ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2007-2008
MÔN: TOÁN LỚP 6
ĐỀ A
Thời gian làm bài: 60 phút (Học sinh làm bài trên giấy thi)
I. TRẮC NGHIỆM: (2 ĐIỂM)
Câu 1 : Phân số bằng với phân số
2
7
là:
a)
2
7
−
b)
4
14
c)
7
2
d)
4
49
Câu 2 : Cho biết
13
12
13
4
1313
5
13
7
−
+<<
−
+
−
x
và
Z
∈
x
, ta có:
a)
8 ;9;10
−−−=
x
b)
8 ;9;10 ;11 ;12
−−−−−=
x
c)
9;10 ;11
−−−=
x
d)
10 ;11;12
−−−=
x
Câu 3 : Cho hai góc kề bù xOy và tOx, biết
·
0
tOx 62=
. Số đo của góc xOy là:
a) 118
0
b) 28
0
c) 62
0
d) 90
0
Câu 4 : Cho góc AOB, tia OC là tia phân giác của góc AOB khi :
a) Tia OC nằm giữa hai tia OA vàOB b)
·
·
AOC = BOC
c)
·
·
·
AOB
AOC = BOC =
2
d) Cả ba câu trên đều sai
II. TỰ LUẬN : (8 ĐIỂM)
Bài 1 : (2 đ) Rút gọn các phân số sau:
a)
144
48
b)
19.5 19
2 21
+
−
Bài 2 : (3 đ) Tìm x biết :
a) 7x + 14 = - 63 b)
14
7 49
x −
=
c)
2 1
3 3 7
x −
= +
Bài 3 : (2,5 đ)
Trên cùng nửa mặt phẳng bờ chứa tia Om, vẽ tia On, Ot sao cho
·
·
0 0
mOn 70 ,mOt 140
= =
a) Tia On có nằm giữa hai tia Om và Ot không ? Vì sao ?
b) Tính số đo của góc nOt.
c) Tia On có là tia phân giác của
·
mOt
không ? Vì sao ?
Bài 4: (0,5 đ)
Chứng tỏ phân số
n
10 8
9
+
có giá trò là số nguyên với mọi n
∈
Z
HẾT
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2007-2008
MÔN: TOÁN LỚP 6
ĐỀ B
Thời gian làm bài: 60 phút (Học sinh làm bài trên giấy thi)
I. TRẮC NGHIỆM : (2 ĐIỂM)
Câu 1 : Phân số bằng với phân số
3
5
là:
a)
3
5
−
b)
9
25
c)
6
10
d)
6
10
−
Câu 2 : Cho biết
6 7 5 14
11 11 11 11 11
x− − −
+ < < +
và
Z
∈
x
, ta có:
a)
13; 12; 11x = − − −
b)
12; 11; 10x = − − −
c)
12; 11; 10; 9x = − − − −
d)
13; 12; 11; 10; 9x = − − − − −
Câu 3 : Cho hai góc kề bù xOy và tOx, biết
·
0
xOy 56=
. Số đo của góc tOx là:
a) 124
0
b) 34
0
c) 56
0
d) 90
0
Câu 4 : Cho góc AOB, tia OD là tia phân giác của góc AOB khi :
a) Tia OD nằm giữa hai tia OA và OB b)
·
·
AOD = BOD
c)
·
·
·
AOB
AOD = BOD =
2
d) Cả ba câu trên đều sai
II. TỰ LUẬN: (8 ĐIỂM)
Bài 1 : ( 2 đ) Rút gọn các phân số sau :
a)
169
65
b)
21.4 21
2 23
+
−
Bài 2 : ( 3 đ) Tìm x biết :
a) 11 + 6x = - 49 b)
16
12 64
x −
=
c)
5 6
4 4 7
x −
= +
Bài 3 : (2,5 đ)
Trên cùng nửa mặt phẳng bờ chứa tia On, vẽ tia Om, Ot sao cho
·
·
0 0
nOt 65 ,nOm 130
= =
a) Tia Ot có nằm giữa hai tia On và Om không ? Vì sao ?
b) Tính số đo của góc mOt.
c) Tia Ot có là tia phân giác của
·
nOt
không ? Vì sao ?
Bài 4: (0,5 đ)
Chứng tỏ phân số
n
8 10
9
+
có giá trò là số nguyên với mọi n
∈
Z
HẾT
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2007-2008
MÔN: TOÁN LỚP 7
ĐỀ A
Thời gian làm bài: 60 phút (Học sinh làm bài trên giấy thi)
I. Trắc nghiệm:(2 điểm)
1/. Trong các biểu thức đại số sau, đâu là đơn thức ?
a) 2x + 3yz b) y(4 – 7x) c) – 5x
2
y
3
d) 6x
5
+ 11
2/. Bậc của đơn thức 7
2
xy
4
z
2
là :
a) 6 b) 7 c) 8 d) 9
3/. Cho ∆ABC vng tại C. Chọn cách viết hệ thức Pytago đúng :
a) AB
2
= AC
2
+ BC
2
b) BC
2
= AB
2
+ AC
2
c) AC
2
= AB
2
+ BC
2
d) Cả 3 câu trên đều đúng
4/. Cho ∆ABC cân tại A, biết số đo góc đáy B là 80
o
thì số đo góc đỉnh A là :
a) 20
o
b) 30
o
c) 40
o
d) 50
o
II. Bài tốn: (8 điểm)
Bài 1: Điều tra về tuổi nghề (tính bằng năm) của 20 cơng nhân trong một phân xưởng sản
xuất ta có bảng số liệu sau:
3 5 5 3 5 6 6 5 4 6
5 6 3 6 4 5 6 5 6 5
a) Dấu hiệu cần quan tâm là gì? Lập bảng tần số.
b) Tính tuổi nghề trung bình của 20 cơng nhân tham gia điều tra.
Bài 2: Tính giá trị của biểu thức:
2
5
3xy y
7
− + +
tại x = – 1 và y = 3
Bài 3: Cho các đơn thức sau:
A =
3 4 2 3
1
2x y x yz
3
÷
; B =
5 3 2 3
3
x y y z
8
−
a) Thu gọn đơn thức A và thu gọn đơn thức B.
b) Thực hiện phép tính : B – A
Bài 4: Cho ∆ABC cân tại A. Kẻ AM ⊥ BC tại M.
a) Chứng minh ∆ABM = ∆ACM và suy ra MB = MC
b) Biết AB = 20 cm; BC = 24 cm. Tính độ dài các đoạn thẳng MB và AM.
c) Kẻ MH ⊥ AB tại H và MK ⊥ AC tại K.
Chứng minh ∆AHK cân tại A.
Tính MH.
HẾT
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2007-2008
MÔN: TOÁN LỚP 7
ĐỀ B
Thời gian làm bài: 60 phút (Học sinh làm bài trên giấy thi)
I. Trắc nghiệm:(2 điểm)
1/. Trong các biểu thức đại số sau, đâu là đơn thức ?
a) x(2 – 5y) b) – 2xy
2
c) 4xy + 3z d) 2x
3
+ 1
2/. Bậc của đơn thức 11
2
x
3
y
2
z là :
a) 8 b) 7 c) 6 d) 5
3/. Cho ∆ABC vng tại B. Chọn cách viết hệ thức Pytago đúng :
a) AB
2
= AC
2
+ BC
2
b) BC
2
= AB
2
+ AC
2
c) AC
2
= AB
2
+ BC
2
d) Cả 3 câu trên đều đúng
4/. Cho ∆ABC cân tại A, biết số đo góc đáy C là 70
o
thì số đo góc đỉnh A là :
a) 40
o
b) 50
o
c) 60
o
d) 30
o
II. Bài tốn: (8 điểm)
Bài 1: Thời gian giải một bài tốn thống kê (tính bằng phút) của 20 học sinh được ghi lại như
sau:
10 5 8 8 9 7 8 9 14 8
5 7 8 10 9 8 10 7 14 8
a) Dấu hiệu cần quan tâm là gì? Lập bảng tần số.
b) Tính thời gian trung bình để giải bài tốn thống kê của 20 học sinh tham gia điều tra.
Bài 2: Tính giá trị của biểu thức:
2
3
2xy y
5
+ −
tại x = – 1 và y = 2
Bài 3: Cho các đơn thức sau:
A =
2 2 3 2 2
1
3x y x y z
2
÷
; B =
5 3 2
4
x y yz
9
−
a) Thu gọn đơn thức A và thu gọn đơn thức B.
b) Thực hiện phép tính : A + B
Bài 4: Cho ∆ABC cân tại A. Kẻ AH ⊥ BC tại H.
a) Chứng minh ∆ABH = ∆ACH và suy ra HB = HC
b) Biết AB = 15 cm; BC = 18 cm. Tính độ dài các đoạn thẳng HB và AH.
c) Kẻ HM ⊥ AB tại M và HN ⊥ AC tại N.
Chứng minh ∆AMN cân tại A.
Tính HM.
HẾT
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2007-2008
MÔN: TOÁN LỚP 8
ĐỀ A
Thời gian làm bài: 60 phút (Học sinh làm bài trên giấy thi)
I. Trắc nghiệm : (2 điểm)
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất.
1) Chỉ ra phương trình bậc nhất một ẩn trong các phương trình sau:
a) x + 2y = 0 b) x + x
2
= 0 c)1 – 2t =0 d) 0y - 3
2) Phương trình x
2
+ 1 = 0 có bao nhiêu nghiệm?
a) 1 nghiệm b) 2 nghiệm c) vô số nghiệm d) vô nghiệm
3) Cho tam giác ABC có AD là phân giác ( D thuộc BC).
Khẳng đònh nào sau đây là đúng?
a)
DB AB
DC AC
=
b)
DB DC
AB AC
=
c) a và b đều đúng d) a và b đều sai
4) Cho ∆ABC
:
∆MNP. Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
µ
µ
C N=
b)
AC BC
MP NP
=
c)
µ
µ
B M=
d)
AB AC
MN NP
=
II. Bài toán :
Bài 1: Giải các phương trình sau:
a) 3(x – 2) +4 = 5x – 1 ( 1,5 điểm)
b) (2x + 1) (x – 3) = 5( x -3) ( 1,5 điểm)
c)
2x 1 2 3
x 1 x x(x 1)
+
+ =
− −
( 1,5 điểm)
Bài 2: Cho tam giác ABC có AB= 6 cm, AC= 9 cm, BC= 12 cm. Trên cạnh AB lấy
điểm M sao cho AM= 4 cm, trên cạnh AC lấy điểm N sao cho AN= 6 cm.
a) Tính và so sánh các tỉ số
AM
AB
và
AN
AC
. (1,5 điểm)
b) Chứng minh ∆AMN và ∆ABC đồng dạng. (1,5 điểm)
c) Tính MN. (1,5 điểm)
HẾT
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2007-2008
MÔN: TOÁN LỚP 8
ĐỀ B
Thời gian làm bài: 60 phút (Học sinh làm bài trên giấy thi)
I. Trắc nghiệm : (2 điểm)
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất.
1) Phương trình x
2
+ 1 = 0 có bao nhiêu nghiệm?
a) vô nghiệm b) 1 nghiệm c) 2 nghiệm d) vô số nghiệm
2) Chỉ ra phương trình bậc nhất một ẩn trong các phương trình sau:
a) 0x – 3 = 0 b) x + x
2
= 0 c) x + 2y = 0 d) 2- 3y = 0
3) Cho tam giác DEF có DK là phân giác ( K thuộc EF).
Khẳng đònh nào sau đây là đúng?
a)
KE DE
KF DF
=
b)
KE DF
DE KF
=
c) a và b đều đúng d) a và b đều sai
4) Cho ∆MNP ~ ∆DEF. Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
$
µ
P E=
b)
MN MP
DE EF
=
c)
MN NP
DE EF
=
d)
µ
µ
N D=
II. Bài toán :
Bài 1: Giải các phương trình sau:
a) 4(3 – 2x) + 7 = 6x + 5 ( 1,5 điểm)
b) (3x – 1) (x + 2) = 5( x + 2) ( 1,5 điểm)
c)
2x 1 4 3
x 1 x x(x 1)
−
+ =
+ +
( 1,5 điểm)
Bài 2: Cho tam giác MNP có MN= 4 cm, MP = 8 cm, NP = 10 cm. Trên cạnh MN lấy
điểm E sao cho ME = 1 cm, trên cạnh MP lấy điểm E sao cho MF = 2 cm.
a) Tính và so sánh các tỉ số
ME
MN
và
MF
MP
. (1,5 điểm)
b) Chứng minh ∆ MEF và ∆MNP đồng dạng. (1,5 điểm)
c) Tính EF. (1,5 điểm)
HẾT
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2007-2008*
MÔN: TOÁN LỚP 9
ĐỀ A
Thời gian làm bài: 60 phút (Học sinh làm bài trên giấy thi)
I/ TRẮC NGHIỆM: (2 điểm)
Học sinh chọn câu đúng nhất
CÂU 1: Cặp số nào là nghiệm của phương trình
2 5x y− =
a. ( 2 ; 1 )
b. ( 3 ;
−
1 )
c. ( 3 ; 1 )
d. ( 0 ; 5 )
CÂU 2: Công thức nghiệm tổng quát của phương trình
2 3x y− =
a.
3 2
x R
y x
∈
= −
b.
2 3
x R
y x
∈
= −
c.
0
3
x
y
=
=
d.
3x y
y R
= +
∈
CÂU 3: Cho điểm M (4;
−
4) thuộc đồ thò hàm số
2
( 0)y ax a= ≠
. Vậy a bằng:
a.
1
2
a =
b.
1
4
a =
c.
1a =
d.
1
4
a = −
CÂU 4: (P):
2
1
2
y x=
sẽ không đi qua điểm nào sau đây:
a.
1
1;
2
÷
b. ( 2 ; 2 )
c. (
−
2 ; 2 )
d.
1
0;
2
÷
CÂU 5: Phát biểu nào sau đây là đúng nhất :
a. Góc nội tiếp là góc có đỉnh nằm trong đường tròn.
b. Hai góc nội tiếp bằng nhau thì chắn hai cung bằng nhau.
c. Các góc nội tiếp bằng nhau thì cùng chắn 1 cung.
d. Các góc nội tiếp chắn nửa đường tròn thì bằng 90
0
.
CÂU 6 : Chọn câu phát biểu đúng nhất:
a. sđ =
1
2
sđ
b. sđ = sđ
c. sđ = sđ
d. Tất cả đều sai
CÂU 7 : Chọn câu phát biểu đúng nhất:
a. sđ =
2
1
sđ nhỏ
b. sđ = sđ
c. sđ = 2 sđ
d. Tất cả đều sai
CÂU 8 : Chọn câu phát biểu đúng nhất:
a. sđ y = sđ
b. sđ y = sđ
c. sđ y = 2sđ
d. sđ y =
2
1
sđ
II/ BÀI TOÁN: (8 điểm)
BÀI 1: (2 điểm) Giải các hệ phương trình sau:
a.
5 10
3 18
x y
x y
− + =
+ = −
b.
3 5 1
2 8
x y
x y
+ =
− = −
BÀI 2: (2 điểm) Cho hàm số
2
y ax=
a. Xác đònh hệ số a, biết rằng đồ thò hàm số đi qua điểm A(2;
−
2). Vẽ đồ thò hàm số
với giá trò a vừa tìm được. (1.5 điểm)
b. Tìm tọa độ điểm M
∈
(P), biết M có hoành độ
4x
= −
(0.5 điểm)
BÀI 3: (4 điểm) Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn nội tiếp đường tròn (O), có các
đường cao BD, CE cắt nhau tại H
O
B
M
A
B
O
A
y
A
B
O
a. Chứng minh tứ giác BEDC nội tiếp, xác đònh tâm I của đường tròn ngoại tiếp tứ
giác trên.
b. Tia AO cắt đường tròn (O) ở M. Chứng minh tứ giác BHCM là hình bình hành.
c. Tia AH cắt (O) tại K. Chứng minh tam giác BHK cân.
d. Chứng minh BH . BD + CH . CE = BC
2
HẾT
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2007-2008*
MÔN: TOÁN LỚP 9
ĐỀ B
Thời gian làm bài: 60 phút (Học sinh làm bài trên giấy thi)
I/ TRẮC NGHIỆM: (2 điểm)
Học sinh chọn câu đúng nhất
CÂU 1: Cặp số nào là nghiệm của phương trình
2 4y x− =
e. ( 2 ; 4 ) b. ( 0 ; 4 )
c. (
−
1; 6 ) d. (
−
2; 6 )
CÂU 2: Công thức nghiệm tổng quát của phương trình
2 5x y− =
e.
5 2
x R
y x
∈
= −
f.
2 5
x R
y x
∈
= +
g.
0
5
x
y
=
= −
h.
2 5
x R
y x
∈
= −
CÂU 3: Cho điểm M ( 2 ;
−
2 ) thuộc đồ thò hàm số
2
( 0)y ax a= ≠
. Vậy a bằng:
e.
1a =
f.
1
2
a =
g.
1
2
a = −
h.
1
4
a = −
CÂU 4: Cho (P):
2
1
4
y x=
sẽ không đi qua điểm nào sau đây:
e. ( 2 ; 1 ) b. ( 0 ; 0 )
c. (
−
4 ; 4 ) d. (
−
2;
−
1 )
CÂU 5: Phát biểu nào sau đây là đúng nhất?
a. Góc nội tiếp là góc có đỉnh nằm trong đường tròn .
b. Hai góc nội tiếp bằng nhau thì chắn hai cung bằng nhau .
c. Các góc nội tiếp bằng nhau thì cùng chắn 1 cung .
d. Các góc nội tiếp chắn nửa đường tròn thì bằng 90
0
.
CÂU 6: Chọn câu phát biểu đúng nhất:
a. sđ =
2
1
sđ
b. sđ = sđ
c. sđ = sđ
d. Tất cả đều sai
CÂU 7: Chọn câu phát biểu đúng nhất:
a. sđ =
2
1
sđ
b. sđ = sđ nhỏ
c. sđ = 2 sđ
d. Tất cả đều sai
CÂU 8: Chọn câu phát biểu đúng nhất:
a. sđ y = sđ
b. sđ y = sđ
c. sđ y = 2sđ
d. sđ y =
2
1
sđ
II/ BÀI TOÁN: (8 điểm)
BÀI 1: (2 điểm) Giải các hệ phương trình sau:
c.
4 3 10
2 5 8
x y
x y
− = −
+ =
d.
2 3 1
8
x y
x y
− = −
+ =
BÀI 2: (2 điểm) Cho hàm số
2
y ax=
c. Xác đònh hệ số a, biết rằng đồ thò hàm số đi qua điểm A( 4 ;
−
4). Vẽ đồ thò hàm
số với giá trò a vừa tìm được. (1.5 điểm)
d. Tìm tọa độ điểm M
∈
(P), biết M có hoành độ
2x
= −
(0.5 điểm)
BÀI 3: (4 điểm) Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn nội tiếp đường tròn (O), có các
đường cao BD, CE cắt nhau tại H
e. Chứng minh tứ giác BEDC nội tiếp, xác đònh tâm I của đường tròn ngoại tiếp
tứ giác trên.
f.Tia AO cắt đường tròn (O) ở M. Chứng minh tứ giác BHCM là hình bình hành.
g. Tia AH cắt (O) tại K. Chứng minh tam giác BHK cân.
h. Chứng minh BH . BD + CH . CE = BC
2
O
B
M
A
N
O
M
y
C
D
O
N
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét