Soạn:
Giảng:
Hình học
Tiết 1: hai góc đối đỉnh
A. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- H/s hiểu thế nào là 2 góc đối đỉnh
- Nêu đợc tính chất hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
- Bớc đầu học sinh tập suy luận
2. Kỹ năng:
- Vẽ đợc góc đối đỉnh với 1 góc cho trớc
- Nhận biết các góc đối đỉnh trong 1 hình
3. Thái độ:
- Chính xác trong vẽ hình và yêu thích học bộ môn
B. Chuẩn bị
Gv: Thớc kẻ, thớc đo góc, phấn màu
Hs: Thớc kẻ, bảng nhóm, thớc đo góc, vở nháp.
C. Tiến trình dạy học
T.g Hoạt động của giáo viên HĐ của học sinh
6'
1. ổn định tổ chức
2. Kiểm tra
- G/v giới thiệu
- Vẽ 2 góc XÔY và góc X'ÔY'
G/v vẽ hai đờng thẳng cắt nhau, ký
hiệu,có bao nhiêu góc tạo thành trong
hình vẽ góc nào là 2 góc đối đỉnh ?
3. Bài mới
13'
HĐ1:
Treo hình 1 lên bảng
- Em hãy nhận xét quan hệ về đỉnh, cạnh
của Ô
1
và Ô
3
; Góc M
1
và góc M
2
và góc
A và góc B ?
- Gọi 1 h/s nhận xét
- G/v sửa sai
- Ô
1
và Ô
2
có mỗi cạnh góc này là tia
đối, 1 cạnh góc kía Ô
1
và Ô
2
là 2 góc đối
đỉnh, còn góc M
1
và góc M
2
, góc A và
góc B không phải là 2 góc đối đỉnh.
1. Thế nào là 2 góc đối đỉnh
- H/s quan sát hình vẽ
+ Ô
1
và Ô
3
chung đỉnh
cạnh 0y là tia đối của 0x ;
Cạnh 0y' nt 0x'
+ Góc M
1
và góc M
2
chung đỉnh
Ma và Md đối nhau
Mb và Mc không đối nhau
+ Góc A và góc B không chung
đỉnh, bằng nhau
Vậy thế nào là 2 góc đối đỉnh
- Gọi 2 h/s đọc định nghĩa
Cho h/s làm ?2
- Vậy 2 đờng thẳng cắt nhau tạo thành
mấy góc đối đỉnh ?
Cho góc X0Y hãy vẽ góc đối đỉnh với
X0Y ?
Trên hình vẽ còn cặp góc đối đỉnh
không ? Hãy vẽ 2 đờng thẳng cắt nhau,
đặt tên các góc đối đỉnh ?
Định nghĩa (SGK-81)
- H/s trả lời nh định nghĩa
?2 : hai góc 0
2
; 0
2
là 2 góc đ.đỉnh
- tao thành 2 cặp góc đối đỉnh
- H/s lên bảng thực hiện
- Vẽ 0x' là tia đối của 0x
0y' 0y
=> Góc X0Y' là góc đ.đ góc X0Y
- Góc X'0Y' và góc X0Y đ.đỉnh
- 1 h/s vẽ lên bảng đánh dấu góc
đối đỉnh.
12'
HĐ2:
Cho h/s quan sát H.a và hình vừa vẽ hãy
ớc lợng bằng mắt và so sánh độ lớn các
cặp góc đối đỉnh.
- Gọi 2 h/s lên bảng đo góc
- Các h/s khác đo hình vẽ ở vở (SGK)
- Dựa vào t/c 2 góc kề bù giải thích vì
sao Ô
1
= Ô3
Gợi ý : Ô
1
+ Ô
2
= ?
Ô
2
+ Ô
3
= ?
=> ?
- Cách lập luận trên là suy luận
2. Tính chất
- Hình nh Ô
1
= Ô
3
; Ô
2
= Ô
4
Góc I
1
= góc I
3
; Góc I
2
= góc I
4
- 2 h/s đo
- Các h/s khác đo ở vở - Sgk
(Tập suy luận SGK-82)
- Ta có : Ô
1
+ Ô
2
= 180
0
(1)
Vì 2 góc kề bù
Ô
2
+ Ô
3
= 180
0
(2) vì 2 góc kề bù
Từ (1) và (2)
=> Ô
1
+ Ô
2
= Ô
2
+ Ô
3
=> Ô
1
= Ô
3
Vậy 2 góc đối đỉnh thì bằng nhau
12'
HĐ4: Củng cố - Luyện tập
- Ta có 2 góc đối đỉnh thì bằng nhau.
Vậy 2 góc bằng nhau đối đỉnh không ?
- Cho h/s làm bài tập 1/82 (2')
- Gọi 2 h/s trả lời
- Gọi h/s nhận xét - G/v sửa sai
- Cho h/s làm bài tập 2/82
- Gọi 2 h/s trả lời
- Gọi h/s nhận xét - G/v sửa sai
Bài 1/82
- Không - gt bảng phụ
- H/s làm bài 1/82
a. Góc X'0Y's ; Tia đối
b. 2 góc đối đỉnh, 0y' là đia đối của
0y
Bài 2:
a. Đối đỉnh
b. Đối đỉnh
2'
HĐ5: Hớng dẫn về nhà
1. Học thuộc địh nghĩa, tính chất, suy luận
2. Vẽ góc đối đỉnh với góc cho trớc, 2 góc đối đỉnh
Bài bập số 3 ; 4 ;5/82 (SGK) Bài 1 ; 2 ; 3/73 (SBT)
* Rút kinh nghiệm:
Soạn:
Giảng:
Tiết 2: Luyện tập
A. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- H/s nắm chắc ĐN hai góc đối đỉnh, tính chất 2 góc đối đỉnh thì bằng nhau
- Vận dụng tính chất tính các góc có liên quan
2. Kỹ năng:
- Vẽ đợc góc đối đỉnh với góc cho trớc
- Nhận biết các góc đối đỉnh trong 1 hình
- Bớc đầu tập suy luanạ và trình bày một bài tập
3. Thái độ:
- Nghiêm túc, tích cực trong học tập, vẽ hình chính xác
B. Chuẩn bị
Gv: Thớc kẻ, ê ke, thớc đo góc
Hs: Thớc kẻ, thớc đo góc, làm bài tập về nhà
C. Tiến trình dạy học
T.g Hoạt động của giáo viên HĐ của học sinh
1. ổn định tổ chức
2. Kiểm tra
3. Bài mới
10'
HĐ1: Bài chữa nhanh
- Gọi 1 h/s lên bảng làm btập 5/82
a. Dùng thớc đo góc vẽ góc
ABC = 56
0
b. Vẽ tia đối BC' của BC
Góc ABC' = 180
0
- góc CBA (2 góc kề
bù)
= 180
0
- 56
0
= 124 độ
c. Vẽ tia BA' là tia đối của BA
Góc C'BA' = Góc ABC (2 góc đối
đỉnh.
HS2: Thế nào là 2 góc đối đỉnh ?
Vẽ hình minh hoạ
HS3: Hãy nêu t/c 2 góc đối đỉnh ?
Từ hình vẽ HS2:
Ô
1
= 60
0
=> Ô
3
= ?
- Gọi 1 h/s nhận xét bài tập 5
- G/v sửa sai cho điểm
HS1 làm bài số 5/82
HS2: Nêu ĐN - SGK
HS3: Nêu tính chất 2 góc đối đỉnh
- HS4 : Nhận xét bài
20'
HĐ2: Bãi chữa kỹ
- Gọi 1 h/s đọc bài tập 6/83
- Để vẽ 2 đờng thẳng cắt nhau tạo
thành góc 47
0
ta vẽ nh thế nào ?
Bài số 6/83
- h/s đọc bài tập
- Suy nghĩ trả lời
- 1 h/s vẽ hình trên bảng
(G/v có thể hớng dẫn cách vẽ)
Vẽ góc X0Y = 47
0
vẽ tia õ' là tia đối
0x ; 0y' là tia đối 0y
- Dựa vào hình vẽ và nội dung của bài
tập em hãy tóm tắt nội dung bài dới
dạng cho và tìm ?
- Biết số đo của góc Ô
1
em có thể tính
đợc góc nào ngay ? Vì sao ?
- Biết Ô
1
ta có thể tính góc Ô
2
không?
Vì sao ?
- Vậy em có tính đợc góc Ô
4
= ? Vì
sao ?
Cho : xx' yy' = { 0} ; Ô
1
= 47
0
Tìm : Ô
2
= ? ; Ô
3
= ? ; Ô
4
= ?
Giải :
Ô
1
= Ô
3
= 47
0
(T/c 2 góc đối đỉnh)
Ô
2
+ Ô
2
= 180
0
92 góc kề bù)
Ô
2
= 180
0
- Ô
1
= 180
0
- 47
0
= 133
0
Có Ô
2
= Ô
4
= 133
0
(2 góc đối đỉnh)
- Tính Ô
3
= 47
0
Vì Ô
1
= Ô
3
(đối đỉnh)
- Tính Ô
2
- Nêu cách tính Ô
4
- Gọi 1 h/s đọc to bài tập 7/83
- H/s hoạt động nhóm 4
- Treo bảng nhóm
- Các nhóm h/s đánh giá kết quả hoạt
động nhóm
- Gọi các nhóm nhận xét chéo nhau
- G.v đánh giá thi đua giữa các nhóm.
Bài tập 7/83
Ô
1
= Ô
4
(đối đỉnh)
Ô
2
= Ô
5
(đối đỉnh)
Ô
3
= Ô
6
(đối đỉnh)
Góc XÔZ = Góc X'ÔZ' (Đ.đỉnh)
Góc YÔX' = Z'Ô'Y (Đ.đỉnh)
XÔX' = YÔY' (đ.đỉnh)
12'
HĐ3: Bài luyện
- Gọi 1 h/s đọc bài tập 9/83
- Muốn vẽ XÂY ngời ta làm ntn?
- 1 h/s trả lời
Hai góc vuông không đối đỉnh là 2
góc vuông nào ?
- 1 h/s trả lời
Ngoài ra còn gặp góc vuông nào
không ? đối đỉnh nữa không ?
- Qua bài tập : 2đờng thẳng cắt nhau
tạo thành 1 góc vuông thì các góc còn
lại cũng bằng 1 vuông.
- Em nào trình bày lập luận ?
- 1 h/s lên bảng trình bày
- Gọi 1 h/s nhận xét
- H/s đọc bài tập 9/83
- dùng ê ke để vẽ
Vẽ tia AX
Dùng êke vẽ tia Ay sao cho XÂy=90
0
- Vẽ tia đối Ax' của tia Ax
- Vẽ tia Ay' là tia đối của Ay => X'ÂY'
đối đỉnh XÂY
+ XÂY và X'ÂY' là 1 cặp góc vuông
không đối đỉnh
XÂY và YÂY'
YÂX' và X'ÂY'
Y'ÂX' và Y'ÂX
+ Có XÂY = 90
0
XÂY + YÂX' = 180
0
(vì kề bù)
=> YÂX' = 180
0
- XÂY
= 180
0
- 90
0
= 90
0
X'ÂY' = XÂY = 90
0
(đối đỉnh)
Y'ÂX = YÂX' (đối đỉnh)
2'
HĐ5: Hớng dẫn về nhà
1Định nghĩa, tính chất 2 góc đối đỉnh
2. bài tập 4,5,6/74 SBT
3. Đọc trớc bài 2 đờng thẳng vuông góc
* Rút kinh nghiệm:
Soạn:
Giảng:
Tiết 3 : hai đờng thẳng vuông góc
A. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- H/s hiểu thế nào là 2 đờng thẳng vuông góc
- Công nhận tính chất: có duy nhất 1 đờng thẳng b đi qua A bà b A
- Hiểu thế nào là đờng trung trực của 1 đoạn thẳng
2. Kỹ năng:
- Biết vẽ đờng thẳng đi qua 1 điểm cho trớc và vuông góc với 1 đờng thẳng cho tr-
ớc .
3. Thái độ:
- Bớc đầu tập suy luận hình học, tích cực trong học tập
B. Chuẩn bị
Gv: Thớc kẻ, Phấn màu, giấy A
4
; ê ke
Hs: Thớc kẻ, ê ke, giấy trắng
C. Tiến trình dạy học
T.g Hoạt động của giáo viên HĐ của học sinh
6'
1. ổn định tổ chức
2. Kiểm tra
- Nêu ĐN, t/c hai góc đối đỉnh ?
- Làm bài tập 9/83
- Bài tập 9/83
11'
HĐ1: Tìm hiểu 2 đờng thẳng góc
Cho h/s làm ?1
- Yêu cầu h/s trải tờ giấy dùng thớc kẻ
và bút vẽ theo các nếp gấp và quan sát
- G/v vẽ xx' yy' = { 0 }
và XÔY = 90
0
? Em hãy tóm tắt nội
dung ?
(Nội dung ? 2)
Hãy nêu giải thích từng góc 90
0
?
Vậy thế nào là 2 góc đờng thẳng vuông
góc ?
Cắt nhau và có 1 góc vuông
- Giới thiệu ký hiệu, cách nói 2 đt'
1. Thế nào là 2 đ.thẳng vuông góc
- H/s làm ?1
- Nếp gấp là 2 đ/thẳng vuông góc
Cho xx' yy' = { 0 }
XÔY = 90
0
Tìm : XÔY' = X'ÔY = x'Ôy' = 90
0
Giải thích.
Giải :
X'ÔY' = 90
0
(vì X'ÔY' = XÔY đđ)
Y'ÔX = 180
0
- XÔY (góc kề bù)
= 180
0
- 90
0
= 90
0
X'ÔY = Y'ÔX = 90
0
(đ.đỉnh)
ĐN (SGK-84)
Ký hiệu xx' yy'
12'
HĐ2: Cách vẽ 2 đ.thẳng vuông góc
? Muốn vẽ 2 đờng thẳng vuông góc ta
làm thế nào ?
2. Vẽ 2 đờng thẳng vuông góc
Vẽ XÔY = 90
0
vẽ tia đối của 0x và 0y
- Ngoài ra ta còn có cách nào khác nữa
không ?
- Gọi 1 h/s làm ?3 ;
- H/s khác làm ra vở nháp
- G/v cho h/s HĐ nhóm làm ?4
- G/v quan sát và hớng dẫn các nhóm vẽ
hình
- G/v nhận xét bài 2 nhóm
? Theo em có mấy đờng thẳng đi qua 0
và vuông góc với đờng thẳng a ?
- Ta thừa nhận t/c (SGK-85)
Cho h/s làm bài tập 11/86
a. ? Hai đ.thẳng vuông góc thì cắt nhau
b. ? Hai đ.thẳng cắt nhau thì vuông góc
theo em đúng hay sai ?
- 1 h/s làm ?3
- Điểm 0 a ; 0 a
- H/s hoạt động nhóm
- Đại diện 1 nhóm trình bày
- Có 1 và chỉ 1 đờng thẳng
- Tính chất SGK - 85
- 3 h/s làm bài tập 11/86
a. Đ
b. S (2 góc đối đỉnh
10'
HĐ3: Đờng trung trực
- Làm bài tập : Cho AB vẽ trung điểm I
của AB. Qua I vẽ đ.thẳng d AB
- Gọi 1 h/s lên bảng
- H/s khác làm vào vở nháp
- Giới thiệu d là đg trung trực của AB
? Đg trung trực của đ.thẳng AB là gì ?
d AB = {I} (d là đờng trung trực)
- Gọi 2 h/s nhắc lại
- Muốn vẽ đờng trung trực của đờng
thẳng ta vẽ nh thế nào ?
- Cho CD = 3 cm ;
Vẽ đờng trung trực của CD ?
- Ngoài ra còn cách nào khác không
3. Đờng trung trực của đoạn thẳng
Đờng thẳng vuông góc đoạn thẳng
tại trung điểm
- H/s nêu Định nghĩa (SGK-85)
- Dùng thớc + êke để vẽ
Vẽ CD = 3cm
Xác định H sao cho CHn = 1,5 cm
Qua H vẽ d CD
D là đờng thẳng của CD
- Gấp giấy C D
5'
HĐ4: Củng cố
- Biết xx' yy' = {0} trong câu sau câu
nào đúng ?
a. Hai đ.th xx' yy' cắt nhau tại 0
b. Hai nt tạo thành 1 góc vuôg
c. Hai nt 4 góc vuôg
d/ Mỗi đ.th là phân giác của 1 góc bẹt
- Đ
- Đ
- Đ
- Đ
2'
HĐ5: Hớng dẫn về nhà
1. thuộc định nghĩa - tính chất
2. Vẽ 2 đờng thẳng vuông góc, vẽ đờng trung trực đờng thẳng
3. Bài tập 13 đến 16 (SGK-86) Bài 11 ; 12 (SBT-75)
Giờ sau luyện tập
* Rút kinh nghiệm:
Soạn:
Giảng:
Tiết 4 : Luyện tập
A. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Giải thích đợc thế nào là 2 đờng thẳng vuông góc.
- Biết vẽ đ.thẳng đi qua 1 điểm cho trớc và vuông gócvới 1 đ.thẳng cho trớc
- Biết vẽ đờng trung trực của 1 đoạn thẳng
2. Kỹ năng:
- Kỹ năng vẽ hai đờng thẳng vuông góc, đờng trung trực của 1 đ/thẳng
3. Thái độ:
- Bớc đầu tập suy luận
B. Chuẩn bị
Gv: Thớc kẻ, Phấn màu, ê ke
Hs: Thớc kẻ, ê ke, giấy, phấn
C. Tiến trình dạy học
T.g Hoạt động của giáo viên HĐ của học sinh
1. ổn định tổ chức
2. Kiểm tra
3. Bài mới
10'
HĐ1: Bài chữa nhanh
HS1: Thế nào là 2 đ.thẳng vuông góc?
Cho đ.th xx' và 0 xx'. Hãy vẽ đ. Thẳng
yy' đi qua 0 và vuông góc xx'.
HS2: Nêu ĐN đờng trung trực của đt'?
Cho AB = 4cm hãy vẽ đờng trung trực
của đ.thẳng AB.
- Gọi 2 h/s nhận xét bài làm của bạn
- G/v sửa sai (nếu có) cho điểm
- HS1: nêu ĐN ; vẽ hình
- HS2: Nêu ĐN, vẽ hình
19'
HĐ2: Bài chữa kỹ
- Cho cả lớp làm nh hớng dẫn sau đó gọi
2 h/s trả lời.
- Gọi 2 h/s nhận xét
- G/v chốt kiến thức
- Cho h/s làm bài 17
- Gọi 3 h/s lên bảng kiểm tra xem 2 đg
thẳng a và a' có vuông (dùng ê ke)
- ở hình a để kiểm tra đợc em làm ntn?
- Gọi 3 h/s nhận xét - G/v sửa sai
-
Bài số 15 SGK-86
- Thao tác SGK- h8
- HS1 : Nếp gấp Zt xy = {0}
- HS2: Có 4 góc vuông
XÔY ; ZÔY ; YÔT ; TÔX
Bài 17 SGK-86
- H/s làm trên bảng
- H/s khác làm ra vở nháp và qsát
a. a a'
b. a a'
c. a a'
Cho h/s làm bài 18 (GSK-87)
- 1 h/s đọc đề bài
- G/v qsát h/s vẽ hình - sửa sai
- Gọi 1 h/s nêu cách vẽ hình theo từng b-
ớc:
Vẽ XÔY = 45
0
lấy 0 XÔY
Vẽ d
1
qua A và d
1
0x ={B}
Vẽ d
2
qua A và d
2
0y ={C}
Bài số 18 (SGK-87)
- 1 h/s lên vẽ hình
- h/s khác vẽ hình vào vở
8'
HĐ3: Bài luyện
Bài số 19 SGK-87
- Cho h/s hoạt động theo bàn
- Gọi 2 Đ.diện nhóm vẽ hình trên bảng
- Gọi 2 h/s nhận xét
- G/v sửa sai - chốt lại cách vẽ
Bài 19 (SGK-87)
- H/s trao đổi vẽ hình theo nhóm
ngang.
C1 :
- Vẽ d
1
tuỳ ý
- Vẽ d
2
cắt d
1
tại 0
sao cho d
1
Ôd
2
= 60
0
- Lấy A tuý ý trong d
1
Ôd
2
- Vẽ AB d
1
tại B
- Vẽ BC d
2
tại C
5'
HĐ4: Củng cố- HDVN
* Củng cố :
- Nêu định nghĩa hai đờng thẳng vuông góc
- Tính chất đ.thẳng đi qua 1 điểm và vuông góc 1 đờng thẳng cho trớc
- Bài tập trắc nghiệm : Xét câu Đúng, Sai
a. Đờng thẳng đi qua trung điểm của AB là đờng trung trực của AB
b. Đờng thẳng vuông góc với đờng thẳng AB là
c. Hai mút của đờng thẳng đối xứng với nhau qua đờng trung trực của nó
2'
* Hớng dẫn về nhà
1. Ôn lại định nghĩa, tính chất .
2. Bài tập 10 đến 14 (SBT-75)
3. Đọc trớc bài $3
* Rút kinh nghiệm:
Soạn:
Giảng:
Tiết 5 : Các góc tạo bởi một đờng thẳng
Cắt hai đờng thẳng
A. Mục tiêu:
1. Kiến thức: H/s hiểu đợc tính chất sau:
- Cho 2 đờng thẳng và 1 cát tuyến, nếu có 1 cặp góc so le trong bằng nhau thì :
+ Cặp góc so le trong còn lại bằng nhau
+ Hai góc đồng vị bằng nhau
2. Kỹ năng: H/s có kỹ năng nhận biết :
- Cặp góc so le trong ; cặp góc đồng vị
- Cặp góc trong cùng phía
3. Thái độ:
- Bớc đầu tập suy luận, tích cực trong học tập
B. Chuẩn bị
Gv: Thớc kẻ, thớc đo góc, bảng nhóm, phấn màu
Hs: Thớc kẻ, thớc đo góc, phấn
C. Tiến trình dạy học
T.g Hoạt động của giáo viên HĐ của học sinh
1. ổn định tổ chức
2. Kiểm tra
3. Bài mới
17'
HĐ1: Tìm hiểu cặp góc so le trong, góc
đồng vị
- Gọi 1 h/s lên bảng vẽ 2 đờng thẳng phân
biệt a và b.
- Vẽ đ.thẳng c cắt a và b tại A và B
Hãy cho biết có mấy góc đỉnh A,B ?
- Tại đỉnh A và B g/v đánh số 1-4
- H/s vẽ hình vào vở
- G/v giới thiệu 2 cặp góc so le trong
Góc A
1
và góc B
3
;Góc A
4
và góc B
2
- Cặp góc đồng vị A
1
và B
1
1. Góc so le trong, góc đồng vị
- H/s vẽ hình lên bảng
- Có 4 góc đỉnh A, 4 góc đỉnh B
* Góc so le trong
Góc A
1
và B
3
; Góc A
4
và B
2
* Góc đồng vị :
Góc A
1
và B
1
; Góc A
2
và B
2
Góc A
3
và B
3
; Góc A
4
và B
4
Tơng tự tìm xem còn cặp góc đồng vị khác
không ?
- G/v có thể giải thích thêm về thuật ngữ :
"So le trong" "đồng vị"
Cho h/s làm ? 1: - Gọi 1 h/s vẽ hình
- Còn 3 cặp
- Gọi 1 h/s nêu tên cặp góc so le trong,
đồng vị
- H/s nêu
* Góc so le trong
Góc A
1
và B
3
; Góc A
4
và B
2
- Treo bảng phụ bài tập 21 SGK-89
Hãy điền vào chỗ trống
- Gọi h/s điền - H/s khác nhận xét
- G/v sửa sai
ĐVĐ: Xét xem 2 góc so le trong, đồng vị
có tính chất gì ?
* Góc đồng vị :
Góc A
1
và B
1
; Góc A
2
và B
2
Góc A
3
và B
3
; Góc A
4
và B
4
a. Cặp góc so le trong
b. đồng vị
c. đồng vị
d. so le trong
15'
HĐ2: Tính chất
- Cho h.s quan sát h.13
- Gọi 1 h/s đọc H.13
Cho h/s làm ?2 - HĐ nhóm (5')
Cho a c = {A}
Cho c b = {B}
Góc A
4
= góc B
2
= 45
0
Tìm:
a. Góc A
1
= ? ; Góc B
3
= ?
b. Góc A
2
= ? ; Góc B
4
= ?
c. Viết tên 3 cặp góc đồng vị
- G/v theo dõi các nhóm làm việc
- HD h/s yếu xét cặp góc so le trong, đồng
vị.
- Cho các nhóm treo bảng phụ
- Các nhóm nhận xét chéo nhau
- G/v sửa sai - H/s ghi vở
* Qua ?2 kết luận gì về 2 góc so le trong
còn lại và cặp góc đồng vị ?
- H/s đọc tính chất SGK-89
2. Tính chất
- Quan sát và đọc h.13
- HĐ nhóm ?2
Giải:
a. Góc Â
1
+ Â
4
= 180
0
(kề bù)
=> Â
1
= 180
0
- Â
4
= 180
0
- 45
0
Â
1
= 135
0
Tơng tự góc B
3
= 180
0
- B
3
= 180
0
- 45
0
= 135
0
=> Góc A
1
= góc B
3
b. Â
2
= Â
4
= 45
0
(đối đỉnh)
Góc B
4
= góc B
2
= 45
0
(đ.đỉnh)
=> Góc A
2
= góc B
4
c. Góc A
1
= góc B
1
= 135
0
Góc A
3
= B
3
= 135
0
Góc A
4
= B
4
= 45
0
- Treo bảng nhóm
- Nhận xét
- So le trong còn lại = nhau
- Hai góc đồng vị = nhau
10'
HĐ3: Củng cố
- Cho h/s làm bài tập 22
- Giả thiết cặp góc trong cùng phía & tổng
số đo ?
Bài tập 22 SGK-89
- H/s làm bài vào vở nháp
b. Góc A
1
= B
3
= 140
0
Góc A
2
= B
4
= 40
0
Góc A
3
= B
1
= 140
0
c. Góc A
1
+ B
2
= 140
0
+ 40
0
= 180
0
Góc A
4
+ B
3
= 40
0
+ 140
0
= 180
0
2'
HĐ4: Hớng dẫn về nhà
- Xác định các loại góc : So le trong, đồng vị, trong cùng phía
- Bài tập 23 (SGK-89) Bài 16 đến 19 (SBT-75)
- Đọc trớc bài $4
* Rút kinh nghiệm:
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét