ
N TK ợ 112 - Ti n g i Ngân hàngề ử
Có TK 131 - Ph i thu c a khách hàng.ả ủ
4. Thu h i các kho n ti n ký qu , ký c c b ng ti n g i Ngân hàng, ghi:ồ ả ề ỹ ượ ằ ề ử
N TK ợ 112 - Ti n g i Ngân hàng ề ử
Có TK 144 - C m c , ký qu , ký c c ng n h nầ ố ỹ ượ ắ ạ
Có TK 244 - Ký qu , ký c c dài h n.ỹ ượ ạ
5. Nh n v n góp liên doanh, v n góp c ph n do các thành viên góp v nậ ố ố ổ ầ ố
chuy n đ n b ng chuy n kho n, ghi:ể ế ằ ể ả
N TK ợ 112 - Ti n g i Ngân hàngề ử
Có TK 411 - Ngu n v n kinh doanh.ồ ố
6. Nh n ký qu , ký c c ng n h n, dài h n b ng ti n g i Ngân hàng, ghi:ậ ỹ ượ ắ ạ ạ ằ ề ử
N TK ợ 112 -Ti n g i Ngân hàngề ử
Có TK 344 - Nh n ký qu , ký c c dài h nậ ỹ ượ ạ
Có TK 338 - Ph i tr , ph i n p khác (3388).ả ả ả ộ
7. Thu h i các kho n đ u t ng n h n b ng chuy n kho n, ghi:ồ ả ầ ư ắ ạ ằ ể ả
N TK ợ 112 - Ti n g i Ngân hàngề ử
Có TK 121 - Đ u t ch ng khoán ng n h n (Giá v n)ầ ư ứ ắ ạ ố
Có TK 128 - Đ u t khácầ ư
Có TK 515 - Doanh thu ho t đ ng tài chính (lãi)ạ ộ
Có TK 3331 - Thu GTGT ph i n p (3331)ế ả ộ
8. Thu ti n bán s n ph m, hàng hoá, cung c p d ch v ho c thu t ho t đ ngề ả ẩ ấ ị ụ ặ ừ ạ ộ
tài chính, ho t đ ng khác b ng chuy n kho n.ạ ộ ằ ể ả
8.1. Đ i v i doanh nghi p n p thu GTGT theo ph ng pháp kh u tr thu ,ố ớ ệ ộ ế ươ ấ ừ ế
khi bán s n ph m, hàng hoá, d ch v và thu t các ho t đ ng khác thu c đ i t ngả ẩ ị ụ ừ ạ ộ ộ ố ượ
ch u thu GTGT tính theo ph ng pháp kh u tr b ng ti n g i Ngân hàng, ghi:ị ế ươ ấ ừ ằ ề ử
N TK ợ 112 - Ti n g i Ngân hàng (T ng giá thanh toán)ề ử ổ
Có TK 511 - Doanh thu bán hàng và cung c p d ch v (Giá bán ch a có thuấ ị ụ ư ế
GTGT)
Có TK 512 - Doanh thu bán hàng n i b (Giá bán ch a có thu GTGT)ộ ộ ư ế
Có TK 515 - Doanh thu ho t đ ng tài chính (Kho n thu ch a có thu GTGT)ạ ộ ả ư ế
Có TK 711 - Thu nh p khác (Thu nh p ch a có thu GTTT)ậ ậ ư ế
Có TK 3331 - Thu GTGT ph i n p (33311).ế ả ộ
8.2. Thu ti n bán s n ph m, hàng hoá, cung c p d ch v và các kho n thu tề ả ẩ ấ ị ụ ả ừ
ho t đ ng tài chính, ho t đ ng khác không thu c đ i t ng ch u thu GTGT ho cạ ộ ạ ộ ộ ố ượ ị ế ặ
thu c đ i t ng ch u thu GTGT tính theo ph ng pháp tr c ti p b ng ti n g i Ngânộ ố ượ ị ươ ự ế ằ ề ử
hàng, ghi:
N TK ợ 112 - Ti n g i Ngân hàngề ử
Có TK 511 - Doanh thu bán hàng và cung c p d ch v (T ng giá thanh toán)ấ ị ụ ổ
Có TK 512 - Doanh thu bán hàng n i b (T ng giá thanh toán)ộ ộ ổ
Có TK 515 - Doanh thu ho t đ ng tài chínhạ ộ
Có TK 711 - Thu nh p khác.ậ
9. Thu lãi ti n g i Ngân hàng, ghi:ề ử
N TK ợ 112 - Ti n g i Ngân hàngề ử
Có TK 515 - Doanh thu ho t đ ng tài chính.ạ ộ
10. Rút ti n g i Ngân hàng v nh p qu ti n m t, ghi:ề ử ề ậ ỹ ề ặ
N TK ợ 111 - Ti n m tề ặ
Có TK 112 - Ti n g i Ngân hàng.ề ử
11. Chuy n ti n g i Ngân hàng đi ký qu , ký c c (dài h n, ng n h n), ghi:ể ề ử ỹ ượ ạ ắ ạ
N TK ợ 244 - Ký qu , ký c c dài h nỹ ượ ạ
N TK ợ 144 - C m c , ký qu , ký c c ng n h nầ ố ỹ ượ ắ ạ
Có TK 112 - Ti n g i Ngân hàng.ề ử
12. Chuy n ti n g i Ngân hàng đi đ u t tài chính ng n h n, ghi:ể ề ử ầ ư ắ ạ
N TK ợ 121 - Đ u t ch ng khoán ng n h n.ầ ư ứ ắ ạ
N TK ợ 128 - Đ u t ng n h n khácầ ư ắ ạ

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét