LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "CÔNG TÁC KẾ TOÁN TIỀN LƯƠNG VÀ CÁC KHOẢN TRÍCH THEO LƯƠNG TẠI CÔNG TY NƯỚC KHOÁNG CÚC PHƯƠNG ELMACO": http://123doc.vn/document/554481-cong-tac-ke-toan-tien-luong-va-cac-khoan-trich-theo-luong-tai-cong-ty-nuoc-khoang-cuc-phuong-elmaco.htm
- NCTT: Nhân công trực tiếp sản xuất
- HSCD: Hệ số chức danh.
+ Khối kỹ thuật:
Quỹ lơng kỹ thuật = 27% quỹ lơng sản xuất
3. Hình thức tiền lơng áp dụng tại Công ty nớc khoáng Cúc Phơng
Elmaco
Hiện tại Công ty nớc khoáng Cúc Phơng Elmaco đang áp dụng 2 hình
thức trả lơng cho CBCNV.
Hình thức trả lơng theo thời gian đợc áp dụng để thanh toán tiền lơng cho
những nhân viên gián tiếp sản xuất nh: giám đốc, kế toán, nhân viên văn
phòng
Hình thức trả lơng theo 1 sản phẩm đợc áp dụng với công nhân sản xuất
các phân xởng sản xuất.
Phơng pháp xác định tiền lơng của các hình thức trên nh sau:
Nguyễn Thị Hiền - KT03A- 04/02/1985
11
Chuyên đề thực tập
Đơn vị: Công ty nớc khoáng Cúc Phơng Elmaco
Bộ phận: Quản lý + Kỹ thuật
Bảng chấm công
Tháng 4 năm 2005
Số
TT
Họ và tên Chức vụ Ngày trong tháng Quy ra công
A B C 1 2 CN 4 5 6 7 8 9 CN 11 12 13 14 15 16 CN 18 19 20 21 22 23 CN 25 26 27 28 29 30 31
Lơng
theo
thời
gian
Lơng
theo
sản
phẩm
Nghỉ
hởng l-
ơng
100%
Phụ
cấp
chức
vụ
Phụ
cấp
giữa
ca
1 Bùi Anh Dũng Giám đốc x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x 25
2 Hoàng Thanh Liêm P.GĐ x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x 25
3 Đinh Xuân Thu KT trởng
4 Nguyễn Chiến Anh TPTC-HC x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x 24
5 Hoàng Tuấn Khoa TB Vệ x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x 25
6 Phạm Thu Thuỷ KT x x / x x x x x x x x x x 0 x x x x x x 0 x x x x x 22,5
7 Nguyễn T.Cẩm Bình HC x x 1/2 x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x 0 23,5
Cộng
Ngời duyệt
(Ký, họ tên)
Phụ trách phòng ban
(Ký, họ tên)
Ngời chấm công
(Ký, họ tên)
Ký hiệu bảng chấm công:
- Lơng sản phẩm : K - Nghỉ phép : P - Tai nạn: T
- Lơng thời gian : + - Hội nghị học tập : H - Lao động nghĩa vụ: LĐ
- ốm, điều dỡng : Ô - Nghỉ bù : BN
- Con ốm : CÔ - Nghỉ không hởng : Ro
- Thai sản : TS - Ngừng việc : N
Nguyễn Thị Hiền - KT03A- 04/02/1985
12
3.1. Lơng theo thời gian
Sau khi xác định đợc số ngày công làm việc thực tế của CNV trong tháng,
kế toán trởng xác định tiền lơng tháng bằng cách:
= x Hệ số lơng x
Bậc lơng = Mức lơng tối thiểu x Hệ số lơng cấp bậc
= 290.000 x 2,02
VD: Trong bảng thanh toán lơng tháng 04 năm 2005 của khối văn phòng
công ty. Ông Nguyễn Chiến An phòng hành chính
Bậc lơng: 588,302
Hệ số lơng gián tiếp: 3,89
Thời gian làm việc thực tế: 24 ngày
Tiền lơng một tháng = x 3,89 x 24 = 2.160.456,72
Tại Công ty nớc khoáng Cúc Phơng Elmaco phần lơng này đợc trả thống
nhất từ khối văn phòng công ty đến khối sản xuất (khối lao động gián tiếp của
bộ phận sản xuất). Trong tiền lơng có thêm các khoản phụ cấp nh: phụ cấp khu
vực, chức vụ, làm thêm lơng cơ bản.
Trờng hợp CBCNV đợc nghỉ lễ, tết, nghỉ phép theo chế độ đợc hởng
100% lơng cơ bản.
Lơng cơ bản = x Công hởng 100%
Ví dụ: Ông Đào Duy Hoan - phòng Kỹ thuật
Lơng cơ bản = x 1 = 9.159,769
- Phụ cấp khu vực = x Hệ số phụ cấp x Công thực tế
= x 0,6 x 24 = 160.615,384
- Phụ cấp chức vụ: Theo quy định những ngời giữ chức vụ giám đốc, tr-
ởng các phòng ban, trởng các đội thi công đều có phụ cấp chức vụ công ty áp
dụng hệ số này là 0,4.
Mức phụ cấp chức vụ đợc tính nh sau:
Phụ cấp 1 tháng = x 0,4 x 25 = 40.384
Sau khi căn cứ vào chứng từ gốc làm cơ sở để tính lơng bảng chấm công
kế toán tiến hành lập bảng thanh toán lơng cho toàn bộ các phòng ban làm căn
Chuyên đề thực tập
cứ để trả lơng cho công nhân. Đồng thời kế toán ra ngân hàng rút tiền mặt để
chi trả lơng, lên danh sách công nhân nợ lơng cha lĩnh để thuận tiện cho công
tác kiểm tra đối chiếu.
VD: Ông Bùi Anh Dũng - Giám đốc Công ty
Tiền lơng cơ bản: 290.000
Ngày công: 25
Phụ cấp 1 tháng = x 0,4 x 0,25 = 111288,5
Nguyễn Thị Hiền - KT03A- 04/02/1985
14
Chuyên đề thực tập
Nguyễn Thị Hiền - KT03A- 04/02/1985
15
Chuyên đề thực tập
Nh vậy sau khi kế toán lơng đã lập bảng thanh toán lơng thì phải lập
phiếu chi với đầyđủ chữ ký của thủ trởng đơn vị, kế toán trởng, ngời lập phiếu
rồi tính kèm với bảng thanh toán lơng.
Đơn vị: Công ty nớc khoáng
Cúc Phơng Elmaco
Địa chỉ: Cúc Phơng - Nho
Quan - Ninh Bình
Số: 1226
Nợ 334
Có 111
Phiếu chi
Ngày 30 tháng 4 năm 2005
Mẫu số 02-TT
QĐ số: 1141-
TC/QĐ/CĐKT
ngày 2/11/1996
của BTC
Họ và tên ngời nhận: Phạm Thu Thuỷ - Phòng Kế toán
Lý do chi: tạm ứng lơng cho CNV
Số tiền: 4.000.000 đ (viết bằng chữ: Bốn triệu đồng chẵn)
Kèm theo: 1 chứng từ gốc
Đã nhận đủ số tiền: 4.000.000 (viết bằng chữ: Bốn triệu đồng chẵn)
Thủ trởng đơn vị
(Ký tên, đóng dấu)
Kế toán trởng
(Ký, họ tên)
Thủ quỹ
(Ký, họ tên)
Ngời nhận tiền
(Ký, họ tên)
Nguyễn Thị Hiền - KT03A- 04/02/1985
16
Chuyên đề thực tập
3.2. Lơng sản phẩm
Với lao động trực tiếp đợc hạch toán lơng theo hình thức khoán sản phẩm.
Để xác định đợc phần lơng này thì hàng tháng các đơn vị trực thuộc công
ty phải dựa trên các chỉ tiêu:
+ Bảng chấm công
+ Bảng khối lợng thanh toán (phiếu xác nhận sản phẩm)
- Chỉ tiêu 1: Bảng chấm công
Công việc của bảng chấm công là do từng tổ đội tiến hành, chấm công
hàng tháng cho mỗi ngời để từ đó xác định ngày công của mỗi công nhân trong
tổ, cuối tháng chuyển cho kế toán làm căn cứ tính lơng.
- Chỉ tiêu 2: Bảng khối lợng (phiếu xác nhận sản phẩm hoàn thành)
Bảng thanh toán khối lợng đợc tiến hành qua 3 bớc:
- Bớc 1: Bảng thanh toán khối lợng đợc duyệt thông qua các phòng có
chức năng quản lý của công ty, phòng KH-KT, phòng TCHC, phòng Giám đốc
duyệt tổng hợp.
- Bớc 2: Tính toán bảng khối lợng
Xác định đơn vị tính
Nh vậy sau khi thực hiện song các bớc trên kế toán lơng đa ra đội trởng
duyệt sau đó chuyển lên giám đốc duyệt.
- Bớc 3: Cuối cùng kế toán lập bảng thanh toán khối lợng sẽ tính thành
tiền tất cả các hạng mục công việc trong bảng khối lợng theo công thức:
Khối lợng thanh toán = Công tiêu chuẩn x Đơn giá tiền lơng
Công tiêu chuẩn = 26 x Sản phẩm hoàn thành định mức
Khi xác định đợc hai chỉ tiêu này (Bảng chấm công, khối lợng thanh
toán) thì kế toán tiến hành tính lơng khoán sản phẩm. Lơng khoán sản phẩm
gồm hai phần:
Lơng cấp bậc = x
= -
+ Lơng năng suất đợc tính cho công nhân theo các bớc sau:
=
Nguyễn Thị Hiền - KT03A- 04/02/1985
17
Chuyên đề thực tập
= x
= +
VD: Bà Vũ Thị Hằng ở PXI
lơng năng suất PXI: 500.000
lơng khoán thực hiện cả tổ: 32 công
= = 15.625 (đ)
= 15625 - 26 = 15609
= 1,74 + 15.609 = 15610,74
Trình tự thanh toán lơng tháng 4 năm 2005 của phân xởng sản xuất của
Công ty nớc khoáng Cúc Phơng Elmaco.
Nguyễn Thị Hiền - KT03A- 04/02/1985
18
Chuyên đề thực tập
Đơn vị: Công ty nớc khoáng Cúc Phơng Elmaco
Bộ phận: Xởng sản xuất
Bảng chấm công
Tháng 4 năm 2005
Số
TT
Họ và tên Chức vụ Ngày trong tháng Quy ra công
A B C 1 2 CN 4 5 6 7 8 9 CN 11 12 13 14 15 16 CN 18 19 20 21 22 23 CN 25 26 27 28 29 30 31
Lơng
theo
thời
gian
Lơng
theo
sản
phẩm
Nghỉ
hởng l-
ơng
100%
Phụ
cấp
chức
vụ
Phụ
cấp
giữa
ca
1 Nguyễn Q.Trị Q.Đốc x x x x x x x x xx xx x x x x x x x x x x x x xx xx x xx x 25
2 Đinh V. Nghị PGĐ x x x x x x x x xx xx x x x x x x x x x x x x xx xx x xx x 25
3 Quách văn Hoàng CNSX x 0 0 x x x x x 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 6
4 Quách văn Bôn CNSX x x x x x x x x xx x x x x x x x x x x x x x xx xx x xx x 25
5 Lơng. D. Liên CN x x x x x x x x xx x x x x x x x x x x x x x xx xx x xx x 26
6 Nguyễn T. Vân CN x x x x x x 0 0 0 xx x x x x x x x x x x x x xx xx x xx x 23
7 Đinh Thị Tám CN x x x x x x x x xx xx x x x x x x x x x x x x xx xx x xx x 25
8 Đinh Thị Ngọc CN
9 Vũ Thị Hằng CN x x x x x x 0 x x 0 xx x x x x x x x x x x 0 xx xx x xx x 24
Cộng 153
Ngời duyệt
(Ký, họ tên)
Phụ trách phòng ban
(Ký, họ tên)
Ngời chấm công
(Ký, họ tên)
Ký hiệu bảng chấm công:
- Lơng sản phẩm : K - Nghỉ phép : P - Tai nạn: T
- Lơng thời gian : + - Hội nghị học tập : H - Lao động nghĩa vụ: LĐ
- ốm, điều dỡng : Ô - Nghỉ bù : BN
- Con ốm : CÔ - Nghỉ không hởng : Ro
- Thai sản : TS - Ngừng việc : N
Nguyễn Thị Hiền - KT03A- 04/02/1985
19
Phiếu xác nhận sản phẩm
hoặc công việc hoàn thành
Ngày 30 tháng 4 năm 2005
Tên đơn vị (hoặc cá nhân): bộ phận phân xởng
Theo hợp đồng số:
Số
TT
Tên sản phẩm
(công việc)
ĐVT Số lợng
Đơn giá
bán
Thành tiền Ghi chú
A B C 1 2 3 4
1 Loại 03/033 Hộp 512,702 1,000 512,702
2 Loại 05 Hộp 755,021 720 543615,12
3 Loại 1,5 Hộp 842 700 589400
4 Bình tròn Bình 150 300 450000
5 Bình dài Bình 4 200 800
6 Bình gallon Bình 13,740 550 7557
Cộng 1186884,882
Tổng số tiền (viết bằng chữ): Một triệu một trăm tám sáu nghìn tám trăm
tám mơi t đồng.
Ngời giao việc
(Ký, họ tên)
Ngời nhận việc
(Ký, họ tên)
Ngời kiểm tra chất lợng
(Ký, họ tên)
Ngời duyệt
(Ký, họ tên)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét