17 真了不起!|zhēn liăobùqĭ|Thật là "số zách"
A: 我哥哥炒股票,一年就赚了五十万!|wŏ gē gē chăo gŭ piào yī nián jiù zhuàn le wŭ shí wàn|
Anh tôi chơi cổ phiếu, một năm được 500ngàn
B: 你哥哥真了不起!。|nĭ gē gē zhēn le bù qĭ|Anh của bạn giỏi quá
真行! |Zhēn xíng!|Được lắm
真不得了! |Zhēn bùdéliăo!|Thật quá lắm
18 真有两下子。 |Zhēn yŏu liăngxiàzi. |Rất có khả năng
A: 这是我自己做的衣服。|zhè shì wŏ zì jĭ zuò de yī fú|Đây là quần áo tôi tự may
B: 看不出来, 你还真有两下子。|kàn bù chū lái nĭ hái zhēn yŏu liăng xià zĭ|Nhìn không ra
luôn, bạn rất là có hoa tay
A: 张飞已经把电脑修好了。|zhāng fēi yĭ jīng bă diàn năo xiū hăo le|Trương Phi đã sửa xong
máy vi tính rồi
B: 他真有两下子,我修了两天都没修好。|tā zhēn yŏu liăng xià zĭ wŏ xiū le liăng tiān dōu méi
xiū hăo|Anh ấy quả là cừ, tôi sửa hai ngày không xong
真有本事。 |Zhēn yŏu bĕnshi.|Rất có năng lực
真不简单。 |Zhēn bù jiăndān.|Thật không đơn giản
Phần 5:肯定
19 不太好! |Bú tài hăo! |Không tốt lắm
A: 最近生意怎么样?|zuì jìn shēng yì zĕn mo yàng|Dạo này làm ăn sao rồi?
B: 不太好! 很多货都卖不出去。|bù tài hăo hĕn duō huò dōu mài bù chū qù|Không suông sẻ
lắm, nhiều hàng bán không chạy
A: 你妈妈身体怎么样?|nĭ mā mā shēn tĭ zĕn mo yàng|Mẹ bạn khỏe chứ?
B: 不太好,每天都得吃药。|bù tài hăo mĕi tiān dōu de chī yào|Không khỏe lắm, uống thuốc
hàng ngày
不怎么好。 |Bù zĕnme hăo.|Không có gì tốt
不太理想。 |Bú tài lĭxiăng.|Không quá lý tưởng
20 就那么回事儿。 |Jiù nàme huí shìr. |Cũng vậy thôi
A: 那个新建的游乐园你去了吗? 感觉如何?|nà gè xīn jiàn de yóu lè yuán nĭ qù le ma găn jué rú
hé|Bạn đi chơi ở công viên mới chưa, thấy sao?
B: 去了。就那么回事儿。|qù le jiù nà me huí shì ér|Đi rồi, cũng không có gì hay
A: 你儿子最近学习怎么样了?|nĭ ér zĭ zuì jìn xué xí zĕn mo yàng le|Con cái anh dạo này học
hành sao rồi
B: 就那么回事儿, 英语经常不及格。|jiù nà mo huí shì ér yīng yŭ jīng cháng bù jí gé|Cũng vậy
thôi, tiếng Anh luôn bị điểm kém
不怎么样。 |Bù zĕnmeyàng.|Chả ra làm sao cả
21 还是老洋子。 |Háishi lăo yàngzi. |Vẫn như ngày nào
A: 你和婆婆的关系怎么样了?|nĭ hé pó pó de guān xì zĕn mo yàng le|Anh với bà xã sao rồi?
B: 还是老洋子,没有什么变化。|hái shì lăo yáng zĭ méi yŏu shén mo biàn huà|Vẫn vậy, không
có gì mới
A: 你爸爸的病好了没?|nĭ bà bà de bìng hăo le méi|Bệnh ba anh đỡ chưa?
B: 还是老洋子。|hái shì lăo yáng zĭ|Vẫn như cũ
没什么变化。 |Méi shénme biànhuà.|Không có gì thay đổi
22 还行。 |Hái xíng. |Cũng được
A: 你觉得中央电视台的节目怎么样?|nĭ jué de zhōng yāng diàn shì tái de jié mù zĕn mo yàng|
Bạn cảm thấy các chương trình truyền hình như thế nào
B: 还行,有的节目挺好的。|hái xíng yŏu de jié mù tĭng hăo de|Cũng được, có những cái cũng
hay
A: 你看这套房子怎么样?|nĭ kàn zhè tào fáng zĭ zĕn me yàng|Bạn xem căn phòng này thế
nào?
B: 还行,位置和环境都还可以。|hái xíng wèi zhì hé huán jìng dōu hái kĕ yĭ|Cũng được, vị trí
và khung cảnh được đấy
还可以。 |Hái kĕyĭ.|Cũng khá đó
还不错。 |Hái búcuò.|Được đấy
23 马马虎虎。 |Mămahūhu. |Tàm tạm
A: 你觉得这篇论文怎么样?|nĭ jué de zhè piān lùn wén zĕn mo yàng|Bạn thấy sao về tác
phẩm này?
B: 马马虎虎吧。|Mămahūhu ba. |Tạm được
A: 你们公司今年的汽车销售量怎么样?|nĭ men gōng sī jīn nián de qì chē xiāo shòu liàng zĕn
me yàng|Lượng tiêu thụ xe ở Cty anh năm nay ra sao?
B: 马马虎虎,还过得去。|Mămahūhu hái guò de qù|Cũng tàm tạm, không xấu lắm
一般般。 |Yìbānbān.|
凑合。 |Còuhe.|
Phần 6: 肯定
24 错不了! |Cuòbuliăo!|Không sai được
A: 这是黄校长的电话吗?|zhè shì huáng xiào cháng de diàn huà ma|Đây có phải số của hiệu
trưởng Hoàng không?
B: 错不了,我昨天还打过呢 。|cuò bu liăo wŏ zuó tiān hái dă guò ne|Chính xác, tôi mới gọi tối
qua đây.
A: 小刘家是住这个楼吗?|xiăo liú jiā shì zhù zhè gè lóu ma|Nhà tiểu Lưu ở lầu này sao?
B: 错不了,我来过他家。|cuò bu liăo wŏ lái guò tā jiā|Chính xác, tôi từng đến đây rồi
没错。 |Méi cuò.|Không sai
不会错的。 |Bú huì cuò de.|Không thể nhầm được
25 没问题。 |Méi wèntí. |Không thành vấn đề
A: 已经十点了,咱们能赶上末班车吗?|yĭ jīng shí diăn le zán men néng găn shàng mò bān chē
ma|Đã mười giờ rồi, chúng ta kịp đón chuyến xe cuối không?
B: 没问题。|méi wèn tí|Không hề gì
A: 你觉得今天晚上的球赛咱们队能赢吗?|nĭ jué de jīn tiān wăn shàng de qiú sài zán men duì
néng yíng ma|Theo anh thì trận đấu tối nay đội mình có khả năng thắng không?
B: 没问题,肯定能赢。|méi wèn tí kĕn dìng néng yíng|Chuyện nhỏ. Chắc chắn thắng
问题不大。 |Wèntí bú dà.|Chuyện không lớn
26 那当然! |Nà dāngrán! |Đương nhiên rồi
A: 你太太让你看世界杯吗?|nĭ tài tài ràng nĭ kàn shì jiè bēi ma|Bà xã anh để anh xem World
cup à?
B: 那当然! 她不让我看,我也要看。|nà dāng rán tā bù ràng wŏ kàn wŏ yĕ yào kàn|Đương
nhiên, bả không cho tui cũng xem chứ.
A: 你是不是也喜欢体育运动?|nĭ shì bù shì yĕ xĭ huān tĭ yù yùn dòng|Coó phải anh cũng thích
thể thao không?
B: 那当然,我每天都游泳。|nà dāng rán wŏ mĕi tiān dōu yóu yŏng|Tất nhiên, mỗi ngày tôi
đều bơi đấy.
当然! |Dāngrán!|Đương nhiên
当然啦! |Dāngrán la!|Đương nhiên rồi
27 那还用说。 |Nà hái yòng shuō. |Còn phải nói
A: 当飞行员身体素质一定要好。|dāng fēi xíng yuán shēn tĭ sù zhí yī dìng yào hăo|Làm phi
hành viên thì yếu tố sức khỏe phải tốt
B: 那还用说。|nà hái yòng shuō|Còn phải nói
A: 你还能记得我们上次遇险的地方吗?|nĭ hái néng jì de wŏ men shàng cì yù xiăn de dì fāng
ma|Anh còn nhớ nơi mà lần trước chúng ta đã gặp nhau không?
B: 那还用说,我一辈子都忘不了。|nà hái yòng shuō wŏ yī bèi zĭ dōu wàng bu liăo|Còn phải
nói, cả đời tôi cũng không quên
那是。 |Nà shì.|Chính thị
•
Phần 7: 否定
28 不可能。 |Bù kĕnéng. |Không thể nào
A: 听说小王和小陈离婚了。|tīng shuō xiăo wáng hé xiăo chén lí hūn le|Nghe nói Vương và
Trần ly dị rồi.
B: 不可能, 昨天我还看见他们逛商场呢。|bù kĕ néng zuó tiān wŏ hái kàn jiàn tā men guàng
shāng cháng ne|Không thể nào, tối qua tôi còn thấy họ cùng nhau dạo phố mà
A: 你们两个好好聊聊,矛盾就可能解决了。|nĭ men liăng gè hăo hăo liáo liáo máo dùn jiù kĕ
néng jiĕ jué le|Hai anh cứ từ từ nói, mọi xích mích đều có thể giải quyết thôi
B: 不可能,我们没什么好说的了。|bù kĕ néng wŏ men méi shén mo hăo shuō de le|Không thể
nào, tôi chẳng còn gì để nói cả
不会的。 |Bú huì de.|Sẽ không có chuyện đó
29 鬼知道! |Guĭ zhīdào! |Có trời mới biết
A: 不知道明天天气怎么样。|bù zhī dào míng tiān tiān qì zĕn mo yàng|Không biết ngày mai
thời tiết thế nào
B: 鬼知道! 这几天天气老变, 一会儿晴, 一会儿阴。|guĭ zhī dào zhè jī tiān tiān qì lăo biàn yī
huì ér qíng yī huì ér yīn|Có quỷ mới biết, mấy hôm nay thay đổi thất thường, lúc nắng lúc
không.
A: 老板什么时候给我们加薪呀?|lăo băn shén mo shí hòu gĕi wŏ men jiā xīn yā|Khi nào sếp
tăng lương cho tụi mình ta?
B: 鬼知道!|guĭ zhī dào|Có trời mới biết
谁知道。 |Shéi zhīdào.|Ai mà biết được
天知道。 |Tiān zhīdào.|Trời mới biết
30 谁说的? |Shéi shuō de? |Ai nói?
A: 听说你要去国外发展?|tīng shuō nĭ yào qù guó wài fă zhăn|Nghe nói anh muốn ra nước
ngoài làm ăn?
B: 谁说的? 我根本就没这个想法。|shéi shuō de wŏ gēn bĕn jiù méi zhè gè xiăng fă|Ai nói
vậy? Tôi không hề có ý đó.
A: 你们公司不是经营得不错吗?|nĭ men gōng sī bù shì jīng yíng de bù cuò ma|Chẳng phải Cty
anh làm ăn khá lắm hay sao?
B: 谁说的?都快倒闭了。|shéi shuō de dōu kuài dào bì le|Ai nói? Sắp đóng cửa thì có
“不对 (bú duì - không đúng)” hoặc “不是这样的 (bú shì zhè yàng de – không phải như
thế)”.|
没有这回事儿。 |Méiyŏu zhè huí shìr.|Việc không phải như vậy
31 想得美! |Xiăng de mĕi! |Đừng có mơ
A: 明年咱们也买辆车吧?|míng nián zán men yĕ măi liàng chē ba|Sang năm chúng ta cũng
mua xe nhé?
B: 想得美! 咱们哪有钱呀。|xiăng de mĕi zán men nă yŏu qián yā|Đừng nằm mơ, tiền đâu ra.
A: 一个星期要是只工作三天多好啊!|yī gè xīng qī yào shì zhī gōng zuò sān tiān duō hăo a|Nếu
mỗi tuần làm việc chừng 3 ngày đỡ biết mấy
B: 想得美!快干活吧。|xiăng de mĕi kuài gān huó ba|Đừng có mơ, mau làm tiếp đi
做梦! |Zuòmèng!|Nằm mơ
不可能! |Bù kĕnéng!|Không có chuyện đó
•
Phần 8: 同意
32 好说。 |Hăoshuō. |Nói hay lắm
A: 把你的自行车借给我用用行吗?|bă nĭ de zì xíng chē jiè gĕi wŏ yòng yòng xíng ma|Cho tôi
mượn xe đạp của anhchạy thử nhé
B: 好说,这是车钥匙,给你。|hăo shuō zhè shì chē yuè chí gĕi nĭ|Được, chìa khóa đây, cầm
lấy
A: 我想学打字,你能教教我吗?|wŏ xiăng xué dă zì nĭ néng jiào jiào wŏ ma|Tôi muốn học đánh
chữ, anh dạy tôi nhé?
B: 好说。你打算什么时候开始学?|hăo shuō nĭ dă suàn shén mo shí hòu kāi shĭ xué|Được đấy,
định lúc nào bắt đầu đây?
没的说。 |Méi de shuō.|Không có gì để nói
没说的。 |Méi shuō de.|
33 好主意! |Hăo zhŭyì! |Ý kiến hay
A: 咱们开个网吧吧,现在上网的人很多,开网吧一定能挣钱。|zán men kāi gè wăng ba ba xiàn zài
shàng wăng de rén hĕn duō kāi wăng ba yī dìng néng zhèng qián|Chúng ta lập trang web
đi, hiện nay người ta dùng internet rất đông, có thể kiếm tiền đó
B: 好主意!|hăo zhŭ yì|Ý kiến hay đó
A: 这次旅游咱们坐火车去,坐飞机回来,怎么样?|zhè cì lǚ yóu zán men zuò huŏ chē qù zuò fēi
jī huí lái zĕn mo yàng|Ký này đi chơi chúng ta ngồi xe lửa, lúc về đi máy bay, thấy sao?
B: 好主意!这样又不耽误时间,又便宜。|hăo zhŭ yì zhè yàng yòu bù dān wù shí jiàn yòu biàn
yí|Ý kiến hay! Vừa không mất nhiều thời gian, vừa tiết kiệm
太好了! |Tài hăo le!|Quá tốt rồi
好办法! |Hăo bànfă!|Cách làm tốt
好极了! |Hăojí le!|Cực kỳ hay
34 行。 |Xíng.|Được
A: 咱们买一台 DVD 机吧, 在家里看电影方便。|zán men măi yī tái jī ba zài jiā lĭ kàn diàn yĭng
fāng biàn|Chúng ta mua cái đầu DVD, ở nhà coi phim cho tiện
B: 行,你买吧。|xíng nĭ măi ba|Ok, anh mua đi
A: 咱们明天去爬山吧。|zán men míng tiān qù pá shān ba|Ngày mai chúng ta đi leo núi.
B: 行,几点出发?|xíng jī diăn chū fă|Ừ, mấy giờ đi?
好。 |Hăo.|Được
好吧。 |Hăo ba.|Được rồi
可以。 |Kĕyĭ.|Có thể
35 有道理! |Yŏu dàolĭ! |Có lý
A: 你必须坚持做美容皮肤才会好。|nĭ bì xū jiān chí zuò mĕi róng pí fū cái huì hăo|Cô phải kiên
trì thẩm mỹ da mặt mới đẹp được
B: 有道理。|yŏu dào lĭ|Có lí lắm
A: 早睡早起身体好。|zăo shuì zăo qĭ shēn tĭ hăo|Ngủ sớm thức sớm tốt cho sức khỏe
B: 嗯,这话有道理。|ēn zhè huà yŏu dào lĭ|Ừm, nói nghe có lí
说的对! |Shuō de duì!|Nói đúng lắm
Phần 9: 反对
36 胡说八道! |Húshuō bādào! |Nói bậy nói bạ
A: 听说你不想参加 HSK 考试了。|tīng shuō nĭ bù xiăng shēn jiā kăo shì le|Nghe nói bạn không
muốn thi HSK?
B: 胡说八道! 谁说的?|hú shuō bā dào shéi shuō de|Bậy bạ! Ai nói vậy?
A: 小刘说搞传销可以挣大钱。|xiăo liú shuō găo chuán xiāo kĕ yĭ zhèng dà qián|Anh Lưu nói
bán hàng đa cấp có thể kiếm nhiều tiền hả?
B: 胡说八道! 那可是违法的。|hú shuō bā dào nà kĕ shì wéi fă de|Nói bậy bạ, có thể là phạm
pháp đó
胡说! |Hú shuō!|Nói càn
胡扯!|Húchĕ!|Nói xàm
37 话不能这么说。 |Huà bù néng zhème shuō. |Không
thể nói như vậy
A: 我觉得买保险一点儿用都没有。|wŏ jué de măi băo xiăn yī diăn ér yòng dōu méi yŏu|Theo
tôi mua bảo hiểm thật vô ích
B: 话不能这么说,发生意外的时候就有用了。|huà bù néng zhè mo shuō fă shēng yì wài de shí
hòu jiù yŏu yòng le|Không thể nói như thế được, nó sẽ có ích khi xảy ra việc ngoài ý muốn
A: 电子游戏对孩子一点儿好处都没有。|diàn zĭ yóu xì duì hái zĭ yī diăn ér hăo chŭ dōu méi yŏu|
Trò chơi điện tử chẳng ích lợi gì với bọn trẻ
B: 话不能这么说,玩儿电子游戏也能锻炼孩子的反应能力。|huà bù néng zhè mo shuō wán ér
diàn zĭ yóu xì yĕ néng duàn liàn hái zĭ de făn yìng néng lì|Không thể nói vậy được, chơi
điện tử cũng rèn luyện tính phản xạ của tụi nhỏ mà
也不尽然。 |Yĕ bújìnrán.|Cũng chưa chắc
不尽然吧。 |Bújìnrán ba.|Chưa chắc đâu
38 没门儿! |Méiménr! |Không có cửa
A: 今天你做饭,我看电视剧去。|jīn tiān nĭ zuò fàn wŏ kàn diàn shì jù qù|Hôm nay anh nấu
cơm, tôi đi xem kịch
B: 没门儿!我还想看电视剧呢。|méi mén ér wŏ hái xiăng kàn diàn shì jù ne|Không dám đâu,
tôi cũng muốn đi xem này
A: 咱俩老吵架,我看离婚算了。|zán liăng lăo chăo jià wŏ kàn lí hūn suàn le|Chúng ta cứ hay
gây nhau, ly hôn là xong chuyện
B: 想跟我离婚,没门儿!。|xiăng gēn wŏ lí hūn méi mén ér|Muốn ly hôn tui à, quên đi!
做梦! |Zuòmèng!|Nằm mơ
休想! |Xiūxiăng!|Tưởng bở
39 那哪行啊! |Nà nă xíng a! |Như vậy sao được!
A: 我借给你的钱就不用还了。|wŏ jiè gĕi nĭ de qián jiù bù yòng huán le|Tiền tôi cho anh mượn
khỏi cần trả lại
B: 那哪行啊,好借好还再借不难嘛。|nà nă xíng a hăo jiè hăo hái zài jiè bù nán ma|Như vậy
sao được, có vay có trả lần sau còn mượn nữa chứ
A: 你们先回去吧,剩下的事情我来做吧。|nĭ men xiān huí qù ba shèng xià de shì qíng wŏ lái
zuò ba|Các anh cứ về trước, việc còn lại để tui
B: 那哪行啊,还是咱们一起做完再走吧。|nà nă xíng a hái shì zán men yī qĭ zuò wán zài zŏu ba|
Làm vậy sao được, hay là cùng làm rồi về chung luôn
那不行。 |Nà bù xíng.|Vậy không được
那怎么行啊! |Nà zĕnme xíng a!|Như thế là sao được
40 40 你有病呀 ?! |Nĭ yŏu bìng ya?! |Anh bị điên à
A: 我把这个月的工资全买彩票了。|wŏ bă zhè gè yuè de gōng zī quán măi căi piào le|Tiền
lương tháng này anh mua vé số hết rồi
B: 你有病呀?! 那咱们吃什么呀?|nĭ yŏu bìng yā !nà zán men chī shén mo yā|Anh bị điên à?!
Chúng ta lấy gì mà ăn?
A: 你看,我今天上街买了五件衣服。|nĭ kàn wŏ jīn tiān shàng jiē măi le wŭ jiàn yī fú|Anh xem,
hôm nay ra phố em mua 5 bộ đồ
B: 你有病呀?! 一下子买这么多衣服穿得完吗?|nĭ yŏu bìng yā !yī xià zĭ măi zhè mo duō yī fú
chuān de wán ma|Em bị gì vậy, một lúc mua 5 bộ mặc sao hết?
有毛病呀你! |Yŏu máobìng ya nĭ!|Anh bị thần kinh
Phần 10: 安慰 - An ủi
41 别担心。 |Bié dānxīn. |Đừng lo
A: 我这病怕是好不了了。|wŏ zhè bìng pà shì hăo bu liăo le|Bịnh của tôi sợ không qua khỏi rồi
B: 别担心,会好的。|biè dān xīn huì hăo de|Đừng lo lắng, sẽ mau khỏe thôi
A: 你一个人在国外生活行吗?|nĭ yī gè rén zài guó wài shēng huó xíng ma|Một mình em ở
nước ngoài sống ổn không?
B: 没问题,别担心。|méi wèn tí biè dān xīn|Không sao, anh đừng lo
放心吧。 |Fàngxīn ba.|Yên tâm đi
放心。 |Fàngxīn.|Yên tâm
42 别急! |Bié jí ! |Đừng vội
A: 咱们什么时候结婚?|zán men shén mo shí hòu jié hūn|Khi nào chúng ta kết hôn
B: 别急!等有房子再说。|biè jí dĕng yŏu fáng zĭ zài shuō|Đừng gấp! Chờ có nhà hãy bàn
A: 火车就要开了,他怎么还没来呀?|huŏ chē jiù yào kāi le tā zĕn mo hái méi lái yā|Xe lửa sắp
chạy rồi, sao giờ anh ta còn chưa đến?
B: 别急!再等等。|biè jí zài dĕng dĕng|Đừng vội! Chờ chút đi
急什么。 |Jí shénme.|Vội gì chứ
着什么急。 |Zháo shénme jí.|Gấp gáp gì
43 想开点儿。 |Xiăng kāi diănr. |Nghĩ thoáng chút
A: 我身体不好,太太又失业了,这日子可怎么过呀?|wŏ shēn tĭ bù hăo tài tài yòu shī yè le zhè rì
zĭ kĕ zĕn mo guò yā|Tôi không được khỏe, bà xã lại thất nghiệp, làm sao sống đây?
B: 想开点儿,一切都会好起来的。|xiăng kāi diăn ér yī qiē dōu huì hăo qĭ lái de|Lạc quan chút
đi, mọi việc sẽ tốt đẹp thôi
A: 我跟经理一点儿也合不来,真不想在他手下干了。|wŏ gēn jīng lĭ yī diăn ér yĕ hé bù lái zhēn
bù xiăng zài tā shŏu xià gān le|Tôi với sếp không hợp nhau, thật khó mà làm việc dưới
quyền ông ấy
B: 想开点儿,领导都这样。|xiăng kāi diăn ér lĭng dăo dōu zhè yàng|Nghĩ thoáng chút đi, ông
sếp nào mà chẳng vậy
别老想不开。 |Bié lăo xiăngbukāi.|Đừng có cổ hủ như thế
44 没事儿。 |Méishìr. |Không việc gì
A: 我存在电脑里的文件都找不到了,急死我了!|wŏ cún zài diàn năo lĭ de wén jiàn dōu zhăo bù
dào liăo jí sĭ wŏ le|File tôi lưu trong máy tìm không thấy, chết tôi rồi
B: 没事儿,我来帮你看看。|méi shì ér wŏ lái bāng nĭ kàn kàn|Không sao đâu, để tôi tìm giúp
anh
A: 我刚到北京,有些水土不服。|wŏ gāng dào bĕi jīng yŏu xiē shuĭ tŭ bù fú|Tôi vừa đến Bắc
kinh, chưa hợp với phong thổ lắm
B: 没事儿,过几天就好了。|méi shì ér guò jī tiān jiù hăo le|Không sao, vài ngày nữa sẽ quen
thôi
没什么。 |Méishénme.|Không có gì
45 破财免灾。 |Pòcái miănzāi. |Của đi thay người
A: 我的手机又丢了。|wŏ de shŏu jī yòu diū le|Tôi lại bị mất di động nữa
B: 别心疼,破财免灾。|biè xīn téng pò cái miăn zāi|Đừng buồn, của đi thay người thôi
A: 我家今天被盗了, 真气人。|wŏ jiā jīn tiān bèi dào le, zhēn qì rén|Nhà tôi hôm nay bị trộm,
tức chết được
B: 别生气,破财免灾。|biè shēng qì pò cái miăn zāi|Đừng nóng, của đi thay người mà
“破财 (pò cái)”nghĩa là “phá của” và “免灾 (miăn zāi)” nghĩa là “không xui xẻo”. Câu này
có ý rằng "của đi thay người".||
折财人安。 |Shécái rén’ān.|Của đi thay người
•
Chủ đề 11: 劝阻
46 别捣乱! |Bié dăoluàn! |Đừng ồn ào
A: 妈妈, 陪我玩儿一会儿游戏吧。|mā mā péi wŏ wán ér yī huì ér yóu xì ba|Mẹ, chơi với con
một chút đi
B: 别捣乱! 妈妈做饭呢,吃完饭再玩儿。|biè dăo luàn mā mā zuò fàn ne chī wán fàn zài wán
ér|Đừng ồn ào, mẹ đang nấu cơm, ăn xong hãy chơi
A: 我来帮你钓鱼吧。|wŏ lái bāng nĭ diào yú ba|Để tôi giúp anh câu cá
B: 别捣乱!鱼马上就要上钩了。|biè dăo luàn yú mă shàng jiù yào shàng gōu le|Đừng ồn, cá
sắp cắn câu rồi
别胡闹。 |Bié húnào. |Đừng ồn ào
47 别多心! |Bié duōxīn! |Đừng lo lắng
A: 你认为我干不了这件事吗?|nĭ rèn wéi wŏ gān bu liăo zhè jiàn shì ma|Ý anh là tôi không làm
được việc này sao?
B: 别多心! 我不是这个意思。|biè duō xīn wŏ bù shì zhè gè yì sī|Đừng nghĩ lung tung, tôi
không có ý đó
A: 王伟是不是生我的气了?|wáng wĕi shì bù shì shēng wŏ de qì le|Có phải Vương Vĩ giận tôi
không?
B: 别多心,不会的。|biè duō xīn bù huì de|Đừng đa nghi quá, không có chuyện đó đâu
别瞎猜! |Bié xiā cāi!|Đừng đoán mò
别瞎想! |Bié xiā xiăng! |Đừng nghĩ bậy
48 别多嘴! |Bié duōzuĭ! |Đừng lắm lời
A: 我认为他的这种说法不对。|wŏ rèn wéi tā de zhè zhòng shuō fă bù duì|Tôi cho rằng anh ta
lập luận không đúng
B: 别多嘴,让他把话说完。|biè duō zuĭ ràng tā bă huà shuō wán|Đừng lôi thôi, để anh ta nó
hết đi
A: 妈妈,你别老跟爸爸吵架了。|mā mā nĭ biè lăo gēn bà bà chăo jià le|Mẹ, mẹ đừng gây gổ
với ba nữa
B: 别多嘴!大人的事情小孩少管。|biè duō zuĭ dà rén de shì qíng xiăo hái shăo guăn|Nhiều
chuyện, việc người lớn biết gì mà nói
不许多嘴。 |Bùxù duōzuĭ.|Không cần nhiều lời
少多嘴。 |Shăo duōzuĭ.|Bớt nói tí đi
49 别小看人。 |Bié xiăokàn rén. |Đừng xem thường
người ta
A: 这件事很复杂,你能处理好吗?|zhè jiàn shì hĕn fù zá nĭ néng chŭ lĭ hăo ma|Việc này rất
phức tạp, anh giải quyết được không?
B: 别小看人,我一定会让你满意的。|biè xiăo kàn rén wŏ yī dìng huì ràng nĭ măn yì de|Đừng
xem thường, tôi nhất định sẽ cho anh toại nguyện
A: 孩子,这个椅子很重,你能搬动吗?|hái zĭ zhè gè yĭ zĭ hĕn zhòng nĭ néng bān dòng ma|Con
à, chiếc ghế này nặng lắm, con khiêng nổi không?
B: 妈妈,你别小看人,我已经长大了。|mā mā nĭ biè xiăo kàn rén wŏ yĭ jīng cháng dà le|Mẹ,
đừng xem thường, con đã lớn rồi mà
别瞧不起人呀。 |Bié qiáobuqĭ rén ya.|Đừng coi thường người khác
50 何必呢? |Hébì ne? |Hà tất như vậy
A: 工作压力太大,有时候都不想活了。|gōng zuò yā lì tài dà yŏu shí hòu dōu bù xiăng huó le|
Áp lực công việc quá nặng, nhiều khi chẳng muốn sống
B: 何必呢?大不了换个工作。|hé bì ne dà bu liăo huàn gè gōng zuò|Việc gì phải như thế, chi
bằng đổi công việc khác cho rồi
A: 我真受不了我太太那个坏脾气,想跟她离婚算了。|wŏ zhēn shòu bu liăo wŏ tài tài nà gè huài
pí qì xiăng gēn tā lí hūn suàn le|Tôi thật chịu hết nổi cái tính khí của bả, muốn li dị cho
xong
B: 何必呢?孩子都那么大了。|hé bì ne hái zĭ dōu nà mo dà le|Hà tất như thế, con cái lớn hết
rồi
何苦呢? |Hékŭ ne?|Việc gì phải khố thế chứ?
有什么必要啊? |Yŏu shénme bìyào a?|Có cần phải như vậy không?
51 算了吧! |Suàn le ba! |Thôi bỏ đi
A: 这只烤鸭好像有点儿生,我去找服务员来换一只。|zhè zhī kăo yā hăo xiàng yŏu diăn ér shēng
wŏ qù zhăo fú wù yuán lái huàn yī zhī|Con vịt này hình như còn sống, anh kêu phục vụ đổi
con khác đi
B: 算了吧,凑合吃吧。|suàn le ba còu hé chī ba|Thôi khỏi đi, ăn quách cho rồi
A: 我明明买了两斤西红柿,怎么少了四两?我去找那个小贩说说。|wŏ míng míng măi le liăng jīn xī
hóng shì zĕn mo shăo le sì liăng wŏ qù zhăo nà gè xiăo fàn shuō shuō|Rõ ràng là tôi mua
1kg cà chua, sao lại thiếu mất 2 lạng, phải tìm hỏi cho ra lẽ mới được
B: 算了吧,以后不在他那儿买就行了。|suàn le ba yĭ hòu bù zài tā nà ér măi jiù xíng le|Thôi bỏ
đi, sau này đừng mua ở đó nữa là được.
行了。 |Xíng le.|Được rồi
得了。 |Dé le.|Được rồi
52 万万不可! |Wànwàn bùkĕ! |Tuyệt đối không được
A: 我觉得工作压力很大,真想辞职不干了。|wŏ jué de gōng zuò yā lì hĕn dà zhēn xiăng cí zhí
bù gān le|Tôi cảm thấy áp lực công việc nặng quá, muốn từ chức cho xong.
B: 万万不可!现在工作可不好找了。|wàn wàn bù kĕ xiàn zài gōng zuò kĕ bù hăo zhăo le|Tuyệt
đối đừng, hiện giờ tìm được việc đâu phải dễ
A: 咱们挪用点儿公款买房吧。|zán men nuó yòng diăn ér gōng kuăn măi fáng ba|Chúng ta lấy
tiền công mua nhà đi
B: 那是违法的,万万不可!|nà shì wéi fă de wàn wàn bù kĕ|Vậy phạm pháp còn gì, tuyệt đối
đừng làm vậy!
千万别! |Qiānwàn bié!|Tuyệt đối đừng
使不得! |Shĭbudé!|Không nỡ nào
53 最好别。 |Zuìhăo bié. |Tốt nhất đừng
A: 让我喝一点儿酒吧。|ràng wŏ hē yī diăn ér jiŭ ba|Để tôi làm một chút rượu
B: 最好别,你还要开车呢。|zuì hăo biè nĭ hái yào kāi chē ne|Tốt nhất là đừng, anh còn phải
lái xe mà
A: 老刘的病很严重,咱们应该把病情告诉他。|lăo liú de bìng hĕn yán zhòng zán men yìng gāi
bă bìng qíng gào sù tā|Bệnh của ông Lưu rất nặng, chúng ta nên nói với ông ấy
B: 最好别,他会受不了的。|zuì hăo biè tā huì shòu bu liăo de|Tốt nhất là không, e rằng ông
at không chịu nổi
最好不要吧。 |Zuìhăo búyào ba.|Tốt nhất là không
Chủ đề 12: 不满 - Không vừa ý
54 不象话。 |Búxiànghuà. |Không ra gì
A: 小李的父亲病的很重,他也不回家看看。|xiăo lĭ de fù qīn bìng de hĕn zhòng tā yĕ bù huí jiā kàn kàn|
Bệnh của ba tiểu Lý nặng lắm, vậy mà nó cũng không về thăm
B: 太不象话了,哪有这样的孩子!|tài bù xiàng huà le nă yŏu zhè yàng de hái zĭ|Chẳng ra làm sao cả,
có đâu thằng con như vậy chứ!
A: 他又把垃圾从阳台扔出去了。|tā yòu bă là jí cóng yáng tái rĕng chū qù le|Anh ta lại quăng rác từ
balcon xuống nữa kìa
B: 不象话,一点儿公德心都没有。|bù xiàng huà yī diăn ér gōng dé xīn dōu méi yŏu|Không ra gì, chẳng
có ý thức gì cả.
太不象话了。 |Tài búxiànghuà le.|Quá đáng rồi
真不象话。 |Zhēn búxiànghuà.|Thật chẳng ra gì
55 太过分了! |Tài guòfèn le! |Quá đáng lắm rồi
A: 老板已经三个月没给我们发工资了。|lăo băn yĭ jīng sān gè yuè méi gĕi wŏ men fă gōng zī le|Đã 3
tháng rồi mà sếp chưa trả lương nữa
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét