LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Giao an hinh 12 (chon bo - hay tu nhieu GV)": http://123doc.vn/document/569559-giao-an-hinh-12-chon-bo-hay-tu-nhieu-gv.htm
số lẻ các mặt thì tổng số
các đỉnh của nó phải là một
số chẵn.
đỉnh chung. Mỗi đỉnh A
k
có
m
k
cạnh đi qua. Do mỗi cạnh
của (H) là cạnh chung của
đúng hai mặt nên tổng số
cạnh của (H):
c =
( )
+ + +
1 2 d
1
m m m
2
Vì c là số nguyên, m
1
, m
2
, ,
m
d
là những số lẻ nên d phải
là số chẵn.
- Ví dụ: Khối tứ diện, khối
hộp.
4. Hớng dẫn học ở nhà:
- Học kĩ lí thuyết qua vở ghi và sgk
- Làm bài tập 3; 4 sgk ; bài tập sách bài tập
- Đọc bài đọc thêm sgk
- Chuẩn bị bài Đ 2
Giáo viên:
5
Trờng THPT BC _ Hình học 12 chơng trình chuẩn
Ngày soạn 10/ 8/08
Tuần: 3; 4 Tiết: 4;5
Đ2 Khối đa diện lồi và khối đa diện
I/ Mục tiêu:
1. Về kiến thức:
- Nắm đợc định nghĩa khối đa diện lồi.
- Hiểu đợc thế nào là một khối đa diện đều.
2. về kĩ năng:
- Nhận biết đợc các khối đa diện đều.
- HS nắm đợc một số tính chất của khối tứ diện đều, khối lập phơng, khối bát diện
đều
3. Về t duy, thái độ: HS tích cực thực hiện các hoạt động học, đọc sgk, phát biểu ý
kiến chủ quan
II/ Chuẩn bị:
1. Giáo viên: Giáo án, mô hình khối đa diện lồi, đa diện đều. Hình ảnh khối đa
diện
2. Học sinh: HS đọc sgk, soạn bài,
III Tiến trình:
Hoạt động 1:
Hoạt động của trò Hoạt động của thày Ghi bảng
Kiểm tra sĩ số, ổn định lớp
HS vẽ hình, thực hiện yêu
cầu của giáo viên.
+ Một HS lên bảng , HS dới
lớp theo dõi, nhận xét chữa
bài
Kiểm tra: Phân chia khối
lập phơng ABCD.ABCD
thành 6 khối tứ diện bằng
nhau
+ Gọi 1 HS lên bảng
+ HS đọc sgk
+ Nêu định nghĩa khối đa
diện lồi
+ Lấy vd về khối đa diện
lồi và khối đa diện không
lồi
+ Giáo viên cho HS đọc sgk
+ Nêu định nghĩa khối đa
diện lồi
+ Lấy ví dụ thực tế về khối
đa diện lồi
+ Lấy vd thực tế về khối đa
diện không lồi
I - Khối đa diện lồi
Đn: Khối đa diện (H) đ-
ợc gọi là khối đa diện lồi
nếu đoạ thẳng nối hai điểm
bất kì của (H) luôn thuộc
(H). Khi đó đa diện xác
định (H) đợc gọi là đa diện
lồi
VD
Giáo viên:
6
B
A
Trờng THPT BC _ Hình học 12 chơng trình chuẩn
Hoạt động 2:
Hoạt động của trò Hoạt động của thày Ghi bảng
+ HS quan sát khối tứ diện
đều, hình lập phơng và trả
lời câu hỏi của GV
+ Cho HS quan sát khối tứ
diện đều, hình lập phơng
Câu hỏi:
- Các mặt là các đa giác nh
thế nào?
- Mỗi đỉnh của nó là đỉnh
chung của mấy mặt?
+ GV nêu Đn khối đa diện
đều
II/ Khối đa diện đều
Đn: (sgk - 15)
+ HS quan sát hình vẽ 1.20
và đọc tên các khối đa diện
đều
+ HS đếm số cạnh, số đỉnh
của khối bát đều
+ GV nêu định lí
+ GV cho HS quan sát hình
1.20 sgk đọc tên các khối
đa diện đó
+ Đếm số đỉnh, số cạnh của
khối bát diện đều?
+ Nêu bảng tóm tắt năm
loại khối đa diện đều (sgk)
Định lí : sgk - 16
+ Bảng tóm tắt của 5
loại khối đa diện đều ( Sgk
- 17 )
+ HS đọc tìm hiểu đề bài,
vẽ hình, làm vd theo hớng
dẫn của Gv
+ Cho HS làm vd sgk;
CMR;
a) Trung điểm các cạnh của
một tứ diện đều là cácđỉnh
của một hình bát diện đều.
b) Tâm các mặt của một
hình lập phơng là các đỉnh
của một hình bát diện đều
+ GV hớng dẫn vẽ tứ diện
ABCD, cạnh a;gọi I, J, E,
F, M, N lần lợt là trung
điểm của AC, BD, AB, BC,
Giáo viên:
7
H
D
C
B
A
S
Trờng THPT BC _ Hình học 12 chơng trình chuẩn
+ HS chứng minh 8 tam
giác IEF,IFM, IMN, INE,
JEF, JFM, JMN, JNE là
những tam giác đều cạnh
bằng a/2
+ HS cần CM các trung
điểm là đỉnh của khối đa
diện đều loại {3; 4}
CD, DA
+ Làm HĐ3
+ Câu hỏi: Để CM các
trung điểm trên là đỉnh của
bát diện đều ta cần chứng
minh nó là đỉnh của khối đa
diện đều loại nào?
+ Thực hiện tơng tự với câu
b)
Củng cố:
- Nhắc lại định nghĩa khối
đa diện lồi , khối đa diện
đều
- Định lí và bảng tóm tắt về
khối đa diện đều
Bài tập 3:
+ HS đọc đề bài tập , xác
định yêu cầu bài toán
- 1HS lên bản vẽ hình
- HS chứng minh bài toán
theo hớng dẫn của GV
+ GV cho HS làm bài tập 3
sgk - 18
- Vẽ hình:
- Định hớng: Chứng minh
các cạnh A
1
B
1
, B
1
C
1
, C
1
D
1
,
D
1
A
1
bằng nhau và bằng
a
3
với a là cạnh của tứ diện
đều ABCD đã cho.
- Củng cố khái niệm đa
diện đều.
- Nối AB
1
thì do B
1
là tâm
của
ACD đều nên I là
trung điểm của CD. Lại do
A
1
là tâm của
BCD đều
nên B, A
1
, I thẳng hàng.
- Ta có
1 1
IA IB 2
IB IA 3
= =
A
1
B
1
// AB và suy ra đợc:
1 1
A B 1
AB 3
=
A
1
B
1
=
a
3
.
Chứng minh tơng tự cho
các cạnh còn lại của tứ diện
A
1
B
1
C
1
D
1
đều bằng
a
3
.
* Hớng dẫn học ở nhà:
- Học kĩ vở ghi , sgk
- Làm bài tập: 1;2;4 sgk - 18
Giáo viên:
8
I
D
1
C
1
B
1
A
1
D
C
B
A
Trờng THPT BC _ Hình học 12 chơng trình chuẩn
- Đọc bài đọc thêm Hình đa diện đều
- Ôn lại thể tích các hình đã học ở lớp 9 và lớp 11
- Soạn bài Đ3
Ngày 2/9/08 .
Tiết : 6;7;8;9
Đ3 khái niệm về thể tích của khối đa diện
I. Mục tiêu:
1/ Về kiến thức:
- Hiểu đợc khái niệm thể tích của khối đa diện
- Nắm đợc công thức tính thể tích của khối hốp chữ nhật, khối lăng trụ, khối chóp,
2/ Về kĩ năng:
- Vận dụng các công thức tính thể tích vào các bài toán tính thể tích
3/ Về thái độ: HS tích cực thực hiện nhiệm vụ GV giao cho
II. Chuẩn bị :
1/ GV: Giáo án; các slides trình chiếu; mô hình hai khối chóp có diện tích đáy và
chiều cao bằng nhau - Bình chia độ, nớc; phấn màu
2/ HS: Ôn tập lại các công thức tính thể tích đã học ở lớp dới; soạn bài
III. Phơng pháp: Thuyết trình; hoạt động nhóm
IV. Tiến trình:
1. Các hoạt động: HĐ1:I. Khái niệm về thể tích của khối đa diện; II. Thể tích của
khối lăng trụ
HĐ2: Thể tích của khối chóp. HĐ; 3;4 Bài tập
2. Thời lợng: Tiết 6: HĐ1; Tiết 7:HĐ2; Tiết 8; 9 HĐ:3;4
Tiết 6:
Hoạt động 1:
Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng
+ Kiểm tra sĩ số
+ Kiểm tra bài cũ:
Gọi HS lên bảng chữa bài 2
sgk-18
+ HS lên bảng chữa bài tập
2
+ Nhận xét bài làm của
bạn
Bài mới
Giáo viên:
9
Trờng THPT BC _ Hình học 12 chơng trình chuẩn
+ GV nêu vấn đề: nh sgk
+ Giáo viên thuyết trình về
khái niệm về thể tích của
khối đa diện và đa ra định lí
về thể tích của khối hình
hộp chữ nhật.
+ HS nghe
Đ3 khái niệm về thể
tích của khối đa diện
I. Khái niệm về thể tích
của khối đa diện
+ Gv gii thiu vi HS ni
dung khỏi nim th tớch
sau:
Ngi ta chng minh
c rng, cú th t
tng ng cho mi khi a
din (H) mt s dng duy
nht V
(H)
tho món cỏc tớnh
cht sau:
+ Nu (H) l khi lp
phng cú cnh bng 1 thỡ
V
(H)
= 1
+ Nu hai khi a din
(H
1
) v (H
2
) bng nhau thỡ
V
(H1)
= V
(H2)
+ Nu khi a din (H)
c chia thnh hai khi
a din (H
1
), (H
2
) thỡ V
(H)
=
V
(H1)
+ V
(H2)
Gv gii thiu vi Hs
vd (SGK, trang 21, 22)
Hs hiu rừ khỏi nim th
tớch va nờu.
+ HS nghe ghi
Cú th t tng ng cho
mi khi a din (H) mt s
dng duy nht V
(H)
tho
món cỏc tớnh cht sau:
a) Nu (H) l khi lp
phng cú cnh bng 1 thỡ
V
(H)
= 1
b) Nu hai khi a din
(H
1
) v (H
2
) bng nhau thỡ
V
(H1)
= V
(H2)
c) Nu khi a din (H)
c chia thnh hai khi a
din (H
1
), (H
2
) thỡ V
(H)
=
V
(H1)
+ V
(H2)
S dng duy nht V(H)
núi trờn gi l th tớch ca
khi a din (H)
Hot ng 1:
Da vo h 1. 25 em hóy
cho bit cú th chia khi
(H
1
) thnh bao nhiờu khi
lp phng bng (H
0
).
Hs tho lun nhúm
phõn chia khi lp
phng (H
1
), (H
2
), (H
3
)
theo khi lp phng n
v (H
0
).
Hot ng 2:
Da vo h 1. 25 em hóy
cho bit cú th chia khi
(H
1
) thnh bao nhiờu khi
lp phng bng (H
1
).
Giáo viên:
10
Trờng THPT BC _ Hình học 12 chơng trình chuẩn
Hot ng 3:
Da vo h 1. 25 em hóy
cho bit cú th chia khi
(H
1
) thnh bao nhiờu khi
lp phng bng (H
2
).
T ú, ta cú nh lý
sau:
Th tớch ca khi hp ch
nht bng tớch ba kớch
thc ca nú
nh lớ: Th tớch ca khi
hp ch nht bng tớch ba
kớch thc ca nú
+ GV cho HS c sgk
+ HS c sgk
II. Th tớch ca khi lng
tr
nh lớ: Th tớch khi lng
tr cú din tớch ỏy B v
chiu cao h l :
V = B.h
Tiết 7
+ Kiểm tra sĩ số
+ Kiểm tra bài cũ:
- Cho hình hộp
ABCD.ABCD biết AB=
3cm, AD= 3cm, BB =
5cm. cạnh bên tạo với đáy
góc 60
0
. Tính thể tích của
khối hình hộp
+ HS lên bảng làm bài tập
+ GV nêu định lí sgk về
cách tính thể tích khối chóp
Hot ng 4:
+ HS nghe ghi
+ Hs tho lun nhúm
III. Th tớch ca khi
chúp
nh lớ:
Giáo viên:
11
I
O'
O
F' E'
D'
C'
B'
A'
F
E
D
C
B
A
h
Trờng THPT BC _ Hình học 12 chơng trình chuẩn
Kim t thỏp Kờ - p
Ai cp (h.1.27, SGK, trang
24) c xõy dng vo
khong 2500 nm trc
cụng nguyờn. Kim t thỏp
ny l mt khi chúp t
giỏc u cú chiu cao
147m, cnh ỏy di 230m.
Hóy tớnh th tớch ca nú.
tớnh th tớch ca Kim t
thỏp Kờ - p cú chiu cao
147m, cnh ỏy di 230m.
- Tính đợc diện tích đáy
B = 230
2
= 52900 (m
2
)
- Tính đợc :
V =
1
3
Bh =
1
3
ì
52900 ì 147 = 2592100
m
3
Th tớch khi chúp cú
din tớch ỏy B v chiu cao
h l:
V =
3
1
B.h
+ GV cho HS lm VD sgk:
- Gi HS c bi
- GV v hỡnh
- GV v HS gii bi toỏn
+ HS c ề toán nêu cách
giải quyết
Giải bài toán: Cho hình lăng
trụ tam giác ABC.ABC.
Gọi E và F lần lợt là trung
điểm của các cạnh AA và
BB. CE cắt CA tại điểm
E. CF cắt CB tại điểm F.
Gọi V là thể tích của khối
lăng trụ ABC.ABC.
a) Tính thể tích của khối
hình chóp C.ABFE theo V.
b) Tính tỷ số thể tích giữa
khối lăng trụ ABC.ABC
và khối chóp C.CEF.
* Hớng dẫn học ở nhà:
- Học kĩ lí thuyết : thuộc các định lí và khái niệm về thể tích
- Làm bài tập1 đến 6 sgk
Ngày soạn 6/9/08
Giáo viên:
12
F'
E'
F
E
A'
B'
C'
C
B
A
F'
E'
F
E
A'
B'
C'
C
B
A
F'
E'
F
E
A'
B'
C'
C
B
A
Trờng THPT BC _ Hình học 12 chơng trình chuẩn
Tiết 8; 9 Bài tập
Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng
+ Kiểmta sĩ số
+ Kiểm tra bài cũ:
? Nêu khái niệm đa diện
đều. vẽ hình tứ diện đều.
Hình bát diện đều
? nêu khái niệm thể tích
khối đa diện. Viết công
thức tính thể tích của khối
lăng trụ, khối hộp chữ nhật,
khối chóp
+ HS lên bảng trả lời câu
hỏi
+ Vẽ hình
+ Nhận xét
+ bài tập:
1. Bài tập 1:
+ GV cho HS đọc yêu cầu
đề bài. Nêu cách tính.
+ HS nêu cách tính:
V
ABCD
=
1
3
S
BCD
. AH
( S
BCD
là diện tích của tam
giác BCD ; AH ( BCD),
H(BCD))
- Tính S
BCD
- Tính AH
- CM cho H là trọng
tâm tam giác BCD
- Tính BH, AH
ĐS: AH =
2
3
a
.
V= a
3
2
12
2. bài tập 2:
Tính thể tích của khối bát
diện đều cạnh a
+ yêu cầu HS nêu cách làm
bài tập
+ HS nêu cách làm
- phân chia khối bát diện
đều thành hai khối chóp tứ
giác có cạnh a
- Tính thể tích của một khối
chóp
- Thể tích khối bát diện
bằng hai lần khối chóp
+ HS lên bảng tính
+ ĐS : Chiều cao khối chóp
h =
2
2
a
; V chóp =
3
2
6
a
V=
3
2
3
a
Bài tập 3:
Cho hình hộpABCD.
+ HS đọc đề bài
+ Thực hiện nhiệm vụ theo
Giáo viên:
13
Trờng THPT BC _ Hình học 12 chơng trình chuẩn
ABCD
. Tính tỉ số thể tích khối
hộp đó và thể tích của khối
tứ diện ACBD
HD : Phân chia khối hộp
thành khối tứ diện A.CBD
và 4 khối tứ diện khác
A.ABD, C.CBD,
B.BAC, D. DAC
+ CM các khối tứ diện khác
A.ABD, C.CBD,
B.BAC, D. DAC có thể
tích bằng nhau
Từ đó suy Thể tích khối
tứ diện cần tính và tỉ số
giữa hai thể tích
hớng dẫn của giáo viên
- Phân chia khối hộp thành
các khối tứ diện nh hớng
dẫn
- Chứng minh 4 khối tứ
diện có diện tích đáy và đ-
ờng cao bằng nhau nên thể
tích bằng nhau bằng
6
sh
- Chỉ ra khối tứ diện
ACBD
Có thể tích bằng
3
sh
- Suy ra tỉ số thể tích cần
tìm bằng 3
4. Bài tập 4:
Cho HS đọc đề bài bài 4
vẽ hình
HD: Gọi h; h lần lợt là
chiều cao,hạ từ A, A đến
mặt phẳng ( SBC) . Gọi s
1
,
S
2
lần lợt là diện tích của
tam giác SBC và SBC
! Hãy tính tỉ số
' '
;
h S
h S
+ HS đọc đề, vẽ hình, làm
bài theo hớng dẫn của giáo
viên.
+ Lên bảng trình bày lời
giải
Tiết 9
5.Bài tập 5:
- Cho HS tìm hiểu đề bài
- HD cho HS Tính diện tích
tam giác CEF; DF
+ HS đọc đề bài, vẽ hình
xác định rõ các yếu tố đã
biết các yếu tố phải tìm
- Tính diện tích tam giác
CEF.
- CM: CE EF;
CEAD
- Tính DF
- Kết quả: V=
3
36
a
6. Bài tập 6
HD : Gọi h là độ dài đờng
vuông góc chung của d và
d,
là góc giữa hai đờng
thẳng d và d . Qua B,A, C
dựng hình bình hành
BACF. Qua A,C,D dựng
+ HS làm bài theo hớng dẫn
của GV
+ 1 HS lên bảng trình bày
lời giải
Giáo viên:
14
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét